Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #7

30 câu30 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong hô hấp tế bào, quá trình đường phân là:

  • A.Quá trình biến đổi cacbohiđrat trong tế bào
  • B.Quá trình biến đổi đường mantôzơ và saccarôzơ trong tế bào
  • C.Quá trình biến đổi phân tử glucôzơ xảy ra ở tế bào chất
  • D.Quá trình biến đổi cacbohiđrat trong tế bào cũng chính là quá trình biến đổi đường mantôzơ và saccarôzơ trong tế bào

Câu 2. (0,33 điểm)

Chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?

  • A.Lipit
  • B.Prôtêin
  • C.Monosaccarit
  • D.Cả 3 chất được đưa ra

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong hô hấp tế bào, quá trình đường phân diễn ra ở:

  • A.Màng trong ti thể
  • B.Chất nền ti thể
  • C.Màng ngoài ti thể
  • D.Tế bào chất

Câu 4. (0,33 điểm)

Ở các tế bào của sinh vật nhân thực, hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở:

  • A.Ribôxôm
  • B.Không bào
  • C.Lục lạp
  • D.Ti thể

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong hô hấp tế bào, chu trình Crep diễn ra ở:

  • A.Màng trong ti thể
  • B.Tế bào chất
  • C.Chất nền ti thể
  • D.Màng ngoài ti thể

Câu 6. (0,33 điểm)

Các quá trình xảy ra trong biến đổi quang hóa (của quang hợp)?

I. Quang phân li nước

II. Hình thành chất có tính khử mạnh (NADPH ở thực vật hoặc NADH ở vi khuẩn quang hợp)

III. Tổng hợp ATP

  • A.I, II
  • B.II, III
  • C.I, II, III
  • D.I, III

Câu 7. (0,33 điểm)

Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình C₃ là:

  • A.Hợp chất có 2 cacbon
  • B.Hợp chất có 4 cacbon
  • C.CO2
  • D.Hợp chất co 3 cacbon

Câu 8. (0,33 điểm)

Các cơ thể quang hợp sử dụng sản phẩm nào của pha sáng để tổng hợp cacbohiđrat từ CO₂?

  • A.Năng lượng được giải phóng từ các chất hữu cơ
  • B.NADPH (NADH)
  • C.ATP, NADPH (NADH)
  • D.ATP

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong quang hợp O₂ được sinh ra từ:

  • A.H2O
  • B.CO2
  • C.H2O và CO2
  • D.CO

Câu 10. (0,33 điểm)

Phân tử chịu trách nhiệm hấp thụ năng lượng ánh sáng cho quang hợp là:

  • A.Các sắc tố quang hợp
  • B.ADP
  • C.NADH và FADH2
  • D.NAD và FAD

Câu 11. (0,33 điểm)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở:

  • A.màng ngoài của lục lạp
  • B.màng tilacôit
  • C.màng trong của lục lạp
  • D.chất nền lục lạp

Câu 12. (0,33 điểm)

Những nhóm sinh vật có khả năng quang hợp:

  • A.Thực vật, tảo và một số vi khuẩn
  • B.Thực vật, tảo và vi khuẩn
  • C.Thực vật, tảo, vi khuẩn và một số động vật nguyên sinh đơn bào
  • D.Thực vật, tảo, vi khuẩn và một số nấm

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong nguyên phân, giai đoạn phân chia vật chất di truyền thực chất xảy ra ở:

  • A.Kì sau
  • B.Kì giữa
  • C.Kì đầu
  • D.Kì cuối

Câu 14. (0,33 điểm)

Trình tự các pha trong chu kì tế bào là:

  • A.Nguyên phân, G1, S, G2
  • B.Nguyên phân, G1, G2 , S
  • C.Nguyên phân, S, G1, G2
  • D.S, nguyên phân, G1, G2

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong nguyên phân, diễn biến " các NST dãn xoắn, màng nhân xuất hiện" xảy ra ở:

  • A.Kì sau
  • B.Kì giữa
  • C.Kì đầu
  • D.Kì cuối

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong nguyên phân, việc phân chia tế bào chất ở tế bào động vật xảy ra khi:

  • A.Hoàn tất việc phân chia vật chất di truyền, tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
  • B.Hoàn thành việc phân chia vật chất di truyền, màng tế bào thắt lại ở vị trí giữa tế bào
  • C.NST co xoắn cực đại
  • D.NST phân li về 2 cực tế bào

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi hoàn thành kì sau nguyên phân, số NST trong tế bào là:

  • A.2n, trạng thái đơn
  • B.2n, trạng thái kép
  • C.4n, trạng thái kép
  • D.4n, trạng thái đơn

Câu 18. (0,33 điểm)

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

  • A.Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
  • B.Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
  • C.Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
  • D.Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia

Câu 19. (0,33 điểm)

Điểm kiểm soát (điểm R) là thời điểm mà tế bào vượt qua được thì mới tiếp tuc các giai đoạn tiếp theo của chu kì tế bào. Điểm kiểm soát R thuộc vào cuối:

  • A.Kì đầu của nguyên phân
  • B.Pha G2 của kì trung gian
  • C.Pha G1 của kì trung gian
  • D.Kì sau của nguyên phân

Câu 20. (0,33 điểm)

Phần lớn thời gian chu kì tế bào thuộc về:

  • A.Pha G1
  • B.Pha S
  • C.Kì trung gian
  • D.Các kì nguyên phân

Câu 21. (0,33 điểm)

Các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau vì:

  • A.Giúp NST trượt nhanh trên thoi vô sắc
  • B.Giúp NST di chuyển nhanh về 2 cực của tế bào
  • C.Để dễ di chuyển trong quá trình phân bào và phân chia đồng đều vật chất di truyền mà không bị rối
  • D.Giúp NST phân chia đồng đều vật chất di truyền

Câu 22. (0,33 điểm)

Hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại ở kì giữa chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

  • A.Trao đổi chéo NST
  • B.Phân li NST
  • C.Nhân đôi NST
  • D.Tiếp hợp NST

Câu 23. (0,33 điểm)

Ý nào sau đây là diễn biến của kì cuối của giảm phân I?

  • A.Các cặp NST kép tương đồng tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Dây tơ vô sắc từ mỗi cực tế bào chỉ dính vào một phía của mỗi NST kép trong cặp tương đồng.
  • B.Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo dây tơ vô sắc về các cực của tế bào.
  • C.Các NST kép tương đồng tiếp hợp và có thể trao đổi chéo
  • D.Hai tế bào con được hình thành có số lượng NST kép giảm đi một nửa.

Câu 24. (0,33 điểm)

Sau lần giảm phân I, hai tế bào con được tạo thành có số lượng NST kép là:

  • A.3n NST kép
  • B.2n NST kép
  • C.4n NST kép
  • D.n NST kép

Câu 25. (0,33 điểm)

Thế nào là giảm phân?

  • A.Là quá trình gồm 2 lần phân bào nhưng chỉ có 1 kì trung gian.
  • B.Là quá trình phân bào của sinh vật nhân thực
  • C.Là hình thức phân bào giảm nhiễm (số lượng NST ở tế bào con bằng một nửa số lượng NST của tế bào mẹ)
  • D.Là quá trình phân bào chỉ xảy ra ở sinh vật bậc cao

Câu 26. (0,33 điểm)

Ý nào sau đây là diễn biến của kì sau của giảm phân I?

  • A.Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo dây tơ vô sắc về các cực của tế bào.
  • B.Hai tế bào con được hình thành có số lượng NST kép giảm đi một nửa.
  • C.Các cặp NST kép tương đồng tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Dây tơ vô sắc từ mỗi cực tế bào chỉ dính vào một phía của mỗi NST kép trong cặp tương đồng.
  • D.Các NST kép tương đồng tiếp hợp và có thể trao đổi chéo

Câu 27. (0,33 điểm)

Xác định câu sai trong số các câu sau:

  • A.Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh đã tạo ra vô số các biến dị tổ hợp.
  • B.Sự tan biến và tái hiện của màng nhân ở hai phân bào của giảm phân, về cơ bản, tương tự như ở nguyên phân
  • C.Trong kì đầu giảm phân II, các NST kép tương đồng bắt cặp với nhau và giữa chúng có thể xảy ra sự trao đổi chéo.
  • D.Qua thụ tinh (sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái), bộ NST lưỡng bội của loài được phục hồi

Câu 28. (0,33 điểm)

Sự khác biệt giữa nguyên phân và giảm phân là:

I. Nguyên phân gồm 1 lần phân bào, xảy ra ở tất cả dạng tế bào còn giảm phân gồm 2 lần phân bào, xảy ra ở tế bào sinh dục ở giai đoạn chín.

II. Nguyên phân không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các cặp NST kekps tương đồng còn giảm phân có.

III. Một tế bào mẹ qua nguyên phân tạo ra 2 tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ; từ một tế bào mẹ giảm phân tạo ra 4 tế bào con với số lượng NST giảm đi một nửa.

IV. Nguyên phân có vai trò trong sinh sản vô tính, giảm phân có vai tro trong sinh sản hữu tính.

V. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục

VI. Nguyên phân không tạo ra sự đa dạng di truyền tái tổ hợp, còn giảm phân có.

  • A.II, IV, V, VI
  • B.I, III, IV, V
  • C.I, II, III, IV, VI
  • D.II, III, IV, V, VI

Câu 29. (0,33 điểm)

Ý nào sau đây là diễn biến của kì đầu của giảm phân I?

  • A.Các cặp NST kép tương đồng tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Dây tơ vô sắc từ mỗi cực tế bào chỉ dính vào một phía của mỗi NST kép trong cặp tương đồng.
  • B.Các NST kép tương đồng tiếp hợp và có thể trao đổi chéo
  • C.Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo dây tơ vô sắc về các cực của tế bào.
  • D.Hai tế bào con được hình thành có số lượng NST kép giảm đi một nửa.

Câu 30. (0,33 điểm)

Ở một loài sinh vật, có 100 tế bào sinh trứng tiến hành giảm phân bình thường. Số giao tử cái sau giảm phân là:

  • A.50 giao tử
  • B.400 giao tử
  • C.200 giao tử
  • D.100 giao tử

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền