Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 53
28 câu30 phútSưu tầm9.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
28 câu trắc nghiệm một lựa chọn
28 câu · 0,36 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,36 điểm)
Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh là bao nhiêu?
- A.-50 mV
- B.-70 mV
- C.-90 mV
- D.-100 mV
Câu 2. (0,36 điểm)
Theo lý thuyết dòng tế bào miễn dịch, kháng thể được tổng hợp như thế nào?
- A.Được tổng hợp bởi nhiều dòng tế bào lympho khác nhau
- B.Được tổng hợp bởi một dòng tế bào lympho duy nhất
- C.Được tổng hợp bởi tế bào máu trắng
- D.Được tổng hợp bởi tế bào hồng cầu
Câu 3. (0,36 điểm)
Cofactor có vai trò gì trong hoạt động của enzyme?
- A.Ức chế hoạt động của enzyme
- B.Làm biến tính enzyme
- C.Hoạt động như cầu nối giữa enzyme và cơ chất
- D.Làm giảm tốc độ phản ứng
Câu 4. (0,36 điểm)
Có bao nhiêu yếu tố khởi đầu (IF) trong quá trình dịch mã ở prokaryote?
- A.2 yếu tố
- B.3 yếu tố
- C.4 yếu tố
- D.5 yếu tố
Câu 5. (0,36 điểm)
Khi ghép điểm phân cực có khoảng bao nhiêu tế bào thì có thể tạo được đủ 3 ngón?
- A.30 tế bào
- B.50 tế bào
- C.80 tế bào
- D.Trên 100 tế bào
Câu 6. (0,36 điểm)
Dựa vào đặc điểm phát triển của phôi, người ta chia động vật thành mấy nhóm?
- A.3 nhóm
- B.4 nhóm
- C.2 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 7. (0,36 điểm)
Điều kiện cần thiết cho sự phân bào là gì?
- A.Tế bào phải trải qua giai đoạn G1
- B.Tế bào phải trải qua giai đoạn S
- C.Tế bào phải trải qua giai đoạn G2
- D.Tế bào phải trải qua giai đoạn M
Câu 8. (0,36 điểm)
Phospholipid có cấu tạo như thế nào?
- A.3 phân tử acid béo kết hợp với glycerol
- B.2 phân tử acid béo và 1 H3PO4 kết hợp với glycerol
- C.1 phân tử acid béo và 2 H3PO4 kết hợp với glycerol
- D.3 phân tử H3PO4 kết hợp với glycerol
Câu 9. (0,36 điểm)
Ở Prokaryota, ribosom có độ lắng là bao nhiêu?
- A.60S
- B.70S
- C.80S
- D.90S
Câu 10. (0,36 điểm)
Khi nào các hoạt động trong tế bào bị giảm?
- A.Khi nước trong tế bào tăng cao
- B.Khi nước trong tế bào giảm thấp
- C.Khi nhiệt độ tăng cao
- D.Khi áp suất thẩm thấu tăng
Câu 11. (0,36 điểm)
Cấu trúc nào sau đây tương đương với nhân ở vi khuẩn?
- A.Nucleoid
- B.Nucleus
- C.Nucleolus
- D.Nuclear envelope
Câu 12. (0,36 điểm)
Cấu trúc nào trong tinh trùng chứa enzyme lysin và hyaluronidase?
- A.Thể đầu
- B.Đoạn trung gian của đuôi
- C.Cổ
- D.Đoạn cuối của đuôi
Câu 13. (0,36 điểm)
Liên kết nào giữ vai trò chính trong việc ổn định cấu trúc bậc 2 của protein?
- A.Liên kết peptide
- B.Liên kết hydrogen
- C.Liên kết disulfide
- D.Liên kết Van der Waals
Câu 14. (0,36 điểm)
Giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào là giai đoạn tổng hợp ADN?
- A.Giai đoạn M
- B.Giai đoạn G1
- C.Giai đoạn S
- D.Giai đoạn G2
Câu 15. (0,36 điểm)
Operon là gì?
- A.Đơn vị phiên mã chỉ gồm một promoter
- B.Đơn vị phiên mã gồm ít nhất một promoter và mRNA để mã hóa cho một hay nhiều chuỗi polypeptide
- C.Đơn vị phiên mã chỉ mã hóa cho một chuỗi polypeptide
- D.Đơn vị phiên mã không có promoter
Câu 16. (0,36 điểm)
Nhiễm sắc thể tâm giữa có đặc điểm gì?
- A.p > q
- B.p < q
- C.p = q
- D.p = 0
Câu 17. (0,36 điểm)
Phía nào của chồng túi dẹt Golgi có màng túi mỏng với tỉ lệ P/L xấp xỉ bằng 2?
- A.Phía xa (trans)
- B.Phía gần (cis)
- C.Phía trung gian
- D.Phía lõm
Câu 18. (0,36 điểm)
Đâu là đặc điểm của giai đoạn phôi thai?
- A.Tốc độ sinh sản tế bào chậm và ổn định
- B.Sự phát triển luôn vững chắc và ổn định
- C.Quá trình biệt hóa tế bào từ dạng đồng nhất thành khác biệt
- D.Thai không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân độc hại
Câu 19. (0,36 điểm)
Các chất hữu cơ phân tử nhỏ có trọng lượng phân tử trong khoảng nào?
- A.50-500
- B.100-1000
- C.200-2000
- D.500-5000
Câu 20. (0,36 điểm)
Độ pH trong tiêu thể và khoang túi của lục lạp khoảng bao nhiêu?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 21. (0,36 điểm)
Thành phần nào tạo nên độ vững chắc của vách tế bào vi khuẩn?
- A.Xenlulo
- B.Peptidoglucan
- C.Lipoprotein
- D.Lipopolysaccharid
Câu 22. (0,36 điểm)
Đâu là vai trò của các chuỗi cacbonhydrat đối với protein màng?
- A.Tham gia vào chức năng xúc tác của protein
- B.Giúp protein gấp tạo cấu trúc bậc ba và bền vững
- C.Làm giảm tính ổn định của protein
- D.Ngăn cản sự glycosyl hóa protein
Câu 23. (0,36 điểm)
Đột biến nhằm nghĩa là gì?
- A.Codon mã hóa cho một acid amin bị thay đổi thành codon kết thúc
- B.Codon mã hóa cho một acid amin bị thay đổi thành codon mã hóa acid amin khác
- C.Codon không thay đổi acid amin được mã hóa
- D.Codon bị mất hoàn toàn
Câu 24. (0,36 điểm)
Đột biến dịch khung là gì?
- A.Thay thế một base bằng base khác
- B.Thêm hoặc mất base làm thay đổi khung đọc trong quá trình dịch mã
- C.Thay đổi codon thành codon kết thúc
- D.Thay đổi codon nhưng vẫn mã hóa cùng acid amin
Câu 25. (0,36 điểm)
Lòng ti thể chứa những thành phần nào?
- A.Chỉ chứa enzyme và protein
- B.Chỉ chứa ADN và protein
- C.Enzyme, protein và ADN riêng của ti thể
- D.Chỉ chứa các enzyme của chu trình Kreb
Câu 26. (0,36 điểm)
Trong giai đoạn phân cắt của phôi ruồi giấm, chu kỳ phân bào diễn ra trong bao lâu?
- A.15 phút
- B.9 phút
- C.30 phút
- D.20 phút
Câu 27. (0,36 điểm)
Sau khi thụ tinh, tế bào trứng có những thay đổi gì?
- A.Giảm nhu cầu oxy và trao đổi chất
- B.Duy trì trạng thái ngưng trệ
- C.Tăng mạnh hoạt động trao đổi chất và tổng hợp protein
- D.Giảm hoạt động của hệ thống enzyme
Câu 28. (0,36 điểm)
Đường đơn (monosaccharide) có công thức chung là gì?
- A.(CH2O)n
- B.(C6H12O6)n
- C.(C5H10O5)n
- D.(CH3O)n
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 53 gồm 28 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
