Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 51
26 câu30 phútSưu tầm5.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Protein xuyên màng chiếm bao nhiêu phần trăm protein màng tế bào?
- A.50%
- B.60%
- C.70%
- D.80%
Câu 2. (0,38 điểm)
Tỷ lệ protein/lipit (P/L) trong màng tế bào ruột là bao nhiêu?
- A.1.0
- B.1.4
- C.2.5
- D.4.6
Câu 3. (0,38 điểm)
β-galactosidase có chức năng nào sau đây?
- A.Chỉ thoái dưỡng lactose thành glucose và galactose
- B.Chỉ chuyển liên kết 1-4 thành liên kết 1-6
- C.Thoái dưỡng lactose và chuyển đổi liên kết 1-4 thành 1-6
- D.Vận chuyển lactose qua màng tế bào
Câu 4. (0,38 điểm)
Nội phân là gì?
- A.Sự phân chia tế bào bình thường
- B.Sự nhân đôi NST và ADN nhưng không có phân bào
- C.Sự phân chia không đều của tế bào
- D.Sự phân chia tế bào không hoàn toàn
Câu 5. (0,38 điểm)
Chất ức chế cạnh tranh tác động lên enzyme bằng cách nào?
- A.Làm biến đổi trung tâm hoạt động
- B.Cạnh tranh với cơ chất bám vào trung tâm hoạt động
- C.Gắn vào vị trí khác trên enzyme
- D.Phá vỡ cấu trúc enzyme
Câu 6. (0,38 điểm)
Chức năng chính của lưới nội sinh chất có hạt là gì?
- A.Tổng hợp lipid và cholesterol
- B.Tiếp nhận, chế biến và vận chuyển protein tiết
- C.Tổng hợp axit béo
- D.Giải độc các chất độc hại
Câu 7. (0,38 điểm)
Nước tự do trong tế bào chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước?
- A.50%
- B.75%
- C.95%
- D.5%
Câu 8. (0,38 điểm)
Vị trí phân bố của đa số enzyme trong tế bào là gì?
- A.Tự do trong tế bào chất
- B.Bám vào hệ thống màng bên trong tế bào
- C.Nằm trong nhân tế bào
- D.Nằm ngoài tế bào
Câu 9. (0,38 điểm)
Con người có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong tế bào soma?
- A.23 nhiễm sắc thể
- B.44 nhiễm sắc thể
- C.45 nhiễm sắc thể
- D.46 nhiễm sắc thể
Câu 10. (0,38 điểm)
Kỳ xen kẽ (interkinese) có đặc điểm gì?
- A.Xảy ra hiện tượng nhân đôi NST
- B.Có sự nhân đôi ADN
- C.Kéo dài như kỳ trung gian
- D.Không có hiện tượng nhân đôi NST và ADN
Câu 11. (0,38 điểm)
Đột biến gene là gì?
- A.Những biến đổi xảy ra bên ngoài cấu trúc gene
- B.Những biến đổi xảy ra bên trong cấu trúc gene
- C.Những biến đổi có thể quan sát được qua kính hiển vi
- D.Những biến đổi không liên quan đến trình tự nucleotide
Câu 12. (0,38 điểm)
Các amino acid có nhóm R không phân cực có đặc điểm gì?
- A.Làm tăng tính tan của protein
- B.Làm cho protein không tan và ít hoạt tính
- C.Tạo điện tích âm cho protein
- D.Tạo điện tích dương cho protein
Câu 13. (0,38 điểm)
Giai đoạn phôi sớm được nghiên cứu bằng những phương pháp nào?
- A.Phân tích sản phẩm gen và di truyền thực nghiệm
- B.Nghiên cứu tiềm năng của nhân và phôi bào
- C.Nghiên cứu phôi có bộ gen biến đổi
- D.Tất cả các phương pháp trên
Câu 14. (0,38 điểm)
Operator là gì?
- A.Trình tự DNA nơi RNA polymerase gắn vào
- B.Trình tự DNA nơi protein ức chế gắn vào để ngăn cản phiên mã
- C.Trình tự DNA nơi ribosome gắn vào
- D.Trình tự DNA nơi tRNA gắn vào
Câu 15. (0,38 điểm)
Vai trò của đại thực bào trong hệ miễn dịch là gì?
- A.Chỉ tiêu diệt vi sinh vật
- B.Chỉ trình diện kháng nguyên cho lympho T
- C.Chỉ tiêu hủy tế bào già
- D.Tiêu diệt vi sinh vật, trình diện kháng nguyên và tiêu hủy tế bào già
Câu 16. (0,38 điểm)
Sự khác biệt cơ bản giữa tế bào Prokaryota và Eukaryota về mặt nhân tế bào là gì?
- A.Prokaryota không có vật liệu di truyền
- B.Prokaryota có nhân điển hình như Eukaryota
- C.Prokaryota có vùng nucleoid chứa ADN thay vì nhân điển hình
- D.Prokaryota không có bất kỳ cấu trúc nào liên quan đến di truyền
Câu 17. (0,38 điểm)
Di truyền siêu gen là gì?
- A.Sự truyền thông tin về thứ tự nucleotide
- B.Sự truyền thông tin về hoạt động gen qua các thế hệ tế bào
- C.Sự truyền đột biến gen
- D.Sự truyền các protein đặc hiệu
Câu 18. (0,38 điểm)
Màng trong của ti thể có đặc điểm gì?
- A.Có tỷ lệ P/L thấp và nhiều cholesterol
- B.Có tỷ lệ P/L cao và ít cholesterol
- C.Có tỷ lệ P/L thấp và ít cholesterol
- D.Có tỷ lệ P/L cao và nhiều cholesterol
Câu 19. (0,38 điểm)
Trong giai đoạn già hóa, quá trình nào diễn ra mạnh hơn?
- A.Quá trình đồng hóa
- B.Quá trình dị hóa
- C.Quá trình trao đổi chất
- D.Quá trình tổng hợp
Câu 20. (0,38 điểm)
Tế bào chất được phân hóa thành mấy lớp?
- A.3 lớp
- B.4 lớp
- C.2 lớp
- D.1 lớp
Câu 21. (0,38 điểm)
Ribosom tự do trong tế bào có chức năng gì?
- A.Sản xuất các protein tiết
- B.Sản xuất các protein thuộc bộ xương tế bào và protein cho ti thể
- C.Sản xuất các protein màng
- D.Sản xuất các protein vận chuyển
Câu 22. (0,38 điểm)
Vai trò đặc biệt của lưới nội sinh chất nhẵn trong tế bào cơ là gì?
- A.Tổng hợp protein cơ
- B.Điều hòa nồng độ Ca++ liên quan đến co duỗi cơ
- C.Tổng hợp lipid cho màng cơ
- D.Tạo năng lượng cho cơ
Câu 23. (0,38 điểm)
Màng của túi dẹt phía xa (trans) của bộ Golgi có đặc điểm gì?
- A.Có tỉ lệ P/L xấp xỉ bằng 2
- B.Có độ dày khoảng 45-60Å
- C.Có tỉ lệ P/L và độ dày gần giống màng tế bào
- D.Có cấu tạo giống màng RER
Câu 24. (0,38 điểm)
Nhập bào là gì?
- A.Quá trình vận chuyển vật chất từ bào tương ra ngoài tế bào
- B.Quá trình vận chuyển từ gian bào vào bào tương, vật chất được ngăn cách bằng màng
- C.Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào
- D.Quá trình tiêu hóa các chất trong tế bào
Câu 25. (0,38 điểm)
Các amino acid với nhóm R kiềm bao gồm:
- A.Lysine, arginine, histidine
- B.Aspartic acid, glutamic acid
- C.Serine, threonine, tyrosine
- D.Glycine, alanine, valine
Câu 26. (0,38 điểm)
Đâu là đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng?
- A.Tốc độ tăng đồng hóa thấp hơn dị hóa
- B.Cơ quan sinh dục đã phát triển hoàn thiện
- C.Khả năng thích nghi với môi trường cao
- D.Tốc độ tăng đồng hóa cao hơn dị hóa rất nhiều
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 51 gồm 26 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
