Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 49
25 câu25 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hai loại miễn dịch trong cơ thể là gì?
- A.Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào
- B.Miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thu được
- C.Miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động
- D.Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
Câu 2. (0,4 điểm)
Thoi phân bào được cấu tạo từ các vi ống có kích thước như thế nào?
- A.100 - 130 A°
- B.120 - 200 A°
- C.140 - 230 A°
- D.240 - 330 A°
Câu 3. (0,4 điểm)
Thể trong suốt chiếm bao nhiêu phần trăm nước?
- A.75%
- B.80%
- C.85%
- D.90%
Câu 4. (0,4 điểm)
Protein có khả năng hòa tan tốt khi nào?
- A.Khi các nhóm kỵ nước hướng ra ngoài
- B.Khi các nhóm ưa nước hướng vào trong
- C.Khi các nhóm ưa nước hướng ra ngoài và nhóm kỵ nước hướng vào trong
- D.Khi pH môi trường thấp
Câu 5. (0,4 điểm)
Ribosome của eukaryote có tốc độ lắng là bao nhiêu S?
- A.60S
- B.70S
- C.80S
- D.90S
Câu 6. (0,4 điểm)
Yếu tố giải phóng loại II (RF3) có đặc điểm nào sau đây?
- A.Có ái lực với GTP cao hơn GDP
- B.Có ái lực với GDP cao hơn GTP
- C.Không gắn được với GDP và GTP
- D.Chỉ gắn được với GTP
Câu 7. (0,4 điểm)
Một giờ hoạt động của nhân trong phát triển phôi cá chạch đảm bảo cho bao nhiêu giờ phát triển tiếp theo?
- A.1 giờ
- B.2 giờ
- C.3 giờ
- D.4 giờ
Câu 8. (0,4 điểm)
Tần số đột biến ngẫu nhiên thường nằm trong khoảng nào?
- A.10^-2 - 10^-3
- B.10^-4 - 10^-5
- C.10^-6 - 10^-8
- D.10^-9 - 10^-10
Câu 9. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải là tính chất của enzyme?
- A.Có tính đặc hiệu cao
- B.Hoạt động tốt ở nhiệt độ cao
- C.Là protein xúc tác phản ứng sinh học
- D.Có hiệu quả xúc tác cao
Câu 10. (0,4 điểm)
Các tế bào gốc trong biểu bì thường nằm ở vị trí nào?
- A.Ở lớp trên cùng của biểu bì
- B.Ở lớp giữa của biểu bì
- C.Ở lớp đáy, sát với màng đáy
- D.Phân bố rải rác trong các lớp biểu bì
Câu 11. (0,4 điểm)
Bệnh Tay-Sachs xảy ra do thiếu enzyme nào?
- A.B-N-hexoaminase B
- B.B-N-hexoaminase C
- C.B-N-hexoaminase A
- D.B-N-hexoaminase D
Câu 12. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của giai đoạn già lão?
- A.Đồng hóa lớn hơn dị hóa
- B.Hoạt động sinh dục tích cực
- C.Khả năng thích nghi cao
- D.Dị hóa lớn hơn đồng hóa
Câu 13. (0,4 điểm)
Tỷ lệ nước trong cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Chỉ phụ thuộc vào giai đoạn phát triển
- B.Chỉ phụ thuộc vào trao đổi chất
- C.Phụ thuộc vào giai đoạn phát triển và trao đổi chất
- D.Không phụ thuộc vào các yếu tố trên
Câu 14. (0,4 điểm)
Protein nào sau đây KHÔNG phải là bơm ion?
- A.K+Na+ ATPaza
- B.Ca2+ ATPaza
- C.H+ ATPaza
- D.Glucose permease
Câu 15. (0,4 điểm)
Khung xương của nhân tế bào chứa protein nào sau đây?
- A.Actin
- B.Myosin
- C.Tubulin
- D.Keratin
Câu 16. (0,4 điểm)
Trong không khí, khí CO2 chiếm bao nhiêu phần trăm?
- A.0.02%
- B.0.03%
- C.0.04%
- D.0.05%
Câu 17. (0,4 điểm)
Dựa vào cách thụ tinh, động vật được chia thành mấy nhóm?
- A.2 nhóm
- B.3 nhóm
- C.4 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 18. (0,4 điểm)
Ở nguyên sinh vật, trung thể có vai trò gì?
- A.Tham gia vào quá trình phân bào
- B.Làm thể gốc của các loài có lông hay roi để bơi lội
- C.Tổng hợp protein
- D.Tạo năng lượng cho tế bào
Câu 19. (0,4 điểm)
pH tối ưu của đa số enzyme là bao nhiêu?
- A.pH = 2
- B.pH = 5
- C.pH = 7
- D.pH = 8.5
Câu 20. (0,4 điểm)
Kích thước trung bình của tế bào là bao nhiêu?
- A.0.1-1 μm
- B.1-3 μm
- C.3-30 μm
- D.30-100 μm
Câu 21. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của giai đoạn trưởng thành?
- A.Tốc độ sinh trưởng mạnh mẽ
- B.Phát triển chưa cân đối
- C.Đồng hóa và dị hóa cân bằng
- D.Dị hóa lớn hơn đồng hóa
Câu 22. (0,4 điểm)
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của tế bào nhân sơ?
- A.Có vách tế bào peptidoglycan
- B.Thiếu màng nhân
- C.Có nhiều nhiễm sắc thể
- D.Thiếu các bào quan chính thức
Câu 23. (0,4 điểm)
Đặc trưng của giai đoạn Diplonem là gì?
- A.Sự tiếp hợp của các NST tương đồng
- B.Sự xuất hiện các lực đẩy giữa các thành viên tiếp hợp
- C.Sự co ngắn của các NST
- D.Sự hình thành thể lưỡng trị
Câu 24. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của lưới nội sinh chất nhẵn?
- A.Có cấu trúc dạng túi dẹt xếp song song
- B.Chứa nhiều ribosom bám trên bề mặt
- C.Là hệ thống ống lớn nhỏ chia nhánh thông với nhau
- D.Chuyên tổng hợp protein tiết
Câu 25. (0,4 điểm)
Dựa vào đặc điểm sinh trưởng, sinh vật được chia thành những nhóm nào?
- A.Nhóm sinh trưởng nhanh và chậm
- B.Nhóm sinh trưởng có giới hạn và không giới hạn
- C.Nhóm sinh trưởng liên tục và không liên tục
- D.Nhóm sinh trưởng sớm và muộn
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương - Đề 49 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
