Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #21
30 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trên màng tế bào, các phân tử phospholipid sắp xếp thành?
- A.Một lớp nằm giữa hai lớp protein
- B.Hai lớp bao lấy một lớp protein
- C.Hai lớp với các đầu phân cực hướng vào nhau
- D.Hai lớp với các đầu không phân cực hướng vào nhau
Câu 2. (0,33 điểm)
Theo mô hình cấu trúc dòng khảm của Singer và Nicolson thì màng tế bào gồm hai lớp phân tử …… hình thành màng …… Trên đó có các phân tử …… gắn vào theo hai kiểu là …… và …… Ngoài ra còn có các chuỗi …… gắn vào lipid và protein.
- A.phospholipid / đường / lipid kép / protein / protein hội nhập / protein ngoại vi
- B.phospholipid / lipid kép / protein / protein ngoại vi / protein hội nhập / đường
- C.lipid kép / protein / protein hội nhập / protein ngoại vi / phospholipid / đường
- D.phospholipid / protein ngoại vi / protein hội nhập / đƣờng / lipid kép / protein
Câu 3. (0,33 điểm)
Màng nguyên sinh không có chức năng nào dưới đây?
- A.Ngăn cách môi trường trong và ngoài tế bào
- B.Kiểm soát sự vận chuyển các phân tử và ion đi vào và ra khỏi tế bào
- C.Nhận biết và giao tiếp giữa các tế bào và mô
- D.Tạo ra các protein dùng trong cấu trúc của vách tế bào
Câu 4. (0,33 điểm)
Màng nguyên sinh không có tính chất nào sau đây?
- A.Tính thấm chọn lọc
- B.Thấm tự do các phân tủ nước
- C.Thấm tự do các ion
- D.Cho phép nước khuếch tán qua màng
Câu 5. (0,33 điểm)
Trên màng nguyên sinh của các tế bào chân hạch, kiểu phân tử có chứa oligosaccharide là?
- A.Glycolipid
- B.Glycoprotein
- C.Lipoprotein
- D.Glycolipid và Glycoprotein
Câu 6. (0,33 điểm)
Khi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?
- A.Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ thấp hơn
- B.Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ cao hơn
- C.Theo khuynh độ nồng độ của riêng nó.
- D.Theo nồng độ tổng cộng trong mỗi ngăn
Câu 7. (0,33 điểm)
Sự khuếch tán của nước qua màng tế bào được gọi là?
- A.Sự vận chuyển thụ động
- B.Sự thẩm thấu
- C.Sự vận chuyển tích cực
- D.Sự thẩm tách
Câu 8. (0,33 điểm)
Sự khuếch tán của chất tan qua một màng thấm chọn lọc được gọi là?
- A.Sự khuếch tán
- B.Sự thẩm thấu
- C.Sự thẩm tách
- D.Sự vận chuyển tích cực
Câu 9. (0,33 điểm)
Sự thẩm thấu có liên quan đến?
- A.Tính thấm chọn lọc của màng
- B.Nồng độ các chất hòa tan
- C.Sự khuếch tán của nước qua màng
- D.Cả ba yếu tố trên
Câu 10. (0,33 điểm)
Khuếch tán và thẩm thấu là hai quá trình vận chuyển các chất qua màng. Hình thức vận chuyển nào là khuếch tán và thẩm thấu?
- A.Vận chuyển thụ động
- B.Vận chuyển tích cực
- C.Xuất bào
- D.Nhập bào
Câu 11. (0,33 điểm)
Sự khác biệt về nồng độ và điện tích của K⁺ ở hai phía của màng nguyên sinh được gọi là?
- A.Khuynh độ nồng độ
- B.Khuynh độ hóa điện
- C.Khuynh độ điện tích
- D.Khuynh độ nồng độ điện tích
Câu 12. (0,33 điểm)
Ở nhiệt độ xác định, áp suất thẩm thấu của một dung dịch thay đổi tùy theo?
- A.Bản chất của chất tan
- B.Khối lượng phân tử của chất tan
- C.Nồng độ của chất tan
- D.Bản chất, khối lượng phân tử và nồng độ của chất tan
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong một ống hình chữ U, nhánh A chứa dung dịch sucrose 0,2 mol và nhánh B chứa một dung dịch glucose 0,2 mol. Hai nhánh được ngăn cách bởi một màng thấm chọn lọc chỉ cho nước đi qua nhưng không cho sucrose và glucose đi qua. Sau một thời gian, hiện tượng gì xảy ra?
- A.Không có gi xảy ra vì hai dung dịch là đẳng trương nên lượng nước đi từ A qua B bằng với lượng nước đi từ B qua A.
- B.Dung dịch sucrose là nhược trương và nước sẽ đi từ A qua B vì sucrose đường đôi lớn hơn glucose là đường đơn.
- C.Dung dịch sucrose là ưu trương và nước sẽ đi từ B qua A vì tổng khối lượng sucrose lớn hơn glucose
- D.Sau khi sucrose phân li thành hai phân tủ đường đơn, lượng nước khuếch tán qua hai phía của màng bằng nhau.
Câu 14. (0,33 điểm)
Nồng độ dung dịch trong một tế bào thực vật là 0,8M. Muốn chứng minh hiện tượng co nguyên sinh, phải cho tế bào này vào dung dịch có nồng độ là?
- A.0,1M
- B.0,4M
- C.0,8M
- D.1M
Câu 15. (0,33 điểm)
Khi cho tế bào vào một dung dịch đẳng trương?
- A.Nước ra khỏi tế bào
- B.Nước vào trong tế bào
- C.Không có sự di chuyển của nước qua màng
- D.Nước vào hay ra khỏi tế bào với cùng tốc độ
Câu 16. (0,33 điểm)
Khuếch tán đơn giản và khuếch tán có trợ lực khác nhau là?
- A.Khuếch tán đơn giản không cần năng lượng, khuếch tán có trợ lực cần năng lượng do ATP cung cấp
- B.Khuếch tán đơn giản vận chuyển các chất xuôi chiều nồng độ, khuếch tán có trợ lực thì ngược lại
- C.Khuếch tán đơn giản không bảo hòa, khuếch tán có trợ lực do số lượng protein màng nên có thể bảo hòa
- D.Khuếch tán đơn giản chỉ có ở tế bào sơ hạch, khuếch tán có trợ lực chỉ có ở tế bào chân hạch.
Câu 17. (0,33 điểm)
Các kênh protein trên màng còn có tên gọi khác là?
- A.Các khí khẩu
- B.Các lỗ trên màng
- C.Vách tê bào
- D.Các túi chuyên chở
Câu 18. (0,33 điểm)
Bơm Na⁺ - K⁺ là một thí dụ về?
- A.Khuếch tán có trợ lực
- B.Sự vận chuyển của protein tải cơ động
- C.Sự vận chuyển tích cực
- D.Sự vận chuyển ion qua kênh có cổng
Câu 19. (0,33 điểm)
Bơm là gì?
- A.Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần khuynh độ nồng độ
- B.Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần phân tử tín hiệu
- C.Một kênh thực hiện chức năng vận chuyển vật chất qua màng
- D.Một protein màng, khi hoạt động cần được cung cấp năng lượng
Câu 20. (0,33 điểm)
Kênh và bơm trên màng có khác nhau không?
- A.Không có gì khác nhau, đều là protein màng
- B.Đều là protein màng, nhưng chức năng khác nhau
- C.Kênh hoạt động không cần năng lượng còn bơm hoạt động cần năng lượng
- D.Kênh hoạt động cần năng lượng còn bơm hoạt động khôngcần năng lượng
Câu 21. (0,33 điểm)
Sự nhập bào là một dạng?
- A.Bài tiết
- B.Vận chuyển thụ động
- C.Vận chuyển tích cực
- D.Khuếch tán đơn giản
Câu 22. (0,33 điểm)
Uống nước biển có thể gây nguy hiểm vì?
- A.Muối trong nước biển có thể làm tăng huyết áp và gây chết do đột quỵ
- B.Muối trong nước biển có quá nhiều iod nên có thể gây ngộ độc
- C.Nước biển là dung dịch ưu trương so với dịch mô nên làm tế bào mất nước
- D.Nước biển là dung dịch đẳng trương so với dịch mô nên gây ra hiện tượng tiêu bào
Câu 23. (0,33 điểm)
Nhiễm sắc thể của vi khuẩn?
- A.Được nén chặt lại trong một cấu trúc gọi là vùng nhân
- B.Được bao quanh bởi một màng nhân
- C.Có chứa một lượng lớn nucleosome
- D.Khi kéo dài ra sẽ bằng chiều dài của tế bào vi khuẩn
Câu 24. (0,33 điểm)
Phát biểu nào dưới đây không đúng về chu kì của tế bào?
- A.Một chu kì tế bào gồm thời kì phân chia và kì trung gian
- B.Sự sao chép của ADN xảy ra vào giai đoạn G1 của chu kì
- C.Protein histon được tổng hợp chủ yếu trong giai đoạn S
- D.Protein được tổng hợp trong suốt thời kì trung gian
Câu 25. (0,33 điểm)
Sự tăng trưởng của tế bào xảy ra vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?
- A.G1
- B.S
- C.G2
- D.Thời kì phân chia
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong chu kì tế bào, chromatid được thành lập?
- A.Giai đoạn G1
- B.Giai đoạn S
- C.Giai đoạn G2
- D.Trước khi tế bào phân chia
Câu 27. (0,33 điểm)
Histone là ……, thường liên kết chặt chẽ với ……
- A.Protein có tính acid / ADN
- B.Protein có tính acid / ARN
- C.Protein có tính kiềm / ADN
- D.Dẫn xuất của histidine / enzyme
Câu 28. (0,33 điểm)
Hàm lượng ADN trong một tế bào trứng của người là 3,3 pg. Hàm lượng ADN trong một tế bào soma ở giai đoạn G2 của chu
kì tế bào là bao nhiêu?
- A.3,3 pg
- B.6,6 pg
- C.9,9 pg
- D.13,2 pg
Câu 29. (0,33 điểm)
Sự kiện nào xảy ra trong quá trình nguyên phân?
- A.Cặp nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp
- B.Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con giảm đi một nửa
- C.Các nhiễm sắc thể tương đồng trao đổi đoạn
- D.Các nhiễm sắc thể đơn phân ly về hai cực tế bào
Câu 30. (0,33 điểm)
Ở tảo và một số loài nấm, tế bào phân chia liên tiếp mà không trải qua kì trung gian. Kết quả là:
- A.Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào giảm đi phân nửa
- B.ADN không có khả năng tự nhân đôi
- C.Cơ thể gồm nhiều tế bào, đa số không có nhân
- D.Tạo thành một tế bào lớn có nhiều nhân
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
