Sinh Học · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 01
40 câu45 phútSưu tầm8.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Thứ tự đúng của các thuốc thử nhuộm trong Gram-St Nhuộm là gì?
- A.Thuốc tím tinh thể, cồn, dung dịch iot, safranin
- B.Thuốc tím pha lê, dung dịch iot, cồn, safranin
- C.Thuốc tím pha lê, safranin, cồn, dung dịch iot
- D.Dung dịch iot, thuốc tím tinh thể, cồn, safranin
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho biết: Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng trong Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM) để kiểm tra cấu trúc tế bào?
- A.Nhuộm phủ định
- B.Đổ bóng
- C.Phân đoạn siêu mỏng
- D.Nhuộm phủ định, Đổ bóng, Phân đoạn siêu mỏng, Khắc đông cứng
Câu 3. (0,25 điểm)
Xác định: Cường độ của êlectron thứ cấp phụ thuộc vào những yếu tố nào?
- A.hình dạng của đối tượng bị chiếu xạ
- B.thành phần hóa học của đối tượng bị chiếu xạ
- C.số lượng điện tử phóng ra
- D.kích thước và thành phần hóa học của vật thể bị chiếu xạ, số lượng điện tử phóng ra và số lượng điện tử được tái hấp thụ bởi xung quanh
Câu 4. (0,25 điểm)
Xác định: Kính hiển vi điện tử có thể cho độ phóng đại lên đến?
- A.400.000X
- B.100.000X
- C.15000X
- D.100X
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho biết: Bộ phận nào của kính hiển vi ánh sáng điều khiển cường độ ánh sáng đi vào vùng quan sát?
- A.Vít điều chỉnh thô
- B.Vít điều chỉnh tinh
- C.Màng chắn
- D.Thấu kính ngưng tụ
Câu 6. (0,25 điểm)
Xác định: Độ phân giải lớn nhất trong kính hiển vi ánh sáng có thể thu được với yếu tố nào?
- A.Bước sóng dài nhất của ánh sáng nhìn thấy được sử dụng
- B.Vật kính có khẩu độ số nhỏ nhất
- C.Bước sóng ngắn nhất của ánh sáng nhìn thấy được sử dụng
- D.Bước sóng ngắn nhất của ánh sáng nhìn thấy được sử dụng và vật kính có khẩu độ số tối đa
Câu 7. (0,25 điểm)
Đâu không là chức năng của động vật nguyên sinh?
- A.hoạt động như một mắt xích trong chuỗi thức ăn
- B.được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm
- C.quá trình phân hủy
- D.để nghiên cứu các chu kỳ tế bào
Câu 8. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Nhiệt độ tối đa cho động vật nguyên sinh là bao nhiêu?
- A.40 độ C
- B.10 độ C
- C.16 độ C
- D.25 độ C
Câu 9. (0,25 điểm)
Hãy xác định: Giới nào sau đây do Whittaker đề xuất?
- A.Monera
- B.Protista, Fungi
- C.Plantae, Animalia
- D.Monera, Protista, Fungi, Plantae, Animalia
Câu 10. (0,25 điểm)
Xác định: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần được nhận xét là?
- A.Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài
- B.Loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới
- C.Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới
- D.Loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho biết: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu được nhận xét tạo nên?
- A.Lipit, enzym
- B.Prôtêin, vitamin
- C.Đại phân tử hữu cơ
- D.Glucôzơ, tinh bột, vitamin
Câu 12. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ được nhận xét vì?
- A.Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể
- B.Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electoron
- C.Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống
- D.Được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối các chất (đvC)
Câu 13. (0,25 điểm)
Xác định: Cacbon có các chức năng của trong tế bào được nhận xét là?
- A.Dự trữ năng lượng
- B.Là vật liệu cấu trúc tế bào
- C.Là vật liệu cấu trúc tế bào
- D.Cả A, B, và C
Câu 14. (0,25 điểm)
Hãy xác định: Các chức năng của cacbon trong tế bào là gì?
- A.Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào
- B.Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim
- C.Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất
- D.Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho biết: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?
- A.Cacbon
- B.Hydro
- C.Oxy
- D.Nitơ
Câu 16. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là?
- A.C, H, O, P
- B.C, H, O, N
- C.O, P, C, N
- D.H, O, N, P
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho biết: Sự khuếch tán là sự chuyển động không ngừng và ngẫu nhiên của các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) theo hướng nào?
- A.từ nồng độ cao hơn đến nồng độ thấp hơn
- B.đến một nồng độ có lợi cho các hạt
- C.từ nồng độ thấp hơn đến nồng độ cao hơn
- D.về phía lực kéo của trọng lực (chuyển động hướng xuống)
Câu 18. (0,25 điểm)
Sự gấp nếp của protein có thể được giải thích bằng nhiệt động lực học. Protein cố gắng giảm số lượng được gọi là phiên bản Gibbs của chúng để giúp chúng ổn định hơn. Số lượng này là gì?
- A.Năng lượng cử nhân
- B.Giải phóng năng lượng
- C.Năng lượng miễn phí
- D.Năng lượng không liên kết
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho biết: Protein được tìm thấy trong tóc và móng tay của con người, cũng như trong móng guốc, sừng, len, móng vuốt, mỏ chim và mạng nhện là gì?
- A.Collagen
- B.Keratin
- C.Cellulite
- D.Glycogen
Câu 20. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Sản phẩm dự trữ carbohydrate chính ở động vật là gì?
- A.Glycogen
- B.Tinh bột
- C.Xenlulo
- D.Chất đạm
Câu 21. (0,25 điểm)
Xác định: Ví dụ về đường 5 cacbon là gì?
- A.Ribose
- B.Fructose
- C.Đường glucoza
- D.Sucrose
Câu 22. (0,25 điểm)
Đâu là hai đại phân tử quan trọng nhất của tế bào là gì?
- A.Protein, cacbohydrat
- B.Axit nucleic, lipid
- C.Axit nucleic, protein
- D.Lipid, cacbohydrat
Câu 23. (0,25 điểm)
Cho biết: tARN và rARN được nhận xét có cấu trúc nào khác với mARN?
- A.Một mạch
- B.Tham gia vào dịch mã
- C.Vùng xoắn kép cục bộ
- D.Không được sinh ra từ gen
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho biết: mARN được nhận xét là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
- A.ARN thông tin
- B.ARN vận chuyển
- C.ARN ribôxôm
- D.Các loại ARN
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho biết: Số loại ARN trong tế bào được nhận xét là?
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 26. (0,25 điểm)
Xác định: Các phân tử ARN được nhận xét tổng hợp nhờ quá trình?
- A.Tự sao
- B.Sao mã
- C.Giải mã
- D.Phân bào
Câu 27. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN được nhận xét ở thành phần?
- A.Đường
- B.Nhóm phốtphát
- C.Bazơ nitơ
- D.Cả A và C
Câu 28. (0,25 điểm)
Xác định: Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự nuclêôtit. Theo em, đặc điểm nào về cấu trúc của ADN được nhận xét giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?
- A.Nguyên tắc bổ sung của AND
- B.Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
- C.Có 2 mạch song song và ngược chiều nhau
- D.Có nhiều liên kết H2 và cộng hóa trị nên ADN rất bền vững
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho biết: Chức năng của ADN được nhận xét là gì?
- A.Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein
- B.Truyền thông tin tới riboxôm
- C.Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
- D.Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Câu 30. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do nguyên nhân nào?
- A.Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)
- B.Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân
- C.Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro
- D.Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau
Câu 31. (0,25 điểm)
Xác định: Liên kết phôtphodieste được nhận xét là liên kết giữa?
- A.Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử AND
- B.Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử AND
- C.Đường của nuclêôtit này với axit phôtphoric của nuclêôtit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử AND
- D.Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN
Câu 32. (0,25 điểm)
Xác định: ADN được nhận xét là cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
- A.3 loại
- B.4 loại
- C.5 loại
- D.6 loại
Câu 33. (0,25 điểm)
Đâu là thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit?
- A.Đường, axit và prôtêin
- B.Đường, bazơ nitơ và axit
- C.Axit, prôtêin và lipit
- D.Lipit, đường và prôtêin
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho biết: Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN được nhận xét là gì?
- A.Axit amin
- B.Polinuclêôtit
- C.Nuclêôtit
- D.Ribônuclêôtit
Câu 35. (0,25 điểm)
Xác định: Chất nào cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
- A.Prôtêin
- B.Axit nuclêic
- C.Photpholipit
- D.Axit béo
Câu 36. (0,25 điểm)
Đâu là phát biểu không đúng về phân tử prôtêin?
- A.Prôtêin là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo những nguyên tắc đa phân
- B.Phân tử prôtêin có bốn bậc cấu trúc, trong đó cấu trúc bậc bốn gồm hai hay nhiều phân tử prôtêin liên kết với nhau
- C.Các phân tử prôtêin khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit
- D.Hiện tượng prôtêin bị mất chức năng sinh học do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH,….gọi là hiện tượng biến tính prôtêin
Câu 37. (0,25 điểm)
Xác định: Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
- A.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết
- B.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin
- C.Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn
- D.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho biết: Đặc điểm có ở prôtêin mà không có ở lipit là?
- A.Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
- B.Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
- C.Có tính kị nước
- D.Gồm các nguyên tố C, H, O
Câu 39. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Loại protein tham gia điều hòa trao đổi chất của tế bào là?
- A.Kháng thể
- B.Hoocmon
- C.Thụ thể
- D.Enzim
Câu 40. (0,25 điểm)
Chất nào cấu tạo từ các axit amin?
- A.Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
- B.Pentozo – tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
- C.Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ tiết ra
- D.Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
