Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #35
29 câu30 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Một nhà khoa học đã chứng minh được không phải toàn bộ emzym đều là prôtêin?
- A.Robert Hooke
- B.Baer
- C.Spallanzani
- D.Thomas R. Cech
Câu 2. (0,34 điểm)
Khi thủy phân emzym đơn giản, người ta thu được duy nhất?
- A.Acid amin.
- B.Vitamin.
- C.Cofactor.
- D.Đường.
Câu 3. (0,34 điểm)
Emzym có khối lượng nhỏ nhất hiện nay là?
- A.Amilase.
- B.Ribonuclease.
- C.Catalase.
- D.Urease.
Câu 4. (0,34 điểm)
Phương thức hoạt động của emzym?
- A.Phân giải các chất.
- B.Làm tăng năng lượng hoạt hóa.
- C.Làm giảm năng lượng hoạt hóa.
- D.Cả A và B.
Câu 5. (0,34 điểm)
Để giải thích khả năng kết hợp của emzym và cơ chất, nhà khoa học nào đã đưa ra giả thuyết “ổ khóa – chìa khóa” vào năm 1890?
- A.Thomas R. Cech.
- B.Robert Hooke.
- C.Daniel Koshland.
- D.Emil Fischer.
Câu 6. (0,34 điểm)
Để giải thích khả năng kết hợp của emzym và cơ chất, nhà khoa học nào đã đƣa ra giả thuyết “khớp cảm ứng” vào năm 1958?
- A.Daniel Koshland
- B.Emil Fischer.
- C.Robert Hooke.
- D.Thomas R. Cech.
Câu 7. (0,34 điểm)
Chức năng của lớp emzym Oxydoreductase là gì?
- A.Xúc tác cho các phản ứng oxy hóa khử.
- B.Xúc tác cho phản ứng chuyển vị.
- C.Xúc tác cho phản ứng thủy phân.
- D.Xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa.
Câu 8. (0,34 điểm)
Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng chuyển vị?
- A.Ligase.
- B.Transferase.
- C.Isomerase.
- D.Hydrolase.
Câu 9. (0,34 điểm)
Chức năng của lớp emzym Hydrolase là gì?
- A.Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng của ATP…
- B.Xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi.
- C.Xúc tác cho phản ứng thủy phân
- D.Xúc tác cho phản ứng chuyển vị
Câu 10. (0,34 điểm)
Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi?
- A.Oxydoreductase
- B.Transferase
- C.Hydrolase.
- D.Lyase.
Câu 11. (0,34 điểm)
Chức năng của lớp emzym Isomerase là gì?
- A.Xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa.
- B.Xúc tác cho phản ứng chuyển vị.
- C.Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng của ATP…
- D.Xúc tác cho phản ứng thủy phân.
Câu 12. (0,34 điểm)
Chức năng của lớp emzym Ligase là gì?
- A.Xúc tác cho phản ứng thủy phân
- B.Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng của ATP…
- C.Xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nƣớc tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi.
- D.Xúc tác cho phản ứng chuyển vị.
Câu 13. (0,34 điểm)
Nhóm sắc tố quan trọng nhất của quá trình quang hợp là?
- A.Chlorophyll.
- B.Carotenoid.
- C.Phycobilin
- D.Antoxyan
Câu 14. (0,34 điểm)
Dạng năng lượng cuối cùng của quá trình quang hợp là?
- A.Năng lượng ánh sáng
- B.Năng lượng hóa năng
- C.Năng lương nhiệt năng.
- D.Năng lượng cơ năng.
Câu 15. (0,34 điểm)
Quang hợp là quá trình biến đổi năng lượng bức xạ mặt trời thành năng lượng hóa học dự trữ ở bộ phận nào của thực vật?
- A.Lá.
- B.Biểu bì.
- C.Mô
- D.Khí khổng
Câu 16. (0,34 điểm)
Bào quan chính của sự quang hợp là?
- A.Khí khổng
- B.Mô.
- C.Lá.
- D.Lục lạp.
Câu 17. (0,34 điểm)
Chlorophyll có màu xanh lục là loại nào?
- A.Chlorophyll a
- B.Chlorophyll b
- C.Chlorophyll c
- D.Chlorophyll d.
Câu 18. (0,34 điểm)
Chlorophyll có khả năng hấp thụ các photon ánh sáng là?
- A.Chlorophyll a
- B.Chlorophyll b
- C.Chlorophyll c
- D.Chlorophyll d.
Câu 19. (0,34 điểm)
Quang phổ của Chlorophyll nằm trong vùng bước sóng ánh sáng nhìn thấy được là?
- A.446 – 476 nm
- B.451 – 481 nm
- C.400 – 700 nm
- D.505 – 612 nm
Câu 20. (0,34 điểm)
Thực vật C₃, thực vật C₄ và thực vật CAM đều trải qua cùng một chu trình cơ bản là?
- A.Chu trình Hatch – Slack
- B.Con đường cacbon
- C.Chu trình CAM
- D.Chu trình Canvin
Câu 21. (0,34 điểm)
Mối liên hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp?
- A.Pha sáng cung cấp năng lượng ATP Và NADPH cho pha tối.
- B.Pha tối cung cấp nguyên liệu đầu vào ADP và NADP+ cho pha sáng.
- C.Cả A và B đều đúng.
- D.Cả A và B đều sai.
Câu 22. (0,34 điểm)
Trong cùng 1 cường độ chiếu sáng, loại ánh sáng đơn sắc nào có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
- A.Đỏ
- B.Xanh lục
- C.Xanh tím
- D.Vàng
Câu 23. (0,34 điểm)
Những hợp chất nào mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO₂ thành cacbohiđrat?
- A.ATP
- B.ATP và NADPH
- C.APG
- D.Glucozo
Câu 24. (0,34 điểm)
Quá trình cố định CO₂của thực vật CAM xảy ra ở đâu?
- A.Lục lạp tế bào mô giậu.
- B.Lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch.
- C.Tế bào bao bó mạch.
- D.Tế bào biểu bì.
Câu 25. (0,34 điểm)
Trong sắc tố quang hợp, sắc tố nào tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thu được thành các năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?
- A.Diệp lục a và diệp lục b
- B.Carotenoid.
- C.Diệp lục b.
- D.Diệp lục a.
Câu 26. (0,34 điểm)
Quá trình hô hấp sáng xảy ra ở thực vật nào?
- A.Thực vật C3
- B.Thực vật C4
- C.Thực vật CAM.
- D.Tất cả các thực vật.
Câu 27. (0,34 điểm)
Thực vật CAM có năng suất sinh học thấp là do?
- A.Điểm bù ánh sáng thấp
- B.Cường độ quang hợp thấp.
- C.Điểm bù CO2 cao.
- D.Nhu cầu nước cao
Câu 28. (0,34 điểm)
Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

- A.(1) O2, (2) C6H12O6
- B.(1) C6H12O6, (2) CO2.
- C.(1) CO2, (2) C6H12O6.
- D.(1) O2, (2) CO2.
Câu 29. (0,34 điểm)
Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng?
- A.Có khí khổng.
- B.Có hệ gân lá.
- C.Có lục lạp.
- D.Diện tích bề mặt lớn.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #35 gồm 29 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
