Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #4

30 câu30 phútSưu tầm8.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cấu trúc của 1 axit amin phải có những thành phần cơ bản nào dưới đây:

I. H3PO4 IV. Nhóm -NH2

II. Nhóm - COOH V. Gốc hiđrôcacbon

III. C5H10O4 VI. Bazơ nitric

  • A.II; III; IV
  • B.II; IV; V
  • C.I; III; VI
  • D.I; III; IV; V

Câu 2. (0,33 điểm)

Cấu trúc bậc 4 của prôtêin:

  • A.Chỉ có ở một số lợi prôtêin, được hình thành từ 2 chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhau
  • B.Có tất cả các loại prôtêin
  • C.Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 3 giống nhau hoặc khác nhau.
  • D.Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc giống nhau

Câu 3. (0,33 điểm)

Những hợp chất nào dưới đây là prôtêin:

  • A.Albumin, glôbulin, côlestêron.
  • B.Glôbulin, côlagen, phôtpholipit.
  • C.Albumin, glôbulin, côlagen.
  • D.Albumin, glôbulin, phôtpholipit.

Câu 4. (0,33 điểm)

Cấu trúc bậc 1 của prôtêin là như thế nào?

  • A.Trình tự sắp xếp đặc thù của các loại axitamin trong chuỗi pôlypeptit.
  • B.Các chuỗi pôlypeptit co xoắn lại hoặc gâp nếp.
  • C.Chuỗi pôlypeptit ở dạng xoắn lại hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều.
  • D.Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân trong đó các đơn phân là axitamin.

Câu 5. (0,33 điểm)

Giữa các nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:

  • A.Đường và axit
  • B.Axit và bazơ
  • C.Đường và đường
  • D.Bazơ và đường

Câu 6. (0,33 điểm)

Chức năng của ARN thông tin là:

  • A.Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
  • B.Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
  • C.Qui định cấu trúc đặc thù của ADN
  • D.Tổng hợp phân tử ADN

Câu 7. (0,33 điểm)

Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là:

  • A.Axit phôtphoric, baơ nitơ và liên kết hóa học
  • B.Đường có 6C, axit phôtphoric và baơ nitơ
  • C.Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hóa học
  • D.Đường 5C, axit phôtphoric và baơ nitơ

Câu 8. (0,33 điểm)

Nếu so sánh với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN:

  • A.Ít hơn một nguyên tử cacbon
  • B.Nhiều hơn một nguyên tử cacbon
  • C.Nhiều hơn một nguyên tử ôxi
  • D.Ít hơn một nguyên tử ôxi

Câu 9. (0,33 điểm)

Thành phần đơn phân của phân tử ADN:

  • A.Amin, đường pentôzơ, bazơ nitric
  • B.Gồm 3 thành phần: Đường pentôzơ (C5H10O4); H3PO4, Bazơ nitơ có tính kiềm yếu: A,T, G,X
  • C.Đường pentôzơ, axit phôtphoric, bazơ nitric
  • D.Nhóm cacbôxyl, axit phôtphoric, đường pentôzơ

Câu 10. (0,33 điểm)

Một mạch của phân tử ADN có trình tự như sau: - A- X- G- T- A- A- G-, trình tự của mạch bổ sung là:

  • A.- U- G- X- A- U- U- X-
  • B.- A- X- G- U- A- A- G-
  • C.- T- G- X- A- T- T- X-
  • D.- A- X- G- T- A- A- G-

Câu 11. (0,33 điểm)

Câu nào không đúng trong các câu sau khi nói về cấu trúc phân tử ADN ở sinh vật:

  • A.Ở các tế bào nhân thực, phân tử ADN có cấu trúc dạng mạch thẳng.
  • B.Ở các tế bào nhân sơ, phân tử ADN thường có cấu trúc dạng mạch vòng.
  • C.Mỗi phân tử ADN gồm 2 chuỗi (mạch) pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hiđrô giữa các bazơ nitơ của các nuclêôtit.
  • D.Liên kết hiđrô trong phân tử ADN là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô.

Câu 12. (0,33 điểm)

Chức năng cơ bản của ADN là:

  • A.Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
  • B.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
  • C.Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
  • D.Trực tiếp tổng hợp prôtêin

Câu 13. (0,33 điểm)

Loại bazơ nitơ chỉ có trong ARN mà không có trong ADN là:

  • A.Xitôxin
  • B.Ađênin
  • C.Guanin
  • D.Uraxin

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trìng tự nucleotit. Đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa các sai sót nói trên?

  • A.Nhờ đặc điểm các Nu liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste có tính bền vững.
  • B.Nhờ đặc điểm cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung của ADN mà enzim có thể sửa chữa các sai sót về trình tự Nu.
  • C.Nhờ đặc điểm các Nu liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste và cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
  • D.Nhờ liên kết phôtphođieste và liên kết H2 trong phân tử ADN mà enzim có thể sửa chữa các sai sót về trình tự Nu.

Câu 15. (0,33 điểm)

Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn:

  • A.Chứa phân tử ADN dạng vòng (plasmit) nằm trong tế bào chất điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
  • B.Chứa phân tử ADN dạng vòng nhỏ.
  • C.Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào.
  • D.Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào.

Câu 16. (0,33 điểm)

Thành phần cơ bản của tế bào gồm:

  • A.Bào quan, màng sinh chất, dịch nhân.
  • B.Nhân hoặc vùng nhân, màng sinh chất, bào quan.
  • C.Tế bào chất, bào quan, màng sinh chất.
  • D.Màng sinh chất, chất tế bào và nhân.

Câu 17. (0,33 điểm)

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

  • A.Tảo
  • B.Vi khuẩn, vi rút
  • C.Vi khuẩn
  • D.Vi rút

Câu 18. (0,33 điểm)

Chức năng của roi ở tế bào vi khuẩn là:

  • A.Bảo vệ và quy định hình dạng của tế bào.
  • B.Giúp bám được vào bề mặt tế bào người.
  • C.Giúp vi khuẩn di chuyển.
  • D.Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp.

Câu 19. (0,33 điểm)

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ:

  • A.Axit nuclêic
  • B.Prôtêin
  • C.Peptiđôglican
  • D.Photpholipit và prôtêin

Câu 20. (0,33 điểm)

Tế bào chất là gì?

  • A.Không được bao bọc bởi lớp màng, chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng.
  • B.Là vùng nằm giữa nhân và màng sinh chất.
  • C.Là vùng nằm phía ngoài cùng của tế bào gồm có các hạt dự trữ, bào tương và Ribôxôm.
  • D.Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân hoặc nhân, gồm 2 thành phần chính là bào tương và Ribôxôm.

Câu 21. (0,33 điểm)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

  • A.Giúp tế bào di chuyển nhanh, sinh sản nhanh.
  • B.Giúp quá trình trao đổi chất với môi trường một cách nhanh nhất.
  • C.Giúp tế báo di chuyển nhanh, quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh
  • D.Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng làm cho tế bào sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn

Câu 22. (0,33 điểm)

Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

  • A.Thành tế bào
  • B.Vỏ nhày
  • C.Tế bào chất.
  • D.Màng sinh chất

Câu 23. (0,33 điểm)

Trong tế bào chất của sinh vật nhân sơ gồm có:

  • A.Ribôxôm và bào tương, một số vi khuẩn còn có hạt dự trữ.
  • B.Mạng lưới nội chất
  • C.Ty thể
  • D.Thể gôngi

Câu 24. (0,33 điểm)

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

  • A.Màng nhân chỉ gồm một lớp lipit đơn.
  • B.Chưa có màng nhân
  • C.Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
  • D.Tế bào chất đã phân hóa chứa đủ các loại bào quan

Câu 25. (0,33 điểm)

Một trong các chức năng của nhân tế bào là:

  • A.Chứa đựng thông tin di truyền
  • B.Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
  • C.Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
  • D.Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

  • A.Tế bào bạch cầu.
  • B.Tế bào hồng cầu.
  • C.Tế bào cơ.
  • D.Tế bào biểu bì.

Câu 27. (0,33 điểm)

Trên màng lưới nội chất hạt có:

  • A.Các ribôxôm gắn vào
  • B.Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axit
  • C.Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
  • D.Các ý đưa ra đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong tế bào, cấu trúc có chức năng tổng hợp prôtêin là:

  • A.Ribôxôm
  • B.Nhân
  • C.Lưới nội chất
  • D.Nhân con

Câu 29. (0,33 điểm)

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

  • A.Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.
  • B.Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
  • C.Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
  • D.Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.

Câu 30. (0,33 điểm)

Cấu tạo bộ máy Goongi bao gồm:

  • A.Các thể hình cầu có màng kép bao bọc
  • B.Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại
  • C.Các túi màng dẹt xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau
  • D.Các ống rãnh xếp chồng lên nhau và thông với nhau

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền