Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #38
30 câu30 phútSưu tầm6.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở?
- A.Màng trong của ti thể.
- B.Màng ngoài của ti thể.
- C.Màng lưới nội chất trơn.
- D.Màng lưới nội chất hạt.
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có tác dụng?
- A.Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo
- B.Quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất.
- C.Giải phóng O2
- D.Cả A, B và C
Câu 3. (0,33 điểm)
Oxi được giải phóng trong pha nào?
- A.Pha tối nhờ quá trình phân li nước
- B.Pha sáng nhờ quá trình phân li nước
- C.Pha tối nhờ quá trình phân li CO2
- D.Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.
Câu 4. (0,33 điểm)
Sự phối hợp giữa PSI và PSII là cần thiết để
- A.Tổng hợp ATP
- B.Khử NADP+.
- C.Thực hiện phốt pho rin hoá vòng.
- D.Oxi hoá trung tâm phản ứng của PSI.
Câu 5. (0,33 điểm)
Pha tối của quang hợp còn được gọi là?
- A.Pha sáng của quang hợp
- B.Quá trình cố định CO2
- C.Quá trình chuyển hoá năng lượng.
- D.Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.
Câu 6. (0,33 điểm)
Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là?
- A.Đây là 2 quá trình ngược chiều nhau.
- B.Sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp.
- C.Quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng lượng.
- D.Cả A, B, C
Câu 7. (0,33 điểm)
Tại sao hô hấp kị khí giải phóng rất ít ATP nhưng lại được chọn lọc tự nhiên duy trì ở các tế bào cơ của người, vốn là loại tế bào cần nhiều ATP?
- A.Vì nó không tiêu tốn oxi
- B.Vì nó làm tế bào hô hấp dễ dàng
- C.Vì nó giúp cho tế bào có thể cử động khi hô hấp
- D.Vì nó tạo năng lượng cho tế bào cơ hoạt động
Câu 8. (0,33 điểm)
Để tổng hợp một phân tử glucozo, chu trình Canvin cần sử dụng bao nhiêu CO₂, ATP và NADPH?
- A.6 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 10 phân tử NADPH
- B.8 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 12 phân tử NADPH
- C.6 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 12 phân tử NADPH
- D.8 phân tử CO2, 18 phân tử ATP và 10 phân tử NADPH
Câu 9. (0,33 điểm)
Người ta thực hiện một thí nghiệm sau: phá vỏ thành tế bào cầu khuẩn, trực khuẩn, phẩy khuẩn. Sau đó cho chúng phát triển trong môi trường đẳng trương. Xác định hình dạng các các loại vi khuẩn trên?
- A.Hình thoi
- B.Hình que
- C.Hình cầu
- D.Hình tròn
Câu 10. (0,33 điểm)
Tế bào vi khuẩn không có ti thể vậy chúng tạo ra năng lượng từ bộ phận nào trong tế bào?
- A.Nhờ chất tế bào trong vi khuẩn
- B.Nhờ sự hấp thụ ánh sáng của vi khuẩn
- C.Nhờ quá trình trao đổi chất biệt lập của chúng
- D.Nhờ các emzyme hô hấp nằm trên màng sinh chất
Câu 11. (0,33 điểm)
Màng trong ti thể co chức năng tương đương với cấu trúc nào của lục lạp?
- A.Màng thilakoid ở lục lạp
- B.Màng sinh chất
- C.Màng nhân
- D.Màng phospholipid kép
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong tế bào có một bào quan được ví như “hệ thống sông ngòi, kênh rạch trên đồng ruộng”. Đó là tế bào gì?
- A.Bộ máy Golgi
- B.Lưới nội chất
- C.Màng sinh chất
- D.Lục lạp
Câu 13. (0,33 điểm)
Emzyme có đặc tính nào sau đây?
- A.Hoạt tính yếu
- B.Tính đa dạng
- C.Tính bền với nhiệt độ cao
- D.Tính chuyên hóa cao
Câu 14. (0,33 điểm)
Enzyme một thành phần có chứa?
- A.Amino acid
- B.Protein phức tạp
- C.Coenzyme
- D.Lipid
Câu 15. (0,33 điểm)
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzyme, thì điều nào sau đây là đúng?
- A.Hoạt tính enzyme tăng theo sự tăng nhiệt độ
- B.Hoạt tính enzyme giảm theo sự tăng nhiệt độ
- C.Nhiệt độ tăng không thay đổi hoạt tính enzyme
- D.Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzyme
Câu 16. (0,33 điểm)
Khi môi trường có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ tối ưu của enzyme, thì điều nào sau đây là đúng?
- A.Hoạt tính enzyme tăng theo sự tăng nhiệt độ
- B.Hoạt tính enzyme giảm theo sự tăng nhiệt độ
- C.Nhiệt độ tăng không thay đổi hoạt tính enzyme
- D.Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzyme
Câu 17. (0,33 điểm)
Trong điều kiện có O₂, để phân giải một phân tử glucose tế bào cần bao nhiêu phân tử NAD⁺ và FAD?
- A.10 – 2
- B.2 – 10
- C.8 – 16
- D.16 – 8
Câu 18. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu đúng:
- A.Ribosome 70S chỉ có ở tế bào vi khuẩn
- B.Xenlulozo và tinh bột đều được cấu tạo từ đơn phân glucose nhưng xenlulozo bền hơn tinh bột
- C.Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều có bộ NST là 2n
- D.Vai trò của NADH trong hô hấp hiếu khí và lên men là như nhau
Câu 19. (0,33 điểm)
Vì sao tế bào thực vật không dự trữ glucose mà dự trữ tinh bột?
- A.Tinh bột không tan trong nước, khó bị oxi hóa, không tạo áp suất thẩm thấu.
- B.Glucose không tan trong nước, khó bị oxi hóa, không tạo áp suất thẩm thấu.
- C.Glucose tan trong nước, không tạo áp suất thẩm thấu, dễ bị oxi hóa.
- D.Tinh bột tan trong nước, tạo áp suất thẩm thấu, dễ bị oxi hóa
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong quá trình hô hấp có 7 phân tử glucose phân giải. Tính số NADH và FADH₂?
- A.70 – 14
- B.14 – 70
- C.56 – 104
- D.104 – 56
Câu 21. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu đúng nhất:
- A.Tất cả tế bào thực vật đều có màng sinh chất, tế bào chất, trung thể và nhân
- B.Tất cả các tế bào sinh dưỡng có bộ NST là 2n
- C.Sự lên men rượu và lên men lactic đều có các phản ứng oxi hóa khử
- D.Mỗi tế bào đều có màng sinh chất, tế bào chất và nhân
Câu 22. (0,33 điểm)
Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở giá trị PH là?
- A.Từ 2 – 3
- B.Từ 4 – 5
- C.Từ 6 – 8
- D.Trên 8
Câu 23. (0,33 điểm)
Câu nào dưới đây trình bày đúng về lạp thể?
- A.Có trong tế bào vi khuẩn
- B.Chúng có vai trò trong hô hấp tế bào
- C.Chúng có một lớp màng
- D.Chúng có nhiều lớp màng và chức năng khác nhau
Câu 24. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hoạt tinh của enzyme?
- A.Nhiệt độ, độ PH
- B.Độ PH, nồng độ enzyme
- C.Nồng độ enzyme, cơ chất
- D.Nhiệt độ, độ PH, nồng đọ enzyme và cơ chất
Câu 25. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.Sự đường phân có thể xảy ra khi có hoặc không có oxygen
- B.Sự đường phân xảy ra trong ti thể
- C.Sự đường phân là giai đoạn đầu tiên trong cả hô hấp kị khí và hiếu khí
- D.Sự đường phân tạo ra 4 ATP, 2 NADH và 2 acid pyruvic
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là?
- A.Oxygen
- B.ATP, NADPH
- C.Carbonic
- D.Cả A, B và C
Câu 27. (0,33 điểm)
Sự hô hấp diễn ra trong ti thể tạo ra sản phẩm cuối cùng là:
- A.34 ATP
- B.37 ATP
- C.36 ATP
- D.38 ATP
Câu 28. (0,33 điểm)
Một chu trình Krebs (acid citric) có thể tạo ra?
- A.2 NADH, 2 FADH, 2 ATP
- B.3 NADH, 1 FADH, 1 ATP
- C.3 NADH, 2 FADH, 2 ATP
- D.3 NADH, 1 FADH, 2 ATP
Câu 29. (0,33 điểm)
Pha tối trong quang hợp xảy ra?
- A.Không cần ánh sáng nhƣng phải xảy ra sau pha sáng
- B.Vào cả ban ngày và ban đêm
- C.Vào ban đêm
- D.Vào ban ngày
Câu 30. (0,33 điểm)
Chu trình Calvin Benson xảy ra:
- A.Trên màng Thylakoid
- B.Trong stroma
- C.Trong nhân tế bào
- D.Trong xoang thylakoid
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #38 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
