Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #31

30 câu30 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Vận chuyển ẩm thực bào có đặc điểm:

  • A.Có thể vận chuyển các chất đặc hiệu trong tế bào
  • B.Màng tế bào phải bao túi
  • C.Vận chuyển các chất hoà tan kích thước phân tử lớn và cả các chất không hoà tan
  • D.Vận chuyển theo điện thế hoặc theo nồng độ chất tan

Câu 2. (0,33 điểm)

Môi trường nhược trương là:

  • A.Nồng độ chất hoà tan của môi trường > nồng độ chất hoà tan bào tương
  • B.Nồng độ chất hoà tan của môi trường < nồng độ chất hoà tan bào tương
  • C.Nồng độ chất hoà tan của môi trường = nồng độ chất hoà tan bào tương
  • D.Dung dịch keo

Câu 3. (0,33 điểm)

Cho các dung dịch sau:
1. G 10%, 2. NaCl 9‰, 3. G 5%, 4. G 20%,
5. Ringe, 6. nước cất 2 lần, 7. NaCl 20‰
Dung dịch đẳng trương của tế bào hồng cầu người là

  • A.1, 2 và 3
  • B.2, 3 và 4
  • C.4,5 và 6
  • D.2, 3 và 5

Câu 4. (0,33 điểm)

Cho các dung dịch sau:
1. G 10%, 2. NaCl 9‰, 3. G 5%, 4. G 20%,
5. Ringe, 6. nước cất 2 lần, 7. NaCl 20‰
Dung dịch ưu trương của tế bào hồng cầu người là:

  • A.1, 4 và 7
  • B.2, 3 và 4
  • C.1, 4 và 5
  • D.5, 6 và 7

Câu 5. (0,33 điểm)

Tế bào hồng cầu người trong môi trường NaCl 20‰ có hiện tượng:

  • A.Nước từ tế bào ra ngoài môi trường còn NaCl 20‰ từ môi trường vào tế bào gây nên teo bào
  • B.NaCl 20‰ từ tế bào ra ngoài môi trường còn nước từ môi trường vào tế bào gây nên tan bào
  • C.Nước từ tế bào ra ngoài ngoài môi trường còn NaCI 20‰ từ mồi trường vào tế bào gây nên co nguyên sinh
  • D.NaCl 20‰ từ tế bào ra ngoài môi trường còn nước từ mồi trường vào tế bào gây nên phản co nguyên sinh

Câu 6. (0,33 điểm)

Tế bào hồng cầu người trong môi trường NaCl 9‰ có hiện tượng:

  • A.Nước từ tế bào ra ngoài môi trường còn NaCl 9‰ từ môi trường vào tế bào gây nên teo bào
  • B.NaCl 9‰ từ tế bào ra ngoài môi trường còn nước từ mối trường vào tế bào gây nên tan bào
  • C.Nước từ tế bào ra ngoài ngoài môi trường còn NaCl 9‰ từ mối trường vào tế bào gây nên co nguyên sinh
  • D.Cân bằng nồng độ nên có hình tròn dạng đĩa lõm

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho các hiện tượng sau:

1. ẩm bào, 2. khuyếch tán đơn thuần, 3. nội thực bào, 4. vận chuyển chủ động, 5. Thực bào

6. vận chuyển trung gian, 7. vận chuyển qua kênh liên kết, 8. ngoại tiết bào, 9. túi bài tiết, 10. "bơm" K+ - Na+

Trao đổi chất kiểu vận chuyển thấm gồm:

  • A.2, 4, 7 và 10
  • B.1, 3, 5, 7, 8 và 9
  • C.2, 4, 6 và 10
  • D.1, 3, 5 và 8

Câu 8. (0,33 điểm)

"bơm" K+ - Na+ khi sử dụng hết 1 phân tử ATP vận chuyển

  • A.đưa ra 3 Na+ và đưa vào tế bào 2 K+
  • B.đưa ra 2 K+ và dưa vào tế bào 3 Na+
  • C.đưa ra 3 K+ và đưa vào tế bào 2 Na+
  • D.đưa ra 2 Na+ và dưa vào tế bào 3 K+

Câu 9. (0,33 điểm)

Vận chuyển thụ động qua màng sinh chất còn được gọi là:

  • A.Vận chuyển thêm
  • B.Khuyếch tán đơn thuần
  • C.Qua kênh liên kết
  • D.Ẩm thực bào

Câu 10. (0,33 điểm)

"bơm" H⁺ có trên:

  • A.Màng tiêu thể, màng trong ty thể, màng golgi
  • B.Màng túi Thylakoit, màng trong ty thể, màng tiêu thể
  • C.Màng túi Thylakoit, màng tiêu thể, màng túi lạp thể
  • D.Màng túi Thylakoit, màng ty thể, màng túi lạp thể

Câu 11. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất qua trung gian:

  • A.Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
  • B.Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo yêu cầu
  • C.Cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
  • D.Không cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều

Câu 12. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu chủ động:

  • A.Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
  • B.Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo yêu cầu
  • C.Cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
  • D.Không cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều

Câu 13. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu thụ động:

  • A.Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
  • B.Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển thèo yêu cầu
  • C.Cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
  • D.Không cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều

Câu 14. (0,33 điểm)

Vận chuyển nào tạo túi "dịch".

