Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 58
25 câu25 phútSưu tầm9.400 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đột biến đồng hoán là gì?
- A.Thay thế một pyrimidine bằng một purine
- B.Thay thế một purine bằng một pyrimidine
- C.Thay thế một pyrimidine bằng một pyrimidine hoặc một purine bằng một purine
- D.Thay thế ngẫu nhiên các base
Câu 2. (0,4 điểm)
Hệ thống quang hợp 2 thu hút ánh sáng có bước sóng bao nhiêu?
- A.600nm
- B.680nm
- C.700nm
- D.720nm
Câu 3. (0,4 điểm)
Bộ Golgi có cấu trúc cơ bản là gì?
- A.Một chồng các túi cầu xếp song song
- B.Một chồng các túi dẹt (dictyosom) xếp song song
- C.Một hệ thống các kênh nhỏ liên kết
- D.Một hệ thống các túi phình ở bờ mép
Câu 4. (0,4 điểm)
Sau khi thụ tinh, tế bào trứng có những thay đổi gì?
- A.Giảm nhu cầu oxy và trao đổi chất
- B.Duy trì trạng thái ngưng trệ
- C.Tăng mạnh hoạt động trao đổi chất và tổng hợp protein
- D.Giảm hoạt động của hệ thống enzyme
Câu 5. (0,4 điểm)
Loại RNA nào có chức năng xúc tác tổng hợp protein?
- A.mRNA
- B.tRNA
- C.rRNA
- D.Không có loại nào
Câu 6. (0,4 điểm)
Protein màng bao gồm những loại nào và tỷ lệ như thế nào?
- A.Protein xuyên màng 30%, protein ngoại vi 70%
- B.Protein xuyên màng 70%, protein ngoại vi 30%
- C.Protein xuyên màng 50%, protein ngoại vi 50%
- D.Protein xuyên màng 80%, protein ngoại vi 20%
Câu 7. (0,4 điểm)
Sự phân cực của bộ Golgi thể hiện qua những đặc điểm nào?
- A.Chỉ sự khác biệt về hình thái
- B.Chỉ sự khác biệt về thành phần hóa học
- C.Chỉ hướng di chuyển vật chất
- D.Sự khác biệt về hình thái, thành phần hóa học và hướng di chuyển vật chất
Câu 8. (0,4 điểm)
Trứng điều hoà là gì?
- A.Trứng có khả năng điều chỉnh thấp
- B.Trứng không thể thay đổi hướng phát triển
- C.Trứng có khả năng điều chỉnh cao
- D.Trứng có các khu vực tế bào chất đã có số phận chắc chắn
Câu 9. (0,4 điểm)
Gan được hình thành từ bao nhiêu dòng tế bào?
- A.10 dòng
- B.15 dòng
- C.20 dòng
- D.25 dòng
Câu 10. (0,4 điểm)
Bốn loại photpholipit chính theo thứ tự từ nhiều đến ít là?
- A.Photphatidylcholin, photphatidyl ethanolamm, sphingomyelin, photphatidyl serin
- B.Sphingomyelin, photphatidylcholin, photphatidyl ethanolamm, photphatidyl serin
- C.Photphatidylcholin, sphingomyelin, photphatidyl ethanolamm, photphatidyl serin
- D.Photphatidyl serin, photphatidylcholin, sphingomyelin, photphatidyl ethanolamm
Câu 11. (0,4 điểm)
Đột biến đồng nghĩa là gì?
- A.Đột biến làm thay đổi acid amin được mã hóa
- B.Đột biến tạo ra codon kết thúc
- C.Đột biến thay đổi codon nhưng vẫn mã hóa cùng acid amin
- D.Đột biến làm mất hoàn toàn chức năng protein
Câu 12. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về sự phân bào trực phân?
- A.Nhân kéo dài rồi thắt lại thành hai nửa
- B.Có thể hình thành tế bào nhiều nhân
- C.Có sự hình thành thoi phân bào và NST
- D.Hai nửa nhân có thể đều hoặc không đều nhau
Câu 13. (0,4 điểm)
Mỗi phân tử kháng thể có bao nhiêu trung tâm hoạt động?
- A.Một trung tâm hoạt động
- B.Hai trung tâm hoạt động giống nhau
- C.Ba trung tâm hoạt động
- D.Bốn trung tâm hoạt động
Câu 14. (0,4 điểm)
Trong cơ chế biệt hóa, những thay đổi nào của ADN đã được chứng minh?
- A.Thay thế các nucleotid
- B.Biến đổi các nucleotid
- C.Chuyển dịch các đoạn lớn ADN và mất đoạn ADN
- D.Thay đổi trình tự các nucleotid
Câu 15. (0,4 điểm)
Lỗ màng nhân có kích thước như thế nào?
- A.Rộng 9nm, dài 10nm
- B.Rộng 9nm, dài 15nm
- C.Rộng 15nm, dài 9nm
- D.Rộng 15nm, dài 15nm
Câu 16. (0,4 điểm)
Khi cắt đi một phần gan, điều gì sẽ xảy ra?
- A.Gan sẽ ngừng hoạt động
- B.Gan sẽ không thể phục hồi
- C.Gan sẽ phục hồi kích thước ban đầu sau vài ngày
- D.Gan sẽ phục hồi nhưng mất chức năng
Câu 17. (0,4 điểm)
RNA khác biệt với DNA ở những đặc điểm nào?
- A.Chỉ có chuỗi đơn
- B.Chứa đường ribose và base uracil
- C.Không có thymine
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 18. (0,4 điểm)
Loại tế bào nào có khả năng thực hiện chức năng thực bào?
- A.Tất cả các loại tế bào
- B.Chỉ có đại thực bào
- C.Đại thực bào và bạch cầu hạt trung tính
- D.Bạch cầu và hồng cầu
Câu 19. (0,4 điểm)
mRNA ở tế bào eukaryote trải qua những biến đổi nào sau khi sao mã?
- A.Chỉ gắn thêm poly A ở đầu 3'
- B.Chỉ gắn 7-methylguanosine ở đầu 5'
- C.Chỉ cắt bỏ intron và nối exon
- D.Gắn 7-methylguanosine ở đầu 5', gắn poly A ở đầu 3', và cắt nối intron-exon
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi chiếu xạ phá hủy nhân hợp tử ở phôi cá chạch, phôi có thể phát triển đến giai đoạn nào?
- A.Giai đoạn phôi vị
- B.Giai đoạn phôi nang
- C.Giai đoạn tạo noãn
- D.Giai đoạn phân bào đầu tiên
Câu 21. (0,4 điểm)
Các amino acid nào thuộc nhóm phân cực không tích điện?
- A.Lysine, Arginine, Histidine
- B.Aspartic acid, Glutamic acid
- C.Asparagine, Glutamine, Serine, Threonine, Tyrosine, Cysteine
- D.Glycine, Alanine, Valine, Leucine
Câu 22. (0,4 điểm)
Loại trứng nào có khả năng điều chỉnh cao nhất?
- A.Trứng cầu gai
- B.Trứng sứa-thuỷ tức
- C.Trứng lưỡng thê
- D.Trứng động vật có vú
Câu 23. (0,4 điểm)
Kỳ đầu I của giảm phân có thể kéo dài trong bao lâu?
- A.Chỉ vài phút
- B.Vài giờ đến vài ngày
- C.Vài tuần đến vài tháng
- D.Có thể từ vài giờ đến hàng năm
Câu 24. (0,4 điểm)
Các nguyên tố nào tham gia cấu tạo chất hữu cơ?
- A.K, Na, Mg, Ca, Cl
- B.Fe, Mn, Co, Cu, Zn
- C.C, H, O, N, P, S
- D.B, V, Al, Mo, I, Si
Câu 25. (0,4 điểm)
Ribosome prokaryote và eukaryote có cấu trúc như thế nào?
- A.Prokaryote: 80S (60S + 40S), Eukaryote: 70S (50S + 30S)
- B.Prokaryote: 70S (50S + 30S), Eukaryote: 80S (60S + 40S)
- C.Prokaryote: 60S (40S + 20S), Eukaryote: 70S (50S + 30S)
- D.Prokaryote: 90S (60S + 30S), Eukaryote: 80S (50S + 30S)
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 58 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
