Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #40
30 câu30 phútSưu tầm3.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Enzyme không có đặc tính nào dưới đây?
- A.Tính chuyên hóa cao
- B.Hoạt tính mạnh
- C.Tính bền với nhiệt cao.
- D.Tính đặc hiệu cao.
Câu 2. (0,33 điểm)
Phương thức hoạt động của enzyme là làm ……phản ứng thông qua việc làm ……hoạt hóa.
- A.Tăng tốc độ/tăng năng lượng
- B.Tăng tốc độ/giảm năng lượng.
- C.Giảm tốc độ/tăng năng lượng.
- D.Giảm tốc độ/giảm năng lượng.
Câu 3. (0,33 điểm)
Bộ phận của enzyme dùng để liên kết với cơ chất được gọi là:
- A.Trung tâm hoạt động
- B.Trung tâm phản ứng.
- C.Trung tâm liên kết.
- D.Trung tâm phâm ứng
Câu 4. (0,33 điểm)
Coenzyme là?
- A.Enzyme một thành phần.
- B.Enzyme hai thành phần
- C.Không phải là enzyme
- D.Không xúc tác phản ứng
Câu 5. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu nào dưới đây không đúng?
- A.Enzyme không bền với nhiệt độ
- B.Enzyme bị biến tính bởi acid mạnh
- C.Enzyme bị biến tính bởi base mạnh
- D.Enzyme không bị biến tính bởi muối của kim loại nặng
Câu 6. (0,33 điểm)
Quang hợp là quá trình gì?
- A.Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học.
- B.Biến đổi các chất đơn giản thành phức tạp.
- C.Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
- D.Sử dụng oxy
Câu 7. (0,33 điểm)
Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ:
- A.Tổng hợp Glucose
- B.Tiếp nhận CO2
- C.Thực hiện quang phân ly nước.
- D.Hấp thụ năng lượng ánh sáng.
Câu 8. (0,33 điểm)
Sản phẩm cố định CO₂ đầu tiên đầu tiên của chu trình C₃ là:
- A.Hợp chất 6 Cacbon
- B.Hợp chất 5 cacbon.
- C.Hợp chất 4 cacbon.
- D.Hợp chất 3 cacbon
Câu 9. (0,33 điểm)
Thực vật xanh thuộc nhóm:
- A.Sinh vật quang dưỡng.
- B.Sinh vật hóa dưỡng.
- C.Sinh vật dị dưỡng.
- D.Sinh vật tự dưỡng.
Câu 10. (0,33 điểm)
Vi khuẩn lam thuộc nhóm:
- A.Sinh vật tự dưỡng
- B.Sinh vật dị dưỡng
- C.Sinh vật quang dưỡng
- D.Sinh vật hóa dưỡng
Câu 11. (0,33 điểm)
Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm dị dưỡng?
- A.Thực vật xanh.
- B.Vi khuẩn lam.
- C.Vi khuẩn hóa dưỡng.
- D.Động vật.
Câu 12. (0,33 điểm)
Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm tự dưỡng?
- A.Động vật.
- B.Vi khuẩn hóa dưỡng.
- C.Vi khuẩn lam.
- D.Thực vật xanh
Câu 13. (0,33 điểm)
Đường phân là một chuỗi phản ứng phân giải…..xảy ra ở ……..của tế bào.
- A.Hiếu khí nhân
- B.Hiếu khí/tế bào chất
- C.Kỵ khí nhân.
- D.Kỵ khí/tế bào chất
Câu 14. (0,33 điểm)
Đường phân tạo ra sản phẩm:
- A.Axit pyruvic (pyruvate).
- B.Axit lactic
- C.Etylic
- D.Acetyl CoA.
Câu 15. (0,33 điểm)
Sản phẩm đầu tiên tạo ra từ chu trình Krebs là:
- A.Axit oxaloacetic
- B.Axit citric
- C.Axit lactic
- D.Axit pyruvic.
Câu 16. (0,33 điểm)
Chuỗi truyền điện tử hô hấp diễn ra ở:
- A.Màng trong của ty thể.
- B.Màng ngoài của ty thể.
- C.Lưới nội chất trơn.
- D.Lưới nội chất hạt.
Câu 17. (0,33 điểm)
Đường phân một phân tử glucose tạo ra:
- A.38 ATP.
- B.4 ATP.
- C.2 ATP.
- D.1 ATP.
Câu 18. (0,33 điểm)
Nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình Krebs là?
- A.Acetyl CoA
- B.Axit pyruvic
- C.Glucose
- D.NADH, FADH.
Câu 19. (0,33 điểm)
Hô hấp nội bào được thực hiện nhờ?
- A.Sự có mặt của phân tử H2.
- B.Sự có mặt của phân tử CO2.
- C.Vai trò xúc tác của enzyme hô hấp.
- D.Vai trò của các phân tử ATP.
Câu 20. (0,33 điểm)
Loại tế bào nào chứa bộ NST lưỡng bội?
- A.Tế bào hợp tử.
- B.Tế bào phôi, tế bào giao tử.
- C.Tế bào sinh dưỡng.
- D.Tế bào hợp tử, phôi, sinh dưỡng.
Câu 21. (0,33 điểm)
So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men?
- A.19 lần
- B.18 lần
- C.17 lần
- D.16 lần
Câu 22. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucose bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí?
- A.32 phân tử
- B.34 phân tử
- C.36 phân tử
- D.38 phân tử
Câu 23. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucose bị phân giải trong quá trình lên men?
- A.6 phân tử
- B.4 phân tử
- C.2 phân tử
- D.36 phân tử
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong sự quang hợp, vai trò quan trọng nhất của các sắc tố là:
- A.Hấp thu năng lượng ánh sáng
- B.Dự trữ năng lượng trong glucose
- C.Phóng thích năng lượng từ glucose
- D.Dự trữ năng lượng trong ATP
Câu 25. (0,33 điểm)
Sự quang hợp ở cây C₄bắt đầu khi:
- A.CO2 xâm nhập vào tế bào nhờ Rubisco
- B.CO2 xâm nhập vào tế bào nhờ PEP-carboxylase
- C.Một acid C4 phóng thích CO2 cho chu trình C3PCR
- D.Một e- được phóng thích từ diệp lục tố vào chuỗi quang hợp
Câu 26. (0,33 điểm)
Cây xanh và vi khuẩn quang tổng hợp có đặc điểm nào giống nhau?
- A.Đều có nhân và ribosome
- B.Đều có peptidoglycan trong vách tế bào
- C.Đều có màng thylakoid
- D.Đều sinh sản chậm bằng nguyên phân
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong quá trình quang hợp, pha sáng xảy ra ở ……. còn pha tối xảy ra ở ……... của lục lạp.
- A.Trung tâm phản ứng …… cytochrome
- B.Màng thylakoid …… stroma
- C.Các sắc tố anten …… trung tâm phản ứng
- D.Trung tâm phản ứng ……. Stroma
Câu 28. (0,33 điểm)
Phương trình tổng quát của hô hấp:
- A.C6H12O6 + O2 → CO2 + H2O + Q (năng lượng).
- B.C6H12O6 + O2 → 12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng).
- C.C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).
- D.C6H12O6 + O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).
Câu 29. (0,33 điểm)
Chức năng của sự hô hấp tế bào là:
- A.Tách CO2 từ khí quyển
- B.Tách năng lượng hữu dụng từ glucose
- C.Khử CO2
- D.Tổng hợp glucose
Câu 30. (0,33 điểm)
Các phản ứng của lộ trình đường phân xảy ra:
- A.Trong dịch bào (tế bào chất)
- B.Trong matrix của ty thể
- C.Trên cristae của ty thể
- D.Ở ngăn giữa hai màng ty thể
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #40 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