  • A.Nội thực bào
  • B.Thực bào
  • C.Ngoại tiết bào
  • D.Ẩm bào

Câu 15. (0,33 điểm)

Vận chuyển nào tạo túi "bài tiết".

  • A.Nội thực bào
  • B.Thực bào
  • C.Ngoại tiết bào
  • D.Ẩm bào

Câu 16. (0,33 điểm)

Vận chuyển nào tạo túi "chất rắn".

  • A.Nội thực bào
  • B.Thực bào
  • C.Ngoại tiết bào
  • D.Ẩm bào

Câu 17. (0,33 điểm)

Ở tế bào động vật những túi nào được kết hợp với tiêu thể sơ cấp.

  • A.Thực bào, ẩm bào và ngoại tiết bào
  • B.Ẩm bào, nội thực bào và thực bào
  • C.Ẩm bào, nội thực bào và ngoại tiết bào
  • D.Nội thực bào, thực bào và ngoại tiết bào

Câu 18. (0,33 điểm)

Trao đổi chất nào tạo túi "đặc hiệu".

  • A.Chủ động
  • B.Thực bào
  • C.Nội thực bào
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của các sợi actin để gia cố.

  • A.Chủ động
  • B.Thực bào
  • C.Nội thực bào
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của "lớp áo".

  • A.Chủ động
  • B.Thực bào
  • C.Nội thực bào
  • D.Tiêu hoá của tiêu thể

Câu 21. (0,33 điểm)

Trao đổi chất nào tạo túi thải cặn bã.

  • A.Ngoại tiết bào
  • B.Thực bào
  • C.Nội thực bào
  • D.Tiêu hoá của tiêu thể

Câu 22. (0,33 điểm)

"bơm" Ca⁺⁺ có nhiều ở vị trí nào trong tế bào.

  • A.Màng túi tiêu thể
  • B.Màng túi Thylakoit
  • C.Màng lưới SER
  • D.Màng trong ty thể

Câu 23. (0,33 điểm)

Túi nào không làm cho màng tế bào hao đi.

  • A.Ngoại tiết bào
  • B.Thực bào
  • C.Nội thưc bào
  • D.Ẩm bào

Câu 24. (0,33 điểm)

Túi nào bổ sung màng cho tế bào.

  • A.Ngoại tiết bào
  • B.Thực bào
  • C.Nội thưc bào
  • D.Ẩm bào

Câu 25. (0,33 điểm)

Hiện tượng trao đổi chất nào minh hoạ hiện tượng "uống" của tế bào.

  • A.Ngoại tiết bào
  • B.Thực bào
  • C.Nội thưc bào
  • D.Ẩm bào

Câu 26. (0,33 điểm)

Về phương diện trao đổi vật chất thì bạch cầu nhân múi được coi là:

  • A.Đại thực bào
  • B.Tiểu thực bào
  • C.Tế bào vận chuyển oxy
  • D.Tế bào bảo vệ cơ thể

Câu 27. (0,33 điểm)

Tế bào hồng cầu người trong môi trường nhược trương có hiện tượng.

  • A.Chất hoà tan ra ngoài còn nước từ môi trường vào tế bào gây teo bào
  • B.Chất hoà tan ra ngoài còn nước từ môi trường vào tế bào gây tan bào
  • C.Chất hoà tan vào còn nước ra ngoài tế bào gây teo bào
  • D.Chất hoà tan vào còn nước ra ngoài tế bào gây tan bào

Câu 28. (0,33 điểm)

Ion Ca⁺⁺ khi kết hợp với nước thì làm cho tính thấm vào tế bào:

  • A.Giảm thêm
  • B.Tăng thêm
  • C.Không thêm
  • D.Chưa xác định

Câu 29. (0,33 điểm)

Đặc điểm của túi ẩm bào, ngoại trừ:

  • A.Túi chứa các chất hoà tan có kích thước siêu hiển vi
  • B.Các chất trong túi không có tính đặc hiệu
  • C.Các chất trong túi có tính đặc hiệu
  • D.Gọi là túi "dịch"

Câu 30. (0,33 điểm)

Khi thuốc mê kết hợp với glyxerin thì làm cho tính thấm và ở tế bào:

  • A.Giảm thêm
  • B.Tăng thêm
  • C.Không thêm
  • D.Chưa xác định

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #31 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền