Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #2

30 câu30 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị thiếu mất 1 cặp NST tương đồng được gọi là:

  • A.Thể ba nhiễm
  • B.Thể một nhiễm
  • C.Thể đa nhiễm
  • D.Thể khuyết nhiễm

Câu 2. (0,33 điểm)

Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa nhiều NST của một cặp NST tương đồng nào đó được gọi là:

  • A.Thể ba nhiễm
  • B.Thể một nhiễm
  • C.Thể đa nhiễm
  • D.Thể khuyết nhiễm

Câu 3. (0,33 điểm)

Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị thừa 2 NST thuộc hai cặp NST đồng dạng khác nhau được gọi là:

  • A.Thể ba nhiễm kép
  • B.Thể một nhiễm kép
  • C.Thể đa nhiễm kép
  • D.Thể khuyết nhiễm kép

Câu 4. (0,33 điểm)

Sự rối loạn phân ly NST dẫn đến đột biến lệch bội xảy ra:

  • A.Ở kỳ giữa của giảm phân
  • B.Ở kỳ sau của nguyên phân
  • C.Ở kỳ sau của các quá trình phân bào
  • D.Ở kỳ sau của lần phân bào 1 hoặc lần phân bào 2 của giảm phân

Câu 5. (0,33 điểm)

Đột biến lệch bội có thể xảy ra ở các loại tế bào nào dưới đây:

  • A.Tế bào soma
  • B.Tế bào sinh dục
  • C.Hợp tử
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Sự rối loạn của một cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện các loại giao tử mang bộ NST:

  • A.n, 2n+1
  • B.n, n+1,n-1
  • C.2n+1,2n-1
  • D.n+1,n-1

Câu 7. (0,33 điểm)

Sự rối loạn phân ly của một cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện:

  • A.Thể khảm
  • B.Thể đột biến
  • C.Thể lệch bội
  • D.Thể đa bội

Câu 8. (0,33 điểm)

Cơ thể mang đột biến NST ở dạng khảm là cơ thể:

  • A.Một phần cơ thể mang bộ NST bất thường
  • B.Mang bộ NST bất thường về cả số lượng lẫn cấu trúc
  • C.Vừa mang đột biến NST vừa mang đột biến gen
  • D.Mang bộ NST bất thường ở cả tế bào sinh dưỡng lẫn tế bào sinh dục

Câu 9. (0,33 điểm)

Hội chứng Đao ở người xảy ra do:

  • A.Thể ba nhiễm của NST 21
  • B.Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXX
  • C.Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng YYY
  • D.Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO

Câu 10. (0,33 điểm)

Hội chứng Claiphentơ ở người xảy ra do:

  • A.Thể ba nhiễm của NST 21
  • B.Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXX
  • C.Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXY
  • D.Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO

Câu 11. (0,33 điểm)

Hội chứng Tớcnơ ở người xảy ra do:

  • A.Thể ba nhiễm của NST 21
  • B.Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXX
  • C.Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng YYY
  • D.Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO

Câu 12. (0,33 điểm)

Tỷ lệ hội chứng Đao tăng lên trong trường hợp:

  • A.Tuổi mẹ tăng, đặc biệt khi tuổi ngoài 35
  • B.Tuổi mẹ tăng, đặc biệt khi tuổi dưới 35
  • C.Trẻ đồng sinh cùng trứng
  • D.Tuổi bố tăng, đặc biệt khi tuổi trên 35

Câu 13. (0,33 điểm)

Người mắc hội chứng Đao sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

  • A.Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn
  • B.Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển
  • C.Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển
  • D.Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 14. (0,33 điểm)

Người mắc hội chứng Claiphentơ sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

  • A.Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn
  • B.Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển
  • C.Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển
  • D.Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 15. (0,33 điểm)

Người mắc hội chứng Tớcnơ sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

  • A.Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn
  • B.Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển
  • C.Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển
  • D.Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 16. (0,33 điểm)

Người mắc hội chứng 3X sẽ có biểu hiện nào dưới đây:

  • A.Chậm phát triển trí tuệ, cơ thể phát triển không bình thường, không có con, cổ ngắn, gáy rộng và phẳng, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn
  • B.Người nữ, lùn,cổ ngắn, ngực gồ, không có kinh nguyệt, vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ kém phát triển
  • C.Người nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, vô sinh, trí tuệ chậm phát triển
  • D.Người nữ, buồng trứng, dạ con không phát triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con

Câu 17. (0,33 điểm)

Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 18 trong lần phân bào 1 của một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

  • A.Tinh trùng không có NST 18(chỉ có 2 NST, không có NST 18)
  • B.2 tinh trùng bình thường (23 NST với 1 NST 18) và hai tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST với 2 NST 18)
  • C.2 tinh trùng thiếu NST 18 (22 NST, thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)
  • D.4 tinh trùng bất thường, thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)

Câu 18. (0,33 điểm)

Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 21 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của tế bào sinh tinh sẽ có thể tạo ra:

  • A.2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21
  • B.2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường
  • C.2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST 21
  • D.4 tinh trùng bất thường

Câu 19. (0,33 điểm)

Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 13 trong lần phân bào 2 của quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng sẽ dẫn đến sự xuất hiện:

  • A.1 trứng bình thường
  • B.1 trứng bất thường mang 22 NST, thiếu 1 NST 13
  • C.1 trứng bất thường mang 24 NST, thừa 1 NST 13
  • D.Ba khả năng trên đều có thể xảy ra

Câu 20. (0,33 điểm)

Một người mang bộ NST có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này:

  • A.Người nam mắc hội chứng Claiphentơ
  • B.Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ
  • C.Người nam mắc hội chứng Tớcnơ
  • D.Người nữ mắc hội chứng Tớcnơ

Câu 21. (0,33 điểm)

Một cặp vợ chồng sinh ra một đứa con mắc hội chứng Đao, cơ sở tế bào học của trường hợp này là:

  • A.Sự rối loạn phân ly cặp NST 21 xảy ra ở tế bào sinh trứng của người mẹ làm xuất hiện trứng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21 được thụ tinh bởi tinh trùng bình thường thường của bố
  • B.Sự rối loạn phân ly cặp NST 21 xảy ra ở tế bào sinh tinh của người bố làm xuất hiện tinh trùng bất thường mang 24 NST với 2 NST 21 được thụ tinh bởi trứng bình thường của mẹ
  • C.Do mẹ lớn tuổi nên tế bào bị lão hoá làm sự phân ly của NST 21 dễ bị rối loạn
  • D.A và B đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm của bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng của cơ thể như sau:

  • A.47, XXX
  • B.45, XO
  • C.47, +21
  • D.47, XXY

Câu 23. (0,33 điểm)

Hội chứng Đao là hội chứng có đặc điểm của bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng của cơ thể như sau:

  • A.47, XXX
  • B.45, XO
  • C.47, +21
  • D.47, XXY

Câu 24. (0,33 điểm)

Hội chứng Tớcnơ là hội chứng có đặc điểm của bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng của cơ thể như sau:

  • A.47, XXX
  • B.45, XO
  • C.47, +21
  • D.47, XXY

Câu 25. (0,33 điểm)

Đặc điểm phổ biến của các hội chứng liên quan đến bất thường số lượng NST ở người:

  • A.Chậm phát triển trí tuệ
  • B.Bất thường bẩm sinh của đầu, mặt , nội tạng
  • C.Vô sinh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Sự rối loạn phân ly của cặp NST giới tính ở mẹ sẽ có khả năng làm xuất hiện các trường hợp bất thường NST sau:

  • A.XXX; XXY
  • B.XXX; OX; OY
  • C.XXX; OX; OY; XXY
  • D.XXX; OX

Câu 27. (0,33 điểm)

Sự rối loạn phân ly của cặp NST giới tính ở bố sẽ có khả năng làm xuất hiện các trường hợp bất thường NST sau:

  • A.OX
  • B.OY
  • C.XXX
  • D.Tất cả các trường hợp

Câu 28. (0,33 điểm)

Sự rối loạn phân ly trong lần phân bào 1 của cặp NST giới tính ở 1 tế bào sinh tinh của người bố sẽ cho các loại giao tử mang NST giới tính sau:

  • A.Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XX
  • B.Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XY
  • C.Giao tử mang NST XX và giao tử mang NST YY
  • D.Giao tử không mang NST giới tính và giao tử mang NST giới tính XX hoặc YY

Câu 29. (0,33 điểm)

Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính XX, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:

  • A.Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân
  • B.Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân
  • C.Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân
  • D.Ở kỳ sau của lần phân bào 2 của giảm phân

Câu 30. (0,33 điểm)

Để có thể cho ra tinh trùng người mang 2 NST giới tính YY, sự rối loạn phân ly của NST giới tính phải xảy ra:

  • A.Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 của giảm phân
  • B.Ở kỳ sau của lần phân bào 1 của giảm phân
  • C.Ở kỳ đầu của lần phân bào 2 của giảm phân
  • D.Ở kỳ sau của lần phân bào 2 của giảm phân

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền