Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #32
29 câu30 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Đặc điểm nào không có trong vận chuyển thấm qua màng tế bào:
- A.Cần tiêu tốn năng lượng
- B.Màng tế bào không tạo túi
- C.Màng tế bào tạo túi
- D.Vận chuyển các chất hoà tan phân tử nhỏ
Câu 2. (0,34 điểm)
Căn cứ vào sự có mặt hay không có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào:
- A.Nguyên nhiễm và giảm nhiễm
- B.Nguyên nhiễm và vô nhiễm
- C.Giảm nhiễm và vô nhiễm
- D.Có tơ và không có tơ
Câu 3. (0,34 điểm)
Ở người các tế bào dòng tinh theo sự phát triển là:
- A.tinh bào 1, tinh tử, tinh nguyên bào, tinh bào 2 và tinh trùng
- B.tinh bào 1, tinh bào 2, tinh nguyên bào, tinh tử và tinh trùng
- C.tinh nguyên bào, tinh bào 1, tinh bào 2, tinh tử và tinh trùng
- D.tinh nguyên bào, tinh bào 2, tinh tử, tinh bào 2 và tinh trùng
Câu 4. (0,34 điểm)
Trao đổi chéo xẩy ra trong nguyên nhiễm gọi là:
- A.trao đổi nhiễm sắc tử chị em
- B.trao đổi chéo xoma
- C.trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen
- D.chuyển đoạn
Câu 5. (0,34 điểm)
Trao đổi chéo xẩy ra trọng giảm nhiễm gọi là:
- A.Trao đổi nhiễm sắc tử chị em
- B.Trao đổi chéo xoma
- C.Trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen
- D.Chuyển đoạn
Câu 6. (0,34 điểm)
Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là:
- A.2n kép
- B.2n đơn
- C.n kép
- D.n đơn
Câu 7. (0,34 điểm)
Ở người khi quan sát một nhóm tế bào đang thực hiện phân bào bình thường ở cùng một giai đoạn. Người ta thấy có 23 nhiễm sắc thể kép đang đứng trên mặt phẳng xích đạo thì đó là:
- A.kỳ giữa nguyên nhiễm
- B.kỳ giữa 1 giảm nhiễm
- C.kỳ đầu 2 giảm nhiễm
- D.kỳ giữa 2 giảm nhiễm
Câu 8. (0,34 điểm)
Người ta thấy có 46 NST kép đang phân ly về 2 cực tế bào thì đó là:
- A.kỳ sau nguyên nhiễm
- B.kỳ cuối nguyên nhiễm
- C.kỳ sau 2 giảm nhiễm
- D.kỳ sau 1 giảm nhiễm
Câu 9. (0,34 điểm)
Đặc điểm của pha S của gian kỳ là:
- A.Chuẩn bị nguyên liệu cho AND, NST nhân đôi
- B.Nhân đôi của AND, NST
- C."sửa chữa" sau nhân đổi
- D."nghỉ" trước khi vào phân bào
Câu 10. (0,34 điểm)
Hai chromatit phân ly qua tâm động thành 2 NST đơn dàn thành 2 nhóm bằng nhau trượt về 2 cực tế bào là đặc điểm của:
- A.kỳ giữa nguyên nhiễm và giảm nhiễm
- B.kỳ sau nguyên nhiễm và giảm nhiễm 1
- C.kỳ sau nguyên nhiễm và giảm nhiễm 2
- D.kỳ cuối nguyên nhiễm và giảm nhiễm 2
Câu 11. (0,34 điểm)
Các tế bào dòng "trứng" theo sự phát triển giảm dần là:
- A.noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng" thực thụ
- B.noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng"
- C."trứng", noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào
- D."trứng" thực thụ, noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào
Câu 12. (0,34 điểm)
Quá trình giảm nhiễm tạo "trứng" thực thụ ở người chỉ kết thúc khi nào?
- A.Từ tuổi dạy thì đến tuổi "mãn kinh"
- B.Khi có kinh nguyệt
- C.Khi có sự thụ tinh
- D.Từ tuổi dậy thì đến già chết
Câu 13. (0,34 điểm)
Căn cứ vào sự có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào là:
- A.Nguyên nhiễm và giảm nhiễm
- B.Nguyên nhiễm và vô nhiễm
- C.Giảm nhiễm và vô nhiễm
- D.Có tơ và không tơ
Câu 14. (0,34 điểm)
Quá trình giảm nhiễm tạo "trứng" ở người được bắt đầu từ:
- A.Tuổi dậy thì trở đi
- B.Tháng thứ 5 của giai đoạn phôi
- C.Tháng thứ 2 của giai đoạn phôi
- D.Khi được thụ tinh
Câu 15. (0,34 điểm)
Hoạt động của tinh nguyên bào ra tinh nguyên bào là:
- A.Nguyên nhiễm
- B.Tăng tổng hợp chất hữu cơ
- C.Giảm nhiệm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,34 điểm)
Tế bào nào sau đây thực hiện nguyên nhiễm nhiều lần:
- A.tinh tử
- B.tinh bào 2
- C.tinh bào 1
- D.tinh nguyên bào
Câu 17. (0,34 điểm)
Tế bào nào sau đây bắt đầu thực hiện giảm nhiễm:
- A.tinh tử
- B.tinh bào 2
- C.tinh bào 1
- D.tinh nguyên bào
Câu 18. (0,34 điểm)
Tế bào nào sau đây thực hiện giảm nhiễm lần 1:
- A.tinh tử
- B.tinh bào 2
- C.tinh bào 1
- D.tinh nguyên bào
Câu 19. (0,34 điểm)
Tế bào nào sau đây có nhiều hình thái nhất:
- A.tinh tử
- B.tinh bào 2
- C.tinh bào 1
- D.tinh nguyên bào
Câu 20. (0,34 điểm)
Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên trứng thực thụ n?
- A.Noãn nguyên bào
- B.Noãn bào 1
- C.Noãn bào 2
- D.Thể cực cầu
Câu 21. (0,34 điểm)
Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên cực cầu 1?
- A.Noãn nguyên bào
- B.Noãn bào 1
- C.Noãn bào 2
- D.Thể cực cầu
Câu 22. (0,34 điểm)
Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên cực cầu 2?
- A.Noãn nguyên bào
- B.Noãn bào 1
- C.Noãn bào 2
- D.Thể cực cầu
Câu 23. (0,34 điểm)
Sự thụ tinh của giao tử bất thường nào gây đa bội:
- A.Giao tử 2n x giao tử n
- B.Giao tử n x giao tử n
- C.Giao tử n ± 1 x giao tử n
- D.Tất cả đều đúng
Câu 24. (0,34 điểm)
Sự thụ tinh kép gây đa bội thể được giải thích là:
- A.Một tinh trùng thụ tinh với 2 trứng cùng một lúc
- B.Sự thụ tinh của 2 giao tử bất thường đều 2n
- C.Một trứng thụ tinh với 2 tinh trùng cùng một lúc
- D.Hai trứng thụ tinh với 2 tinh trùng cùng một lúc
Câu 25. (0,34 điểm)
Thể đa bội khẳm 3n/2n được giải thích do cơ chế:
- A.Giao tử 2n x giao tử n, hợp tử 2n phân chia 3 hướng thành 3n/2n
- B.Hợp tử 2n phân chia 2 hướng thành 3n/2n, thể cực cầu hoà nhập vào hợp tử 2n
- C.Hợp tử 2n phân chia 3 hướng 3n/2n, thể cực cầu hoà nhập vào 1 trong 2 phôi bào
- D.Cả B và C
Câu 26. (0,34 điểm)
Thể đa bội khảm 4n/2n được giải thích do cơ chế:
- A.Giao tử 2n x giao tử 2n
- B.Hợp tử 2n phân chia 1 hướng thành 4n/2n
- C.Hợp tử 4n phân chia 2 hướng thành 4n/2n
- D.Hợp tử 2n phân chia 2 hướng thành 4n/2n
Câu 27. (0,34 điểm)
Thể 3n được giải thích do cơ chế:
- A.Giao tử 2n x giao tử n
- B.Thể cực cầu xâm nhập vào hợp tử 2n
- C.Hợp tử 2n phân chia 2 hướng 3n/n thành 3n, thụ tinh kép của 2 tinh trùng n với một trứng n
- D.Tất cả đều đúng
Câu 28. (0,34 điểm)
Căn cứ vào mức độ tổn thương người ta phân loại đột biến là:
- A.Đột biến NST hay đột biến gen
- B.Đột biến giao tử hay hợp tử hay tế bào xoma
- C.Đột biến tự nhiên hay đột biến cảm ứng
- D.Đột biến bền vững hay không bền vững
Câu 29. (0,34 điểm)
Căn cứ vào nguyên nhân gây đột biến người ta phân loại đột biến là:
- A.Đột biến NST hay đột biến gen
- B.Đột biến giao tử hay hợp tử hay tế bào xoma
- C.Đột biến tự nhiên hay đột biến cảm ứng
- D.Đột biến bền vững hay không bền vững
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #32 gồm 29 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
