Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #9

30 câu30 phútSưu tầm4.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đặc điểm quan trọng tạo nên sự khác biệt với tế bào nhân thực là tế bào chất của tế bào nhân sơ?

  • A.Có cấu tạo keo, chứa 80% là nước.
  • B.Không có bào quan.
  • C.Số lượng riboxom tương đối lớn, chiếm 70% trọng lượng khô của tế bào vi khuẩn
  • D.Nằm rải rác trong tế bào chất.

Câu 2. (0,33 điểm)

Vai trò của thể nhân là gì?

  • A.Chứa đựng thông tin di truyền và trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
  • B.Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và môi trường.
  • C.Cả A và C đều đúng.
  • D.Cả A và C đều sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào khiến nhiều loài vi khuẩn gây bệnh có thể sống bám trên vật chủ, chủ yếu là nhờ chúng bám dính vào giá thể?

  • A.Khuẩn mao
  • B.Lông
  • C.Xúc tu.
  • D.Vỏ nhày.

Câu 4. (0,33 điểm)

Theo hệ thống phân loại của R.H.Whittaker, các sinh vật trên Trái Đất được phân thành 5 giới?

  • A.Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Động vật và Thực vật
  • B.Khởi sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Động vật và Thực vật
  • C.Thái cổ, Trung sinh, Nguyên sinh, Động vật và Thực vật.
  • D.Cổ đại, Thái Nguyên, Trung sinh, Nguyên sinh và Hiện đại.

Câu 5. (0,33 điểm)

Giới sinh vật có cấu tạo cơ thể từ tế bào nhân sơ là?

  • A.Giới Nấm (Fungi).
  • B.Giới Thực vật (Platae).
  • C.Giới Khởi sinh (Monera).
  • D.Giới Nguyên sinh (Protista).

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong tế bào nhân thực, các bào quan thuộc hệ màng trong gồm có?

  • A.Ty thể, lục lạp.
  • B.Nhân, ribosom.
  • C.Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.
  • D.Cả A và C

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm có?

  • A.Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.
  • B.Ty thể, lục lạp.
  • C.Nhân, ribosom.
  • D.Không bào.

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia biểu hiện gen gồm có?

  • A.Nhân, ribosom
  • B.Ty thể, lục lạp.
  • C.Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom.
  • D.Cả A và B.

Câu 9. (0,33 điểm)

Giữa các phân tử phospholipid có các lỗ nhỏ, có tác dụng cho các chất hòa tan trong lipit đi qua màng, lỗ nhỏ đó tên gì?

  • A.Lỗ ngang.
  • B.Lỗ huyệt
  • C.Lỗ màng
  • D.Lỗ thông

Câu 10. (0,33 điểm)

Nhiều nghiên cứu cho thấy các prôtêin xuyên màng một lần phần nhiều có vai trò là các thụ thể. Vậy các prôtêin xuyên màng nhiều lần có vai trò là gì?

  • A.Các chất dẫn truyền.
  • B.Tạo nên các glycoprotein.
  • C.Các kênh dẫn truyền phân tử.
  • D.Cả A và B

Câu 11. (0,33 điểm)

Tế bào bạch cầu, tế bào tuyến tuy,… thuộc lưới nội chất nào?

  • A.Lưới nội chất hạt.
  • B.Lưới nội chất không hạt.
  • C.Chỉ là tế bào bình thường.
  • D.Cả A và B

Câu 12. (0,33 điểm)

Tế bào gan, tế bào não, tế bào mô mỡ, tế bào tuyến nhờn ở da, vỏ tuyến thượng thận,… thuộc lưới nội chất nào?

  • A.Lưới nội chất hạt.
  • B.Lưới nội chất không hạt.
  • C.Chỉ là tế bào bình thường.
  • D.Cả A và B.

Câu 13. (0,33 điểm)

Đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn là các sản phẩm sau khi tạo ra được vận chuyển trong lòng lưới đến các vùng khác nhau của tế bào. Với đặc điểm nảy, hệ thống lưới nội chất có vai trò?

  • A.Như một hệ thống giao thông nội bào.
  • B.Nơi tổng hợp trao đổi lipit.
  • C.Giảm hao hụt năng lượng ATP.
  • D.Sinh tổng hợp và vận chuyển prôtêin.

Câu 14. (0,33 điểm)

Chức năng của ribosome là gì?

  • A.Nơi tổng hợp trao đổi lipit.
  • B.Phân chia tế bào, hình thành thoi vô sắc.
  • C.Sinh tổng hợp prôtêin.
  • D.Cả A và C.

Câu 15. (0,33 điểm)

Hằng số lắng ribosome của tế bào nhân thực là bao nhiêu?

  • A.60S
  • B.70S
  • C.80S
  • D.90S

Câu 16. (0,33 điểm)

Hằng số lắng ribosome của tế bào nhân sơ là bao nhiêu?

  • A.60S
  • B.70S
  • C.80S
  • D.90S

Câu 17. (0,33 điểm)

Theo một số nghiên cứu, quá trình vận chuyển bên trong phức hệ Golgi được thực hiện thông qua phương thức?

  • A.Nảy nầm.
  • B.Nảy chồi.
  • C.Phân đôi.
  • D.Nhân đôi.

Câu 18. (0,33 điểm)

Hai thành phần tạo nên dây chuyền sản xuất của tế bào là gì?

  • A.Lưới nội chất và nhân
  • B.Nhân và màng sinh chất.
  • C.Phức hệ Golgi và nhân.
  • D.Lưới nội chất và phức hệ Golgi.

Câu 19. (0,33 điểm)

Các enzym thủy phân chứa trong lysosome có thể quy về bốn nhóm chính là protease, lipase, glucosidase và nuclease. Các enzym này có đặc điểm chung là hoạt động trong điều kiện môi trường có pH=?

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 20. (0,33 điểm)

Chức năng được nhắc đến nhiều nhất của peroxysome là?

  • A.Sinh tổng hợp prôtêin.
  • B.Thâu góp các chất độc, các thể lạ.
  • C.Chất hòa tan trong lipit.
  • D.Tham gia phân giải H2O2.

Câu 21. (0,33 điểm)

MTOC (Microtuble Organizing Center – trung tâm tổ chức vi ống) là tên gọi khác của bộ phận nào?

  • A.Trung tử.
  • B.Diệp lục.
  • C.Ty thể.
  • D.Trung thể.

Câu 22. (0,33 điểm)

Chức năng của ty thể là gì?

  • A.Hô hấp tế bào.
  • B.Tổng hợp prôtêin
  • C.Vận chuyển lipit.
  • D.Cả A và B.

Câu 23. (0,33 điểm)

Vào năm 1885, Schimper đã mô tả loại tế bào nào như là một thành phần đặc trưng chỉ có ở tế bào thực vật?

  • A.Khung tế bào
  • B.Lục lạp.
  • C.Ty thể.
  • D.Vách tế bào

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong tế bào Eucaryota có 3 loại vi sợi chủ yếu là?

  • A.Sợi aczin, sợi myozin và sợi trung gian.
  • B.Sợi carbon, sợi actin và sợi myotin.
  • C.Sợi myozin, sợi trung gian và sợi actin.
  • D.Sợi actin, sợi myotin và sợi trung gian.

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho các chức năng sau:

i. Lưu trữ và truyền thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

ii. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Các chức năng trên nói về cấu trúc nào của tế bào nhân thực?

  • A.Vách tế bào
  • B.Màng sinh chất.
  • C.Trung thể.
  • D.Nhân tế bào.

Câu 26. (0,33 điểm)

Trùng đế giày Paramecium là một sinh vật đơn bào có bao nhiêu nhân?

  • A.Một nhân
  • B.Hai nhân.
  • C.Ba nhân.
  • D.Vô số nhân

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho các chức năng sau:

i. Tách biệt nhân với phần tế bào chất bên ngoài.

ii. Điều chỉnh sự trao đổi chất giữa nhân và phần còn lại của tế bào.

Các chức năng trên nói về cấu trúc nào của nhân tế bào nhân thực?

  • A.Màng nhân.
  • B.Dịch nhân.
  • C.Nhiễm sắc thể.
  • D.Hạch nhân.

Câu 28. (0,33 điểm)

Điểm khác biệt lớn giữa nhiễm sắc thể của tế bào nhân thực so với nhiễm sắc thể của tế bào nhân sơ là?

  • A.Tế bào nhân sơ có hai sợi nhiễm sắc thể.
  • B.Tế bào nhân thực có ba sợi nhiễm sắc thể.
  • C.Tế bào nhân sơ có một sợi nhiễm sắc thể.
  • D.Tế bào nhân thực có hai sợi nhiễm sắc thể.

Câu 29. (0,33 điểm)

Hạch nhân, khi được quan sát dưới kính hiển vi, người ta thấy có một hoặc một số vùng bắt màu sắc gì?

  • A.Màu xanh lá.
  • B.Màu đỏ tía
  • C.Màu tím
  • D.Màu sẫm

Câu 30. (0,33 điểm)

Hạch nhân chỉ tồn tại trong nhân ở kỳ nào của tế bào?

  • A.Kỳ trung gian.
  • B.Kỳ đầu.
  • C.Kỳ giữa.
  • D.Kỳ cuối.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền