Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 50
25 câu25 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Sự khác biệt giữa vi khuẩn gram dương và gram âm là gì?
- A.Vi khuẩn gram dương có hai lớp màng, gram âm chỉ có một lớp
- B.Vi khuẩn gram âm có hai lớp màng, gram dương chỉ có một lớp
- C.Vi khuẩn gram dương không có peptidoglycan
- D.Vi khuẩn gram âm không có màng plasma phospholipit
Câu 2. (0,4 điểm)
Ba vị trí gắn tRNA trên ribosome bao gồm:
- A.A (aminoacyl-tRNA), B (peptidyl-tRNA), C (tRNA được phóng thích)
- B.P (aminoacyl-tRNA), E (peptidyl-tRNA), A (tRNA được phóng thích)
- C.A (aminoacyl-tRNA), P (peptidyl-tRNA), E (tRNA được phóng thích)
- D.E (aminoacyl-tRNA), A (peptidyl-tRNA), P (tRNA được phóng thích)
Câu 3. (0,4 điểm)
Độ pH trong khoang túi của lục lạp là bao nhiêu?
- A.pH = 5
- B.pH = 6
- C.pH = 7
- D.pH = 8
Câu 4. (0,4 điểm)
Pepsin được sản xuất dưới dạng nào để tránh phá hủy tế bào?
- A.Dạng hoạt động
- B.Dạng pepsinogen
- C.Dạng bất hoạt
- D.Dạng phức hợp
Câu 5. (0,4 điểm)
Hạch nhân có chức năng chính là gì?
- A.Điều hòa hoạt động tế bào
- B.Tổng hợp protein
- C.Tổng hợp rARN và lắp ráp ribosome
- D.Tổng hợp ADN
Câu 6. (0,4 điểm)
Liên kết nào yếu nhất trong các loại liên kết hóa học?
- A.Liên kết cộng hóa trị
- B.Liên kết ion
- C.Liên kết hydro
- D.Lực Van der Waals
Câu 7. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu kiểu phân bào giảm nhiễm?
- A.2 kiểu
- B.3 kiểu
- C.4 kiểu
- D.5 kiểu
Câu 8. (0,4 điểm)
Ở chuột có đột biến rd (retina degeneration), võng mạc thoái hóa theo hình gì khi ghép chuột rd/rd với chuột +/+?
- A.Hình tròn
- B.Hình vuông
- C.Hình sao 4 cánh
- D.Hình sao 5 cánh
Câu 9. (0,4 điểm)
Sự phát sinh trứng diễn ra như thế nào?
- A.Noãn nguyên bào chỉ trải qua giảm phân
- B.Noãn nguyên bào qua nguyên phân và giảm phân, tạo 4 trứng
- C.Noãn nguyên bào qua nguyên phân và giảm phân, tạo 1 trứng và 3 cực cầu
- D.Noãn nguyên bào chỉ trải qua nguyên phân
Câu 10. (0,4 điểm)
Peroxysom có chức năng chính là gì?
- A.Tổng hợp protein
- B.Hoạt động liên quan đến H2O2
- C.Tiêu hóa lipid
- D.Vận chuyển ion
Câu 11. (0,4 điểm)
Sự vận chuyển qua màng tế bào được chia thành mấy loại lớn?
- A.3 loại
- B.4 loại
- C.2 loại
- D.5 loại
Câu 12. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của tế bào trứng chín?
- A.Đang trong quá trình phân bào bình thường
- B.Có khả năng phân chia liên tục
- C.Protein được tổng hợp mạnh
- D.Ở trạng thái ngưng trệ, bất động sinh lý
Câu 13. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về cấu trúc của túi dẹt Golgi?
- A.Có chiều dày khoảng 150Å
- B.Có đường kính miệng túi 0.5-1μm
- C.Dày hơn hệ thống LNSC
- D.Bờ mép túi ngoài lồi, trong lõm
Câu 14. (0,4 điểm)
Protein nào sau đây là protein tạp?
- A.Chymotrypsin
- B.Hemoglobin
- C.Elastin
- D.Keratin
Câu 15. (0,4 điểm)
Đâu KHÔNG phải là loại trứng được phân loại dựa trên hàm lượng và sự phân bố noãn hoàng?
- A.Trứng đẳng hoàng
- B.Trứng đoạn hoàng
- C.Trứng vô hoàng
- D.Trứng đa hoàng
Câu 16. (0,4 điểm)
Sự nhận diện tRNA của aminoacyl-tRNA synthetase dựa vào yếu tố nào?
- A.Kích thước của tRNA
- B.Sự tích điện của tRNA
- C.Các trình tự nucleotide của tRNA
- D.Gốc R của tRNA
Câu 17. (0,4 điểm)
Dựa vào phương thức bảo vệ con non, động vật được chia thành mấy nhóm chính?
- A.2 nhóm
- B.3 nhóm
- C.4 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 18. (0,4 điểm)
Thành phần lipit màng được chia làm mấy loại chính?
- A.3 loại
- B.4 loại
- C.2 loại
- D.5 loại
Câu 19. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào phân biệt lipid với carbohydrate?
- A.Chỉ chứa C, H, O
- B.Tỷ lệ O cao hơn carbohydrate
- C.Tan trong nước
- D.Tỷ lệ O thấp hơn carbohydrate
Câu 20. (0,4 điểm)
Công thức cấu trúc của thể gốc ở tinh trùng là gì?
- A.9 + 0
- B.9 + 1
- C.9 + 2
- D.9 + 3
Câu 21. (0,4 điểm)
Hiện tượng Lyon hóa xảy ra ở giai đoạn nào của phôi?
- A.100-200 tế bào
- B.200-300 tế bào
- C.300-400 tế bào
- D.400-500 tế bào
Câu 22. (0,4 điểm)
Khả năng gây cảm ứng của miếng môi lưng đạt tỷ lệ cao nhất ở giai đoạn nào của phôi?
- A.Giai đoạn phôi vị giữa
- B.Giai đoạn phôi vị sớm
- C.Giai đoạn phôi thần kinh
- D.Giai đoạn phôi vị muộn
Câu 23. (0,4 điểm)
Operon là gì?
- A.Nơi RNA polymerase gắn vào
- B.Protein điều hòa biểu hiện gen
- C.Đơn vị phiên mã gồm promoter, operator và các gen cấu trúc
- D.Nơi protein ức chế gắn vào
Câu 24. (0,4 điểm)
Đâu là vai trò của các chuỗi cacbonhydrat đối với protein màng?
- A.Tham gia vào chức năng xúc tác của protein
- B.Giúp protein gấp tạo cấu trúc bậc ba và bền vững
- C.Làm giảm tính ổn định của protein
- D.Ngăn cản sự glycosyl hóa protein
Câu 25. (0,4 điểm)
Phương thức hoạt động của enzyme được mô tả như thế nào?
- A.Cơ chế bóc tách
- B.Cơ chế khóa và chìa
- C.Cơ chế đối xứng
- D.Cơ chế phân cắt
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 50 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
