Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #6

30 câu30 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

Màng sinh chất đóng vai trò quan trọng trong ..(1).. giữa tế bào và môi trường ngoài. Sự vận chuyển có thể là thụ động ..(2).. hoặc theo phương thức ..(3).. kèm theo tiêu dùng năng lượng ATP.

  • A.1. Sự trao đổi chất; 2. Chủ động; 3. Không
  • B.1. Sự chuyển hóa vật chất;2. Không tiêu dùng năng lượng; 3. Chủ động
  • C.1. Sự trao đổi chất; 2. Chủ động; 3. Không tiêu dùng năng lượng
  • D.1. Sự trao đổi chất; 2. Không tiêu dùng năng lượng; 3. Chủ động

Câu 2. (0,33 điểm)

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hóa qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

  • A.Vận chuyển tích cực
  • B.Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
  • C.Vận chuyển thụ động
  • D.Vận chuyển khuếch tán

Câu 3. (0,33 điểm)

Muốn giữ rau tươi, ta phải thường xuyên vảy nước vào rau vì:

  • A.Nước sẽ thẩm thấu vào màng tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau không bị héo.
  • B.Nước khuếch tán từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao.
  • C.Do sự chênh lệch nồng độ chất tan ở trong và ngoài tế bào.
  • D.Nước vận chuyển chủ động qua màng tế bào.

Câu 4. (0,33 điểm)

Muốn giữ rau tươi, ta phải thường xuyên vảy nước vào rau vì:

  • A.Nước sẽ thẩm thấu vào màng tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau không bị héo.
  • B.Nước khuếch tán từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao.
  • C.Do sự chênh lệch nồng độ chất tan ở trong và ngoài tế bào.
  • D.Nước vận chuyển chủ động qua màng tế bào.

Câu 5. (0,33 điểm)

Cách vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là:

  • A.Vận chuyển thụ động
  • B.Vận chuyển chủ động
  • C.Vận chuyển chủ động, nhập bào và xuất bào
  • D.Nhập bào và xuất bào

Câu 6. (0,33 điểm)

Năng lượng là gì?

  • A.Khả năng sinh công
  • B.Thế năng
  • C.Sự sinh công
  • D.Động năng

Câu 7. (0,33 điểm)

Đường cấu tạo của phân tử ATP là:

  • A.Ribôzơ
  • B.Xenlulôzơ
  • C.Đêôxiribôzơ
  • D.Đường đôi

Câu 8. (0,33 điểm)

Chuyển hóa vật chất là:

I. Cơ thể lấy các chất từ môi trường và thải ra ngoài những chất cặn bã

II. Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

III. Cơ thể lấy các chất và năng lượng từ môi trường cung cấp cho các hoạt động sống

  • A.I
  • B.II
  • C.I, III
  • D.III

Câu 9. (0,33 điểm)

ATP được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào vì:

1. ATP có chứa các liên kết cao năng mang nhiều năng lượng.

2. Các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

3. Năng lượng trong tế bào chỉ được tích trữ trong ATP

4. ATP có khả năng cung cấp đủ năng lượng cho tất cả các hoạt động của tế bào.

  • A.1, 2, 4
  • B.1,3
  • C.1, 4
  • D.1, 2, 3

Câu 10. (0,33 điểm)

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách:

  • A.Chuyển nhóm phôtphat cuối cùng để trở thành ADP, rồi lại gắn ngay nhóm phôtphat để trở thành ATP.
  • B.Chuyển nhóm phôtphat cuối cùng để trở thành ADP và tích lũy năng lượng để trở thành ATP.
  • C.Chuyển nhóm phôtphat cuối cùng đồng thời tự phân hủy để cung cấp tối đa năng lượng cho các hợp chất khác.
  • D.ATP tự phân hủy để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác.

Câu 11. (0,33 điểm)

Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là:

  • A.Năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học.
  • B.Điện năng giúp tế bào thực hiện các hoạt động sinh lí luôn diễn ra.
  • C.Nhiệt năng giúp sưởi ấm tế bào cũng như cơ thể.
  • D.Động năng giúp tế bào trao đổi chất.

Câu 12. (0,33 điểm)

Câu nào không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào?

  • A.Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
  • B.Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởng.
  • C.Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.
  • D.Chuyển hóa vật chất bao gồm 2 mặt: đồng hóa và dị hóa.

Câu 13. (0,33 điểm)

Các dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là:

  • A.Điện năng, hóa năng, nhiệt năng và các dạng năng lượng tạo ra trong sự tổng hợp các chất hữu cơ.
  • B.Các dạng năng lượng được tạo ra trong sự tổng hợp các chất hữu cơ
  • C.Điện năng, hóa năng và nhiệt năng
  • D.Các dạng năng lượng được tạo ra do sự phân giải các chất hữu cơ.

Câu 14. (0,33 điểm)

Câu nào không đúng khi nói về chức năng của phân tử ATP?

  • A.Năng lượng trong ATP được sử dụng để sinh công cơ học.
  • B.Năng lượng trong ATP được sử dụng cho hoạt động sống của tế bào.
  • C.Năng lượng trong ATP được sử dụng để tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.
  • D.Năng lượng trong ATP được sử dụng để vận chuyển thụ động các chất qua màng.

Câu 15. (0,33 điểm)

Câu sai trong các câu dưới đây là:

  • A.Các chất hữu cơ được phân giải dần để tạo ra năng lượng dưới dạng ATP dùng cho các hoạt động của tế bào
  • B.Động vật ăn thực vật để nhận năng lượng từ các chất hữu cơ. Năng lượng được chuyền trong chuỗi, lưới thức ăn và hệ sinh thái.
  • C.Năng lượng của sinh giới được bắt đầu từ ánh sáng mặt trời được cây xanh hấp thụ và được chuyển thành năng lượng hóa học trong các hợp chất hữu cơ.
  • D.Vi sinh vật nhận năng lượng từ thực vật rồi chuyển sang cho động vật

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

  • A.Trung tâm hoạt động
  • B.Trung tâm xúc tác
  • C.Trung tâm liên kết
  • D.Trung tâm phản ứng

Câu 17. (0,33 điểm)

Nhận định nào dưới đây về enzim là không đúng?

  • A.Enzim là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.
  • B.Thành phần của enzim là prôtêin + a.Nucleic
  • C.Enzim chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
  • D.Enzim + cơ chất enzim - cơ chất sản phẩm

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong các cách tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất của tế bào, ức chế ngược là kiểu điều hòa trong đó:

  • A.Sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại tác động như một chất ức chế làm bất hoạt enzim xúc tác cho phản ứng ở đầu của con đường chuyển hóa.
  • B.Sản phẩm của con đường chuyển hóa đóng vai trò như một chất hoạt hóa enzim, làm tăng tốc độ của quá trình chuyển hóa.
  • C.Sản phẩm của con đường chuyển hóa đóng vai trò như một enzim xúc tác cho quá trình chuyển hóa ngược trở lại.
  • D.Sản phẩm của con đường chuyển hóa lập tức bị phân hủy để bắt đầu tham gia một con đường chuyển hóa mới.

Câu 19. (0,33 điểm)

Cơ chất là:

  • A.Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do emzim xúc tác
  • B.Chất tham gia phản ứng do emzim xúc tác
  • C.Chất tham gia cấu tạo enzim
  • D.Chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại

Câu 20. (0,33 điểm)

Câu sai trong các câu cho dưới đây là:

  • A.Khi cần tổng hợp nhanh một chất nào đó với số lượng lớn, tế bào có thể sử dụng nhiều loại enzim khác nhau
  • B.Các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ pH... ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
  • C.Tế bào có thể điều hòa quá trình trao đổi chất thông qua việc điều khiển tổng hợp enzim hoặc ức chế hoặc hoạt hóa các enzim
  • D.Các chất trong tế bào được chuyển hóa (từ chất này sang chất khác) thông qua hàng loạt phản ứng có xúc tác của enzim.

Câu 21. (0,33 điểm)

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất để thích ứng với môi trường bằng cách:

  • A.điều chỉnh độ pH của tế bào.
  • B.điều chỉnh hoạt tính của các enzim.
  • C.điều chỉnh nồng độ cơ chất
  • D.điều chỉnh nồng độ enzim.

Câu 22. (0,33 điểm)

Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccarôzơ là:

  • A.Peptidaza
  • B.Saccaraza
  • C.Lactaza
  • D.Nuclêaza

Câu 23. (0,33 điểm)

Thành phần cơ bản của enzim là:

  • A.Prôtêin
  • B.Lipit
  • C.Axit nuclêic
  • D.Cacbonhyđrat.

Câu 24. (0,33 điểm)

Với một lượng enzim xác định, nếu tăng dần lượng cơ chất trong dung dịch thì hoạt tính của enzim thay đổi thế nào?

  • A.Càng tăng nồng độ cơ chất, hoạt tính của enzim càng tăng.
  • B.Thoạt đầu hoạt tính của enzim tăng dần, nhưng nếu tăng nồng độ cơ chất quá ngưỡng, thì cũng không làm tăng hoạt tính của enzim.
  • C.Hoạt tính của enzim càng giảm dần nếu càng tăng nồng độ cơ chất.
  • D.Thoạt đầu hoạt tính của enzim tăng sau đó giảm dần và mất hoạt tính vì tăng nồng độ cơ chất quá ngưỡng.

Câu 25. (0,33 điểm)

Câu nào sai trong những câu sau khi nói về hoạt tính và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất:

  • A.Hoạt tính của enzim có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ pH, chất ức chế, chất hoạt hoá, nồng độ cơ chất,..,
  • B.Mỗi enzim có thể xúc tác mọi loại phản ứng trong tế bào
  • C.Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim càng tăng.
  • D.Enzim có thể làm tăng tốc độ phản ứng lên hàng triệu lần

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong hô hấp tế bào, chuỗi chuyền êlectron hô hấp diễn ra ở:

  • A.Màng trong ti thể
  • B.Tế bào chất
  • C.Màng ngoài ti thể
  • D.Chất nền ti thể

Câu 27. (0,33 điểm)

Thứ tự diễn ra các giai đoạn chính của quá trình hô hấp tế bào là:

  • A.Hoạt hóa đường - Chu trình Crep - Chuỗi chuyền êlecteron hô hấp.
  • B.Hoạt hóa đường - Đường phân - Chu trình Crep - Chuỗi chuyền êlecteron hô hấp.
  • C.Chu trình Crep - Đường phân - Chuỗi chuyền êlecteron hô hấp.
  • D.Đường phân - Chu trình Crep - Chuỗi chuyền êlecteron hô hấp.

Câu 28. (0,33 điểm)

Hô hấp tế bào là?

  • A.Quá trình chuyển hóa hoàn toàn năng lượng trong các chất hữu cơ thành năng lượng của các phân tử ATP.
  • B.Quá trình vận chuyển O2 và CO2 trong tế bào.
  • C.Quá trình tế bào lấy khí O2 và loại bỏ CO2.
  • D.Quá trình phân giải hoàn toàn chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời chuyển năng lượng của chất hữu cơ thành năng lượng của các phân tử ATP.

Câu 29. (0,33 điểm)

Sản phẩm của sự phân giải các chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp tế bào là:

  • A.Khí cacbonic, nước và năng lượng
  • B.Ôxi, nước, và năng lượng.
  • C.Nước, khí cacbonic và đường
  • D.Nước, đường và năng lượng.

Câu 30. (0,33 điểm)

Sơ đồ tóm tắt nào dưới đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

  • A.Glucôzơ → axit piruvic + năng lượng.
  • B.Glucôzơ → cacbonic + năng lượng.
  • C.Glucôzơ → cacbonic + nước.
  • D.Glucôzơ → nước + năng lượng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền