Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #43
30 câu30 phútSưu tầm5.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Phần nền gấp ở màng trong của ty thể gọi là?
- A.Chất nền ty thể
- B.Mào ty thể
- C.Chất nền lạp lục
- D.Hạt Grana
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm?
- A.Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom
- B.Nhân, ribosom
- C.Không bào
- D.Ty thể, lục lạp
Câu 3. (0,33 điểm)
Ribosom không tồn tại ở bào quan nào dưới đây?
- A.Lục lạp
- B.Ty thể
- C.Lưới nội chất hạt
- D.Bộ máy Golgi
Câu 4. (0,33 điểm)
Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là:
- A.Ty thể
- B.Ribosom
- C.Lạp thể
- D.Trung thể
Câu 5. (0,33 điểm)
Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ protein và AND?
- A.Ty thể
- B.Trung thể
- C.Chất nhiễm sắc
- D.Ribosom
Câu 6. (0,33 điểm)
Lipid trong màng sinh chất sắp xếp như thế nào?
- A.Nằm giữa 2 lớp protein
- B.Nằm ở 2 phía của lớp đơn protein
- C.Các phần phân cực của 2 lớp lipid quay lại với nhau
- D.Các phần không phân cực của hai lớp lipid quay lại với nhau
Câu 7. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn?
- A.Cơ thể có cấu tạo đơn bào
- B.Chưa có màng nhân
- C.Chỉ có lối sống dị dưỡng
- D.Không có khả năng di chuyển
Câu 8. (0,33 điểm)
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng?
- A.Hòa tan trong dung môi
- B.Thể rắn
- C.Thể nguyên tử
- D.Thể khí
Câu 9. (0,33 điểm)
“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?
- A.NADPH
- B.ATP
- C.FADH2
- D.ADP
Câu 10. (0,33 điểm)
Các chất tan trong lipid được vận chuyển trong tế bào qua?
- A.Kênh protein đặc biệt
- B.Các lỗ trên màng
- C.Lớp kép phospholipid
- D.Kênh protein xuyên màng
Câu 11. (0,33 điểm)
Quá trình hô hấp tế bào trải qua mấy giai đoạn chính?
- A.4
- B.2
- C.3
- D.6
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng di chuyển qua màng tế bào nhất?
- A.Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ
- B.Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
- C.Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ
- D.Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, NADH được tạo ra ở những giai doạn nào?
- A.Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chu trình Kreps
- B.Đường phân, chu trình Kreps và chuỗi chuyền electron hô hấp
- C.Đường phân, oxi hóa acid piruvic, chu trình Kreps và chuỗi chuyền electron hô hấp
- D.Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chuỗi chuyền electron hô hấp
Câu 14. (0,33 điểm)
Quá trình quang hợp ở thực vật trải qua mấy pha?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 15. (0,33 điểm)
Ở vi khuẩn hô hấp hiếu khí, khi phân giải 1 phân tử glucose thì chúng sẽ tích lũy được bao nhiêu phân tử ATP?
- A.36
- B.32
- C.34
- D.38
Câu 16. (0,33 điểm)
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?
- A.Vận chuyển chủ động
- B.Vận chuyển thụ động
- C.Thẩm tách
- D.Thẩm thấu
Câu 17. (0,33 điểm)
Chất O₂, CO₂ đi qua màng tế bào bằng phương thức?
- A.Khuếch tán qua lớp kép phospholipid
- B.Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
- C.Nhờ kênh protein đặc biệt
- D.Vận chuyển chủ động
Câu 18. (0,33 điểm)
Trong chu trình Calvin (xảy ra trong pha tối của quang hợp ở nhiều loài thực vật) chất kết hợp với khí CO2 đầu tiên là:
- A.Aldehyd phosphoglyceric
- B.Acid phosphoglyceric
- C.Acetyl – coenzymA
- D.Ribulose biphosphat
Câu 19. (0,33 điểm)
Trong thuật ngữ nguyên tố vi lượng, từ vi lượng có nghĩa là:
- A.Nguyên tố cần với số lượng nhỏ
- B.Nguyên tố có thể dùng để đánh dấu nhằm theo dõi các nguyên tử qua quá trình trao đổi chất của cơ thể
- C.Nguyên tố rất hiếm trên trái đất
- D.Nguyên tố tăng cường sức khỏe nhưng không quan trọng đối với sự tồn tại lâu dài của sinh vật
Câu 20. (0,33 điểm)
So với 31P, chất đồng vị phóng xạ 32P có:
- A.Số thứ tự nguyên tử khác
- B.Nhiều hơn một neutron
- C.Nhiều hơn một proton
- D.Nhiều hơn một electron
Câu 21. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào dưới đây có ở enzym:
- A.Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao (trên 80oC)
- B.Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống
- C.Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học khác loại
- D.Có thành phần chính là hydratcarbon
Câu 22. (0,33 điểm)
Các nguyên tử trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết:
- A.Liên kết hydro
- B.Liên kết ion
- C.Liên kết cộng hóa trị
- D.Liên kết Vander Waals
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở đâu?
- A.Màng trong của ti thể
- B.Dịch nhân
- C.Bào tương
- D.Màng sinh chất
Câu 24. (0,33 điểm)
Thuật ngữ nào bao trùm tất cả các thuật ngữ khác?
- A.Monosaccharid
- B.Tinh bột
- C.Cacbonhydrat
- D.Disaccharid
Câu 25. (0,33 điểm)
Enzym Amylase có thể phân hủy các liên kết glycosidic giữa các monomer glucose chỉ khi các monomer ở dạng alpha. Amylase có thể phân hủy được những chất nào dưới đây?
- A.Glycogen, tinh bột và amylopectin
- B.Glycogen và cellulose
- C.Cellulose và chitin
- D.Tinh bột và chitin
Câu 26. (0,33 điểm)
Khẳng định nào dưới đây về chất béo không no là đúng?
- A.Chúng phổ biến ở động vật hơn thực vật
- B.Chúng có liên kết đôi trong chuỗi carbon của các acid béo của chúng
- C.Nói chung, chúng đều kết rắn ở nhiệt độ phòng
- D.Chúng chứa nhiều hydrogen hơn chất béo no có cùng số nguyên tử carbon
Câu 27. (0,33 điểm)
Về mặt cấu tạo, ATP được cấu tạo từ ba phần?
- A.Adenin, đường deoxyribose và 3 gốc phosphat cách nhau
- B.Adenin, đường ribose và 3 gốc phosphat cách nhau
- C.Adenin, đường ribose và 3 gốc phosphat liền nhau
- D.Adenin, đường deoxyribose và 3 gốc phosphat liền nhau
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, giai đoạn nào dưới đây không xảy ra ở ti thể?
- A.Chuỗi chuyền electron hô hấp
- B.Oxi hóa acid piruvic
- C.Đường phân
- D.Chu trình kreps
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?
- A.4
- B.3
- C.2
- D.1
Câu 30. (0,33 điểm)
Bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc là:
- A.AUG-UAA, UAG, UGA
- B.AUG-UAU, UAG, UG
- C.UAG-UAA, UAG, UGA
- D.AUG-AUA, UAG, UGA
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #43 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
