Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #5

30 câu30 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cấu trúc của nhân tế bào nhân thực gồm:

I/ Chưa có màng nhân ngăn cách giữa nhân và tế bào chất.

II/ Có dạng hình cầu với đường kính 5.10-6m.

III/ Được bao bọc bởi 2 lớp màng.

IV/ Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc.

  • A.II, III
  • B.I, II, IV
  • C.III, IV
  • D.II, III, IV

Câu 2. (0,33 điểm)

Chức năng của ribôxôm là:

  • A.Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
  • B.Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
  • C.Tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
  • D.Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, gluxit.

Câu 3. (0,33 điểm)

Các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:

I/ Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ.

II/ Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh (màng nhân bao bọc chất di truyền), trong nhân có nhiều NST, tế bào nhân sơ chưa có màng nhân.

III/ Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan.

IV/ Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ.

  • A.I, II, IV
  • B.II, III, IV
  • C.I, III, IV
  • D.I, II, III

Câu 4. (0,33 điểm)

Chức năng của bộ máy gôngi là:

I/ Tổng hợp thành tế bào ở thực vật.

II/ Tổng hợp 1 số hoocmôn ở động vật.

III/ Tạo ra các hợp chất ATP.

IV/ Tổng hợp các sản phẩm từ các bào quan và biến đổi chúng để đưa vào túi tiết.

  • A.I, II, III
  • B.II, III, IV
  • C.I, III, IV
  • D.I, II, IV

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong ti thể chất nền ti thể:

  • A.là khoảng không gian giữa hai lớp màng, tiếp xúc với cả màng trong và màng ngoài ti thể
  • B.được chứa trong lớp màng đôi của ti thể, tiếp xúc với màng trong ti thể
  • C.được chứa trong mào ti thể
  • D.là khoảng không gian giới hạn giữa màng ngoài và mào ti thể

Câu 6. (0,33 điểm)

Chức năng nào sau đây là của lizôxôm:

  • A.Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
  • B.Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
  • C.Phân hủy các tế bào già, các bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi.
  • D.Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong các tế bào sau, tế bào chứa nhiều ti thể nhất là:

  • A.Tế bào cơ tim
  • B.Tế bào biểu bì
  • C.Tế bào hồng cầu
  • D.Tế bào bạch cầu

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong tế bào sinh vật, ti thể có thể tìm thấy ở hình dạng:

  • A.Nhiều hình dạng
  • B.Hình hạt
  • C.Hình cầu
  • D.Hình que

Câu 9. (0,33 điểm)

Cấu trúc của lục lạp:

I/ Có hai lớp màng bao bọc.

II/ Bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt gọi là tilacôit.

III/ Các tilacôit xếp trồng nên nhau tạo thành cấu trúc gọi là grana.

IV/ Các grana trong lục lạp được nối với nhau bằng hệ thống màng.

V/ Trên màng tilacôit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp. Trong chất nền của lục lạp còn có ADN và ribôxôm.

VI/ Có cấu trúc dạng túi được bao bọc bởi màng lipôprôtêin có chứa enzim thủy phân.

  • A.I, II, III, IV, V
  • B.I, III, IV, V
  • C.I, II, V, VI
  • D.II, III, IV, V, VI

Câu 10. (0,33 điểm)

Không bào có những chức năng nào sau đây:

I/ Một số không bào chứa chất thải độc hại.

II/ Phân hủy các tế bào già, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi.

III/ Chuyên hút nước từ đất vào rễ cây.

IV/ Túi đựng mĩ phậm của tế bào vì nó chứa nhiều sắc tố.

  • A.I, II, III
  • B.I, III, IV.
  • C.I, II, IV
  • D.II, III, IV

Câu 11. (0,33 điểm)

Cấu trúc của ti thể là:

I/ Có hai lớp màng bao bọc, màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo thành các mào.

II/ Trên mào có rất nhiều enzim hô hấp.

III/ Bên trong ti thể có chất nền chứa ADN và ribôxôm.

IV/ Bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt gọi là tilacôit.

  • A.I, II, IV
  • B.I, II, III
  • C.I, IV
  • D.II, III

Câu 12. (0,33 điểm)

Chất nền của lục lạp có màu sắc:

  • A.màu đỏ
  • B.màu xanh
  • C.không màu
  • D.màu da cam

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong các cấu trúc dưới đây, tên gọi stroma để chỉ cấu trúc:

  • A.Chất nền của lục lạp
  • B.Màng ngoài của lục lạp
  • C.Màng trong của lục lạp
  • D.Enzim quang hợp của lục lạp

Câu 14. (0,33 điểm)

Chức năng của lục lạp là:

  • A.Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
  • B.Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào.
  • C.Thực hiện quá trình quang hợp tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ của tế bào thực vật.
  • D.Phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng dưới dạng ATP

Câu 15. (0,33 điểm)

Chức năng của chất nền ngoại bào là gì?

  • A.Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất.
  • B.Là nơi neo đậu của các bào quan.
  • C.Liên kết các tế bào tạo thành mô và giúp tế bào thu nhận thông tin.
  • D.Thực hiện việc trao đổi chất một cách có chọn lọc với môi trường.

Câu 16. (0,33 điểm)

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có hiện tượng đào thải các cơ quan, mô của người cho vì:

  • A.Các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" nhờ cấu trúc màng sinh chất có glicôprôtêin.
  • B.Màng sinh chất có các prôtêin thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào.
  • C.Do màng sinh chất có tính linh động.
  • D.Màng sinh chất có tính bán thấm.

Câu 17. (0,33 điểm)

Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là:

  • A.Campbell và Singer
  • B.Singer và Nicolson
  • C.Nicolson và Reece
  • D.Campbell và Reece

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong các đặc điểm cấu trúc sau, đặc điểm cấu trúc nào là của khung xương tế bào?

  • A.Chỉ có tế bào nhân thực, gồm các hệ thống các vi ống, vi sợi và sợi trung gian.
  • B.Cấu tạo bằng xenlulôzơ hoặc bằng kitin.
  • C.Chỉ có một lớp màng, có enzim thủy phân.
  • D.Màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tọa thành các mào trên đó có nhiều enzim hô hấp.

Câu 19. (0,33 điểm)

Câu nào không đúng khi nói về màng sinh chất?

  • A.Trên màng sinh chất có nhiều loại prôtêin thực hiện các chức năng khác nhau như vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin, dấu chuẩn nhận biết
  • B.Màng sinh chất có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin.
  • C.Màng sinh chất có cấu trúc chủ yếu là phân tử prôtêin.
  • D.Màng sinh chất có tính bán thấm và nhờ vậy, tế bào có thể thực hiện việc trao đổi chất một cách có chọn lọc với môi trường bên ngoài.

Câu 20. (0,33 điểm)

Câu nào không đúng khi nói về khung xương tế bào?

  • A.Ở thực vật, khung xương tế bào là thành tế bào.
  • B.Khung xương tế bào giúp các tế bào động vật có được hình dạng xác định.
  • C.Khung xương tế bào là nơi neo đậu của các bào quan.
  • D.Khung xương tế bào được tạo thành từ các vi ống, vi sợi và sợi trung gian.

Câu 21. (0,33 điểm)

Chất nền ngoại bào là:

  • A.Bên ngoài màng sinh chất của cá tế bào còn có thêm hợp chất được cấu tạo bằng peptiđôglican.
  • B.Bên ngoài màng sinh chất của các tế bào có thêm các chất vô cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicôprôtêin
  • C.Được cấu tạo bằng lớp phôtpholipit kép và prôtêin.
  • D.Bên ngoài màng sinh chất của các tế bào động vật có thêm các chất vô cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicôprôtêin.

Câu 22. (0,33 điểm)

Điểm khác nhau cơ bản giữa thành tế bào thực vật với thành tế bào của vi khuẩn và nấm là:

  • A.Thành tế bào thực vật là xenlulôzơ, của nấm là kitin, còn của vi khuẩn là peptitđôglican.
  • B.Thành tế bào thực vật và nấm là xenlulôzơ, vi khuẩn là peptitđôglican.
  • C.Thành tế bào thực vật là xenlulôzơ, còn nấm và vi khuẩn là kitin.
  • D.Thành tế bào thực vật và vi khuẩn đều bằng peptitđôglican, còn nấm là kitin.

Câu 23. (0,33 điểm)

Sắp xếp các thành phần tế bào dưới đây theo đúng thứ tự từ ngoài vào trong của tế bào động vật:

I. Nhân

II. Màng sinh chất

III. Tế bào chất

IV. Thành tế bào

  • A.I, II, III, IV
  • B.I, II, III
  • C.II, III, I
  • D.IV, III, II, I

Câu 24. (0,33 điểm)

Nhận định đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất là:

  • A.Hai lớp phôtpholipit, không có prôtêin
  • B.Một lớp phôtpholipit, không có prôtêin
  • C.Một lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin
  • D.Hai lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin

Câu 25. (0,33 điểm)

Nguồn năng lượng trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống:

  • A.AMP
  • B.ATP
  • C.ADP
  • D.Tất cả các chất được đưa ra.

Câu 26. (0,33 điểm)

Sự ẩm bào là:

  • A.Hiện tượng các thể lỏng không lọt qua lỗ màng, khi tiếp xúc với màng thì được màng tạo thành các bóng bao bọc lại và tiêu hoá trong lizôxôm.
  • B.Hiện tượng các chất được đưa vào tế bào nhờ sự lõm lại của màng sinh chất
  • C.Hiện tượng các thể lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ
  • D.Hiện tượng màng tế bào hấp thụ các chất lỏng

Câu 27. (0,33 điểm)

Những chất nào có thể khuếch tán qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất là:

  • A.CO2, O2
  • B.Na+, K+
  • C.CO2, O2, Na+, K+
  • D.phân tử glucôzơ

Câu 28. (0,33 điểm)

Hãy chọn cụm từ phù hợp cho sẵn dưới đây để hoàn thành các câu sau:

Sự vận chuyển qua màng không chỉ phụ thuộc vào .(1).. của chất được vận chuyển mà còn phụ thuộc vào ..(2).. của màng. Sự vận chuyển còn phụ thuộc vào ..(3).., hoặc do .(4).. của màng.

a). Cấu tạo và tính chất

b). Kích thước và bản chất

c). Sự thay đổi hình dạng

d). Sự có mặt của prôtêin màng

  • A.1. a 2. b 3. d 4. c
  • B.1. b 2. a 3. c 4. d
  • C.1. a 2. b 3. c 4. d
  • D.1. b 2. a 3. d 4. c

Câu 29. (0,33 điểm)

Thế nào là vận chuyển thụ động qua màng tế bào?

I/ Quá trình vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp.

II/ Quá trình vận chuyển nhờ các kênh prôtêin đặc hiệu.

III/ Quá trình vận chuyển các chất có kích thước nhỏ hơn kích thước của lỗ màng tế bào.

IV/ Quá trình vận chuyển các chất qua màng tế bào không tiêu hao năng lượng.

  • A.I, III, IV.
  • B.I, II, III.
  • C.II, III, IV
  • D.I, II, IV.

Câu 30. (0,33 điểm)

Khi tiến hành ẩm bào, tế bào có thể chọn được các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có xung quanh để đưa vào tế bào là nhờ:

  • A.Hiện tượng các thể lỏng không lọt qua các lỗ màng khi tiếp xúc với màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa trong lizôxôm.
  • B.Hiện tượng các thể lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ.
  • C.Hiện tượng các thể lỏng đi vào tế bào do nhu cầu sống của tế bào.
  • D.Hiện tượng màng tế bào hấp thụ các chất lỏng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền