Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 54
27 câu30 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
27 câu trắc nghiệm một lựa chọn
27 câu · 0,37 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,37 điểm)
Chỉ số nhân tế bào chất (NP) được tính như thế nào?
- A.Tỷ lệ giữa thể tích tế bào và thể tích nhân
- B.Tỷ lệ giữa thể tích nhân và thể tích tế bào
- C.Tổng thể tích nhân và thể tích tế bào
- D.Hiệu thể tích nhân và thể tích tế bào
Câu 2. (0,37 điểm)
Dựa vào khả năng hoạt động của ấu trùng, người ta phân biệt mấy dạng?
- A.3 dạng
- B.4 dạng
- C.2 dạng
- D.5 dạng
Câu 3. (0,37 điểm)
Đâu là đặc điểm của tế bào động vật so với tế bào thực vật?
- A.Có lục lạp và không bào lớn
- B.Tự dưỡng và kích thước lớn
- C.Dị dưỡng và thường di chuyển
- D.Có màng xenlulo và dự trữ tinh bột
Câu 4. (0,37 điểm)
Cơ chế di truyền của ADN ti thể ở người có đặc điểm gì?
- A.Di truyền theo dòng bố
- B.Di truyền theo dòng mẹ
- C.Di truyền theo cả bố và mẹ
- D.Không có sự di truyền
Câu 5. (0,37 điểm)
Bào quan nào trực tiếp tổng hợp màng mới cho tế bào?
- A.Lưới nội sinh chất không hạt
- B.Lưới nội sinh chất có hạt
- C.Bộ máy Golgi
- D.Ribosom
Câu 6. (0,37 điểm)
Vai trò của bộ xương tế bào là gì?
- A.Chỉ giữ hình dáng cho tế bào
- B.Chỉ liên quan đến sự vận động của tế bào
- C.Chỉ làm chỗ bám cho các cấu trúc khác
- D.Giữ hình dáng, liên quan đến vận động và làm chỗ bám cho các cấu trúc khác
Câu 7. (0,37 điểm)
Thực bào diễn ra như thế nào?
- A.Thông qua nang mặc áo có protein clathrin
- B.Bằng cách hòa màng với màng tế bào
- C.Nhờ thụ thể đặc hiệu trên màng
- D.Bằng giả túc để nuốt các hạt lớn
Câu 8. (0,37 điểm)
Ai là người đầu tiên phát hiện ra nhân tế bào?
- A.Robert Hooke
- B.Louis Pasteur
- C.Braw
- D.Anton van Leeuwenhoek
Câu 9. (0,37 điểm)
Đột biến thay thế cặp base bao gồm:
- A.Đồng hoán và đảo hoán
- B.Thêm và bớt cặp base
- C.Đồng nghĩa và nhầm nghĩa
- D.Vô nghĩa và dịch khung
Câu 10. (0,37 điểm)
rRNA chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số RNA tế bào?
- A.5%
- B.15%
- C.50%
- D.80%
Câu 11. (0,37 điểm)
Carbohydrate có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?
- A.Chứa C, H, O với tỷ lệ H:O là 2:1
- B.Chứa C, H, O với tỷ lệ H:O là 1:2
- C.Chứa C, H, O, N với tỷ lệ H:O là 2:1
- D.Chứa C, H, O, P với tỷ lệ H:O là 1:2
Câu 12. (0,37 điểm)
Khi nào sự quyết định xảy ra sớm nhất trong quá trình phát triển phôi?
- A.Khi hình thành các cơ quan
- B.Theo hai hướng: động vật cho ngoại bì và thực vật cho nội bì
- C.Khi hình thành hệ thần kinh
- D.Khi hoàn thành quá trình phân cắt
Câu 13. (0,37 điểm)
Ở động vật có vú, yếu tố nào quyết định sự biệt hoá của các phôi bào thành nút phôi và lớp dưỡng bào?
- A.Sự phân bố chất dinh dưỡng
- B.Vị trí của phôi bào trong quan hệ với tế bào xung quanh
- C.Thời gian phân chia
- D.Kích thước của phôi bào
Câu 14. (0,37 điểm)
Ở Eukaryota, phân đơn vị lớn của ribosom có mấy loại rARN?
- A.1 loại rARN
- B.2 loại rARN
- C.3 loại rARN
- D.4 loại rARN
Câu 15. (0,37 điểm)
Cofactor enzyme có thể là những chất nào?
- A.Chỉ là ion kim loại
- B.Chỉ là coenzyme
- C.Ion kim loại hoặc coenzyme
- D.Chỉ là protein
Câu 16. (0,37 điểm)
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của giai đoạn phôi thai?
- A.Tốc độ sinh trưởng mạnh mẽ
- B.Biệt hóa tế bào thành các mô, cơ quan
- C.Hoạt động sinh dục tích cực và hiệu quả
- D.Nhạy cảm với tác nhân ngoại cảnh
Câu 17. (0,37 điểm)
Các yếu tố giải phóng loại I ở prokaryote có đặc điểm gì?
- A.Chỉ có một yếu tố giải phóng nhận diện tất cả các codon kết thúc
- B.Có hai yếu tố RF1 và RF2, trong đó RF1 nhận diện UAG, RF2 nhận diện UGA, và cả hai nhận diện UAA
- C.Có ba yếu tố giải phóng, mỗi yếu tố nhận diện một codon kết thúc
- D.Chỉ có một yếu tố giải phóng nhận diện UAA
Câu 18. (0,37 điểm)
Bộ Golgi có chức năng chính là gì?
- A.Tổng hợp protein và lipid
- B.Phân hủy các chất trong tế bào
- C.Tiếp nhận, thuần thục hóa và phân phát các chất tiết
- D.Tạo năng lượng cho tế bào
Câu 19. (0,37 điểm)
Chu trình tế bào bao gồm các giai đoạn nào?
- A.G₁, G₂, S, M₁
- B.M, G₁, S, G₂
- C.S, G₁, M, G₃
- D.G₁, M, G₂, G₃
Câu 20. (0,37 điểm)
Allolactose có vai trò gì trong hoạt động của operon lac?
- A.Là chất ức chế phiên mã
- B.Là chất cảm ứng, gắn với protein ức chế làm mất khả năng gắn operator
- C.Là chất vận chuyển lactose qua màng
- D.Là sản phẩm cuối cùng của quá trình
Câu 21. (0,37 điểm)
ADN ti thể có đặc điểm gì khác biệt so với ADN vi khuẩn?
- A.Chỉ có một vòng đơn
- B.Không có gen mã hóa
- C.Cả hai vòng đơn đều có gen mã hóa độc lập
- D.Không có dạng hình vòng
Câu 22. (0,37 điểm)
Đâu là đặc điểm của trứng khảm?
- A.Có khả năng điều chỉnh cao
- B.Các phôi bào tách riêng có thể phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh
- C.Các khu vực tế bào chất có số phận không thay đổi được
- D.Có thể ghép nhiều phôi thành một cơ thể bình thường
Câu 23. (0,37 điểm)
Ngoại tiết bào có mấy kiểu và đặc điểm của chúng là gì?
- A.Một kiểu - chỉ chế tiết liên tục
- B.Hai kiểu - chế tiết liên tục và chế tiết có điều khiển bởi Ca²⁺
- C.Ba kiểu - chế tiết liên tục, có điều khiển và không điều khiển
- D.Bốn kiểu - tương ứng với bốn dạng âm thực bào
Câu 24. (0,37 điểm)
Nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
- A.Carbon (C)
- B.Hydrogen (H)
- C.Oxygen (O)
- D.Nitrogen (N)
Câu 25. (0,37 điểm)
Trong kỳ giữa của nguyên phân, điều gì xảy ra?
- A.NST xuất hiện dạng sợi mảnh và co ngắn lại
- B.NST con di chuyển về 2 cực tế bào
- C.NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo và thoi vô sắc hình thành hoàn chỉnh
- D.Màng nhân và hạch nhân được tái tạo
Câu 26. (0,37 điểm)
Protein nào sau đây có vai trò bảo vệ?
- A.Insulin và glucagon
- B.Thrombin và fibrinogen
- C.Actin và myosin
- D.Ferritin và transferrin
Câu 27. (0,37 điểm)
Đột biến đảo hoán là gì?
- A.Thay thế một pyrimidine bằng một pyrimidine
- B.Thay thế một purine bằng một purine
- C.Thay thế một pyrimidine bằng một purine hoặc ngược lại
- D.Không thay thế base nào
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 54 gồm 27 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
