Bỏ qua tới nội dung

Sinh học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #27

30 câu30 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Việc nghiên cứu phả hệ được thực hiện nhằm mục đích:

  • A.Theo dõi sự di truyền của một tính trạng nào dưới ñây ở người là tính trạng trội
  • B.Phân tích ñược tính trạng hay bệnh có di truyền không và nếu có thì quy luật di truyền của nó như thế nào
  • C.Xác đình tính trạng hay bềnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể thể giới tình hay không
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Qua nghiên cứu phả hệ tính trạng nào dưới đây ở người là tính trạng trội:

  • A.Da trắng
  • B.Tóc thẳng
  • C.Môi mỏng
  • D.Lông mi dài

Câu 3. (0,33 điểm)

Qua nghiên cứu phả hệ tính trạng nào dưới đây ở nguời là tính trạng lặn:

  • A.Da đen
  • B.Tóc thẳng
  • C.Môi dày
  • D.Lông mi dày

Câu 4. (0,33 điểm)

Qua nghiên cứu phả hệ bênh nào dưới đây ở người là di truyền theo kiểu đột biến gen trội:

  • A.Bạch tạng
  • B.Điếc di truyền
  • C.Tật 6 ngón tay
  • D.Câm, điếc bẩm sinh

Câu 5. (0,33 điểm)

Qua nghiên cứu phả hệ bệnh nào dưới đây ở người là di truyền theo kiểu đột biến gen lặn:

  • A.Tật xương chi ngắn
  • B.Ngón tay ngắn
  • C.Tật 6 ngón tay
  • D.Câm, điếc bẩm sinh

Câu 6. (0,33 điểm)

Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hội chứng tơcnơ ở người:

  • A.Nghiên cứu trẻ đồng sinh
  • B.Nghiên cứu tế bào
  • C.Nghiên cứu phả hệ
  • D.Di truyền hoá sinh

Câu 7. (0,33 điểm)

Tác giả của học thuyết tiến hóa với vai trò của biến dị, chọn lọc tự nhiên để giải thích nguồn gốc các loài là?

  • A.Lamac
  • B.Đacuyn.
  • C.Menden.
  • D.Morgan.

Câu 8. (0,33 điểm)

Theo Dacuyn: Kết quả của chọn lọc tự nhiên là sự tồn tại và phát triển của những ...... có khả năng thích nghi cao nhất, đồng thời ......... những cá thể kém thích nghi với môi trường.

  • A.Cá thể..............đào thải........
  • B.Quần thể.........đào thải..........
  • C.Cá thể .............tích lũy..........
  • D.Quần thể .........tích lũy..........

Câu 9. (0,33 điểm)

Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn cho khoa học là:

  • A.Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
  • B.Giải thích được cơ chế di truyền của các biến dị
  • C.Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung và giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
  • D.Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ các nguồn gốc khác nhau

Câu 10. (0,33 điểm)

Theo quan điểm hiện đại, đơn vị của tiến hóa là?

  • A.Cá thể
  • B.Loài.
  • C.Quần thể.
  • D.Nòi.

Câu 11. (0,33 điểm)

Theo học thuyết tiến hoá của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá của sinh giới.

  • A.Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn loc tự nhiên
  • B.Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
  • C.Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đông nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
  • D.Sự tích lũy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng không xác định

Câu 12. (0,33 điểm)

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng.

  • A.Chọn lọc tự nhiên
  • B.Chọn lọc nhân tạo
  • C.Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng
  • D.Nhu cầu và lợi ích của con ngƣời

Câu 13. (0,33 điểm)

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:

  • A.Đột biến
  • B.Nguồn gen du nhập
  • C.Biến dị tổ hợp
  • D.Quá trình giao phối

Câu 14. (0,33 điểm)

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là:

  • A.Chọn lọc tự nhiên
  • B.Đột biến
  • C.Giao phối
  • D.Các cơ chế cách li

Câu 15. (0,33 điểm)

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng.

  • A.Làm giảm tính đa hình quần thể
  • B.Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
  • C.Thay đổi tần số alen của quần thể
  • D.Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

Câu 16. (0,33 điểm)

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối thì đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu.

  • A.Cá thể
  • B.Quần thể
  • C.Loài
  • D.Ngành

Câu 17. (0,33 điểm)

Các tế bào sơ khai xuất hiện đầu tiên trong môi trường.

  • A.Đất.
  • B.Nước
  • C.Không khí
  • D.Đất, nước, không khí

Câu 18. (0,33 điểm)

Nhà bác học Nga đưa ra giả thuyết “các hợp chất hữu cơ được tổng hợp từ chất vô cơ bằng con đường hóa học” có tên là?

  • A.Oparin
  • B.Uray
  • C.Miller
  • D.Darwin

Câu 19. (0,33 điểm)

Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên không có giai đoạn:

  • A.Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ.
  • B.Oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo chất vô cơ.
  • C.Xuất hiện cơ chế tự sao chép.
  • D.Xuất hiện các tế bào sơ khai.

Câu 20. (0,33 điểm)

Thành phần hỗn hợp khí trong thí nghiệm của Miller gồm:

  • A.CH4, NH3, H2, N2.
  • B.CH4, NH3, H2, O2.
  • C.CH4, NH3, H2, hơi nước.
  • D.CH4, NH3, N2, O2.

Câu 21. (0,33 điểm)

Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên gồm mấy giai đoạn:

  • A.10
  • B.6
  • C.4
  • D.2

Câu 22. (0,33 điểm)

Loại biến dị cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa là:

  • A.Biến dị tổ hợp
  • B.Đột biến số lượng NST.
  • C.Đột biến gen.
  • D.Đột biến cấu trúc NST

Câu 23. (0,33 điểm)

Nhân tố tiến hóa nào trực tiếp hình thành các quần thể sinh vật thích nghi được với môi trường sống?

  • A.Đột biến và CLTN
  • B.CLTN
  • C.Đột biến
  • D.Khả năng di cư.

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong quá trình hình thành sự sống trên Trái Đất, vai trò của CLTN giữa các sinh vật được thể hiện từ giai đoạn:

  • A.Tiến hóa sinh học.
  • B.Tiến hóa tiền sinh học.
  • C.Tiến hóa hình thành các loài sinh vật.
  • D.Tiến hóa hóa học.

Câu 25. (0,33 điểm)

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại:

  • A.Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá
  • B.Sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.
  • C.Các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường
  • D.Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?

  • A.Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
  • B.Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.
  • C.Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ).
  • D.Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.

Câu 27. (0,33 điểm)

Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là:

  • A.Quy định chiều hướng tiến hoá
  • B.Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
  • C.Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
  • D.Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

Câu 28. (0,33 điểm)

Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên:

  • A.Trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể
  • B.Chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.
  • C.Không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.
  • D.Vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

Câu 29. (0,33 điểm)

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

  • A.Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
  • B.Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
  • C.Đột biến và di - nhập gen.
  • D.Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò:

  • A.Làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.
  • B.Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.
  • C.Xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li.
  • D.Tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #27 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền