Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 60
26 câu30 phútSưu tầm6.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Theo giả thuyết của Laemmli, sợi chromatin ở gian kỳ có đặc điểm gì?
- A.Tồn tại độc lập trong dịch nhân
- B.Bám vào protein của lõi khung và phân tán trong dịch nhân
- C.Tách rời hoàn toàn khỏi protein khung
- D.Chỉ tồn tại dưới dạng cô đặc
Câu 2. (0,38 điểm)
Khoảng gian màng của ti thể chứa những thành phần nào?
- A.Cytochrom và ATP synthase
- B.Cytochrom và cytochrom peroxydase
- C.ATP synthase và nucleotid
- D.Cytochrom, cytochrom peroxydase và các enzyme phosphoryl hóa nucleotid
Câu 3. (0,38 điểm)
Vai trò của EF-G trong quá trình chuyển dịch là gì?
- A.Thúc đẩy sự hình thành cầu nối peptide
- B.Vận chuyển aminoacyl-tRNA đến vị trí A
- C.Thúc đẩy sự chuyển dịch của tRNA và mRNA khi được liên kết với GTP
- D.Giải phóng chuỗi polypeptide hoàn chỉnh
Câu 4. (0,38 điểm)
Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở giai đoạn nào của kỳ đầu I?
- A.Leptonem
- B.Zigonem
- C.Pachinem
- D.Diakinese
Câu 5. (0,38 điểm)
Chức năng giải độc của lưới nội sinh chất nhẵn diễn ra như thế nào?
- A.Phân hủy hoàn toàn các chất độc
- B.Chuyển các chất độc không tan thành tan trong nước để đào thải
- C.Tích tụ các chất độc trong lòng lưới
- D.Chuyển các chất độc thành dạng khí
Câu 6. (0,38 điểm)
tRNA có chức năng chính là gì?
- A.Tổng hợp protein
- B.Vận chuyển amino acid đến ribosome
- C.Lưu trữ thông tin di truyền
- D.Tạo cấu trúc ribosome
Câu 7. (0,38 điểm)
Điểm khác biệt nào giữa tế bào động vật và thực vật là đúng?
- A.Tế bào động vật có nhân, tế bào thực vật không có nhân
- B.Tế bào động vật không có màng tế bào, tế bào thực vật có màng tế bào
- C.Tế bào động vật dị dưỡng, tế bào thực vật tự dưỡng
- D.Tế bào động vật có lục lạp, tế bào thực vật không có lục lạp
Câu 8. (0,38 điểm)
Các chức năng chính của màng tế bào bao gồm những gì?
- A.Chỉ bao bọc và bảo vệ tế bào
- B.Chỉ vận chuyển vật chất qua màng
- C.Chỉ truyền đạt và xử lý thông tin
- D.Bao bọc tế bào, vận chuyển vật chất, truyền đạt và xử lý thông tin
Câu 9. (0,38 điểm)
Nồng độ morphogen trong mầm chi có mối quan hệ như thế nào với khả năng tạo ngón?
- A.Nồng độ càng lớn, khả năng tạo ngón xa càng nhiều
- B.Nồng độ càng nhỏ, khả năng tạo ngón gần càng nhiều
- C.Nồng độ càng lớn, khả năng tạo ngón gần càng nhiều
- D.Không có mối quan hệ giữa nồng độ morphogen và khả năng tạo ngón
Câu 10. (0,38 điểm)
Trọng lượng phân tử của ribosome prokaryote là bao nhiêu?
- A.1.5 MDa
- B.2.5 MDa
- C.3.5 MDa
- D.4.2 MDa
Câu 11. (0,38 điểm)
Vai trò của yếu tố hoán đổi GTP (EF-Ts) là gì?
- A.Thúc đẩy sự chuyển dịch của ribosome
- B.Giúp EF-Tu thay thế GDP bằng GTP
- C.Kích thích hoạt động của peptidyl transferase
- D.Hỗ trợ quá trình kết thúc dịch mã
Câu 12. (0,38 điểm)
Điểm khác biệt cơ bản giữa quá trình tạo giao tử ở nam và nữ là gì?
- A.Ở nam không cần thụ tinh để hoàn thành quá trình
- B.Ở nữ tạo ra nhiều trứng hơn so với tinh trùng ở nam
- C.Ở nam chỉ diễn ra trong thời gian ngắn
- D.Ở nữ không xảy ra hiện tượng giảm phân
Câu 13. (0,38 điểm)
Màng nhân ngoài có đặc điểm gì?
- A.Không có ribosom bám vào
- B.Có ribosom bám ở bề mặt trong
- C.Có ribosom bám ở bề mặt ngoài
- D.Không liên quan đến ribosom
Câu 14. (0,38 điểm)
Đâu là hậu quả khi bơm Na+/K+ ngưng hoạt động?
- A.Na+ thoát ra ngoài tế bào
- B.Tế bào bị co lại
- C.Tế bào trương nở có thể vỡ
- D.pH tế bào tăng lên
Câu 15. (0,38 điểm)
Quá trình phát triển cá thể của động vật có xương sống qua sinh sản hữu tính gồm bao nhiêu giai đoạn chính?
- A.5 giai đoạn
- B.6 giai đoạn
- C.7 giai đoạn
- D.8 giai đoạn
Câu 16. (0,38 điểm)
Trong cấu trúc bậc 3 của protein, các gốc R phân cực có xu hướng:
- A.Vùi vào trong phân tử
- B.Quay ra phía ngoài phân tử
- C.Tạo liên kết peptide
- D.Tạo liên kết disulfide
Câu 17. (0,38 điểm)
Đâu là đặc điểm của giai đoạn trưởng thành?
- A.Cấu trúc cơ quan chưa hoàn chỉnh
- B.Quá trình đồng hóa cao hơn dị hóa
- C.Hoạt động sinh dục tích cực và có hiệu quả
- D.Khả năng thích nghi với môi trường thấp
Câu 18. (0,38 điểm)
Thực vật bậc cao có đặc điểm gì liên quan đến trung thể?
- A.Có trung thể và sợi sao
- B.Không có trung thể nhưng có thoi và sợi sao
- C.Không có trung thể nhưng có thoi, không có sợi sao
- D.Có trung thể nhưng không có thoi và sợi sao
Câu 19. (0,38 điểm)
Đường kính của sợi trung gian trong bộ xương tế bào là bao nhiêu?
- A.7 nm
- B.8 nm
- C.9 nm
- D.10 nm
Câu 20. (0,38 điểm)
Bơm K⁺/Na⁺ có chức năng gì?
- A.Duy trì nồng độ K⁺ cao và Na⁺ thấp trong tế bào
- B.Điều hòa nồng độ Ca²⁺ trong bào tương
- C.Duy trì độ pH axit trong tiêu thể
- D.Tạo gradient điện hóa trong lục lạp
Câu 21. (0,38 điểm)
Metyl hóa ADN có mối tương quan như thế nào với hoạt tính gen?
- A.Các gen hoạt động mạnh có độ metyl hóa cao hơn
- B.Các gen không hoạt động có độ metyl hóa cao hơn
- C.Không có tương quan giữa metyl hóa và hoạt tính gen
- D.Các gen hoạt động và không hoạt động có độ metyl hóa như nhau
Câu 22. (0,38 điểm)
Nước trong cơ thể sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
- A.Phân tử nước không phân cực
- B.Sức căng bề mặt thấp
- C.Nhiệt dung thấp
- D.Phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hydro
Câu 23. (0,38 điểm)
Hemoglobin là protein có cấu trúc bậc mấy?
- A.Bậc 1
- B.Bậc 2
- C.Bậc 3
- D.Bậc 4
Câu 24. (0,38 điểm)
Điểm phân cực trong mầm chi của chim có đặc điểm gì?
- A.Gồm khoảng 1000 tế bào
- B.Nằm ở mép trước của đĩa chi
- C.Gồm khoảng 100 tế bào ở mép sau đĩa chi
- D.Không có khả năng xác định thứ tự các ngón
Câu 25. (0,38 điểm)
Trong quá trình phát triển chi ở lưỡng thê, trục nào được quyết định trước?
- A.Trục lưng-bụng
- B.Trục trước-sau
- C.Trục ngang-dọc
- D.Trục trong-ngoài
Câu 26. (0,38 điểm)
Nồng độ glucose trong máu động vật có vú là bao nhiêu?
- A.0.05%
- B.0.1%
- C.0.15%
- D.0.2%
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 60 gồm 26 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
