Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #34

30 câu30 phútSưu tầm10.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trình tự các giai đoạn phát triển phôi của động vật là:

  • A.Tạo giao tử, thụ tinh, phân cắt phôi
  • B.Phôi nang, phôi dâu, phôi vị
  • C.Phân cắt tạo phôi nang, tạo phôi vị hoá, tạo mầm cơ quan
  • D.Thụ tinh, phát triển phôi, hậu phôi

Câu 2. (0,33 điểm)

Đặc điểm chỉ có ở phôi nang của trứng vô hoàng là:

  • A.Gồm có tiểu phôi bào ở ngoài và đại phôi bào ở trong
  • B.Gồm các tiểu phôi bào ở cực sinh vật và các đại phôi bào ở cực sinh dưỡng
  • C.Gồm các tiểu phôi bào bao quanh và khối đại phôi bào ở cực sinh vật
  • D.Một xoang lớn chứa dịch có một lớp tế bào bao quanh

Câu 3. (0,33 điểm)

Hiện tượng quái thai thường gặp do rối loạn ở giai đoạn:

  • A.Tạo hợp tử bất thường
  • B.Tạo phôi nang
  • C.Tạo phôi vị
  • D.Tạo mầm cơ quan

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong quá trình phát triển phôi của trứng đẳng hoàng lá giữa có nguồn gốc:

  • A.Lá ngoài môi lưng
  • B.Lá trong môi bụng
  • C.Lá trong môi lưng
  • D.Lá ngoài môi bụng

Câu 5. (0,33 điểm)

Cơ xương sụn có nguồn gốc lá phôi:

  • A.giữa
  • B.ngoài
  • C.trong
  • D.lá nuôi

Câu 6. (0,33 điểm)

Tái tạo khôi phục không phải là:

  • A.Phục hồi các tế bào, các mô bị già chết do hoạt động sinh lí
  • B.Hiện tượng liền sẹo
  • C.Phục hồi các mô, cơ quan bị tổn thương, hỏng hóc
  • D.Cần thiết có sự tham gia của hệ thần kinh, nội tiết

Câu 7. (0,33 điểm)

Da, lông, tóc, móng... có nguồn gốc lá phôi nào?

  • A.lá ngoài
  • B.lá trong
  • C.lá giữa
  • D.lá trung giang

Câu 8. (0,33 điểm)

Mắt có nguồn gốc lá phôi nào?

  • A.giữa
  • B.ngoài
  • C.trong
  • D.lá nuôi

Câu 9. (0,33 điểm)

Tim có nguồn gốc lá phôi nào?

  • A.giữa
  • B.ngoài
  • C.trong
  • D.lá nuôi

Câu 10. (0,33 điểm)

Ống ruột có nguồn gốc lá phôi nào?

  • A.giữa
  • B.ngoài
  • C.trong
  • D.lá nuôi

Câu 11. (0,33 điểm)

Các bọng não có nguồn gốc lá phôi nào?

  • A.giữa
  • B.ngoài
  • C.trong
  • D.lá nuôi

Câu 12. (0,33 điểm)

Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào?

  • A.Đưa Ca2+ ra ngoài, đưa K+ vào trong.
  • B.Đưa Ca2+ vào trong, đưa K+ ra ngoài.
  • C.Đưa Na+ ra ngoài, đưa K+ vào trong
  • D.Đưa Na+ vào trong, đưa K+ ra ngoài

Câu 13. (0,33 điểm)

Nhƣ vậy, sau một chu kỳ có bao nhiêu ion Na⁺ được chuyển ra ngoài và bao nhiêu ion K⁺ được đưa vào trong kênh Na⁺ /K⁺?

  • A.2 – 2
  • B.3 – 3
  • C.2 – 3
  • D.3 – 2

Câu 14. (0,33 điểm)

Vị trí kênh H⁺nằm ở đâu trong tế bào?

  • A.Ty thể và lục lạp.
  • B.Màng tế bào.
  • C.Màng sinh chất.
  • D.Thành tế bào.

Câu 15. (0,33 điểm)

Sự hình thành chân giả để vây bắt các phân tử ngoại bào xuất hiện ở dạng nhập bào nào?

  • A.Ẩm bào.
  • B.Thực bào.
  • C.Nhập bào – thụ thể.
  • D.Cả A và B.

Câu 16. (0,33 điểm)

Xuất bào là hình thức vận chuyển chất ra khỏi tế bào bằng?

  • A.Vỏ nhày.
  • B.Thành tế bào.
  • C.Màng sinh chất.
  • D.Lưới nội chất.

Câu 17. (0,33 điểm)

Sự trao đổi thông tin qua màng tế bào, bộ phận tiếp nhân thông tin chính là?

  • A.Ty thể
  • B.Tế bào thần kinh.
  • C.Xynap.
  • D.Thụ thể.

Câu 18. (0,33 điểm)

Đối với hai tế bào thần kinh, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần phải có?

  • A.Xynap hóa học và Xynap điện.
  • B.Các cầu nối tế bào.
  • C.Kênh dẫn truyền.
  • D.Cả A, B và C

Câu 19. (0,33 điểm)

Đối với hai tế bào bình thường, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần phải có?

  • A.Xynap hóa học và Xynap điện.
  • B.Các cầu nối tế bào.
  • C.Kênh dẫn truyền.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 20. (0,33 điểm)

Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là?

  • A.Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.
  • B.Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
  • C.Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán.
  • D.Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

Câu 21. (0,33 điểm)

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?

  • A.Hoà tan trong dung môi.
  • B.Dạng tinh thể rắn.
  • C.Dạng khí.
  • D.Dạng tinh thể rắn và khí.

Câu 22. (0,33 điểm)

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là?

  • A.Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
  • B.Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương.
  • C.Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.
  • D.Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng.

Câu 23. (0,33 điểm)

Sự thẩm thấu là?

  • A.Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
  • B.Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
  • C.Sự di chuyển của các ion qua màng.
  • D.Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng.

Câu 24. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
  • B.Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng.
  • C.Sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động.
  • D.Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu.

Câu 25. (0,33 điểm)

Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất?

  • A.Khuếch tán
  • B.Thực bào.
  • C.Thụ động.
  • D.Tích cực.

Câu 26. (0,33 điểm)

Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào?

  • A.Khuếch tán.
  • B.Thẩm thấu.
  • C.Thụ động.
  • D.Chủ động.

Câu 27. (0,33 điểm)

Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là?

  • A.Cơ năng.
  • B.Điện năng.
  • C.Hóa năng.
  • D.Nhiệt năng.

Câu 28. (0,33 điểm)

Bản chất của emzym là gì?

  • A.Prôtêin
  • B.Acid amin
  • C.Gluten
  • D.Phospholipid.

Câu 29. (0,33 điểm)

Emzym amilase có nhiều nhất ở đâu?

  • A.Ruột già.
  • B.Ruột non.
  • C.Dạ dày.
  • D.Khoang miệng

Câu 30. (0,33 điểm)

Emzym đầu tiên được kết tinh của đậu tương vào năm 1926 tên gì?

  • A.Pepsin
  • B.Tripsin
  • C.Urease.
  • D.Amilase.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #34 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền