Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #16
30 câu30 phútSưu tầm3.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Khi tế bào động vật được ngâm trong một dung dịch ưu trương, chúng sẽ……Hiện tượng này được gọi là……?
- A.Hút nước……co nguyên sinh
- B.Mất nước……co nguyên sinh
- C.Hút nước……trương nước
- D.Mất nước……trương nước
Câu 2. (0,33 điểm)
Chức năng chính của hệ hô hấp?
- A.Phá hủy các phân tử độc tố
- B.Tạo ra nguyên liệu để cấu trúc tế bào
- C.Tạo ra ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
- D.Thủy phân ATP, tái sử dụng ADP.
Câu 3. (0,33 điểm)
Bào quan chỉ có ở tế bào động vật, hầu như không có ở tế bào thực vật?
- A.Ty thể
- B.Lưới nội chất
- C.Lục lạp
- D.Trung thể
Câu 4. (0,33 điểm)
Bào quan có màng bao lớn nhất trong tế bào chân hạch là?
- A.Nhân
- B.Lưới nội chất
- C.Lục lạp
- D.Không bào
Câu 5. (0,33 điểm)
Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang thực hiện giảm phân ở kỳ cuối I. Số NST trong mỗi tế bào con?
- A.7 NST đơn
- B.7 NST kép
- C.14 NST đơn
- D.14 NST kép
Câu 6. (0,33 điểm)
Trung thể là bào quan?
- A.Có màng, được tạo ra từ các nhóm vi ống.
- B.Có màng, được tạo ra từ trung thể có trước.
- C.Không màng, gồm 2 trung tử, cấu trúc bằng vi ống
- D.Không màng, gồm 2 trung tử, cấu trúc bằng vi sợi
Câu 7. (0,33 điểm)
Bộ phận nào của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulo?
- A.Màng sinh chất
- B.Không bào
- C.Màng nhân
- D.Thành tế bào
Câu 8. (0,33 điểm)
Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, hầu như không có ở tế bào động vật, đặc biệt động vật bậc cao?
- A.Không bào
- B.Ty thể
- C.Bộ máy Golgi
- D.Lưới nội chất
Câu 9. (0,33 điểm)
Nhóm sinh vật nào có NST chỉ gồm 1 phân tử AND dạng vòng:
- A.Nấm
- B.Vi khuẩn
- C.Thực vật
- D.Động vật
Câu 10. (0,33 điểm)
Trong tế bào nhân chuẩn, bào quan nào không có màng bao?
- A.Peroxisome
- B.Không bào
- C.Ribosome
- D.Lizosome
Câu 11. (0,33 điểm)
Khác với giảm phân, nguyên phân?
- A.Gồm 2 lần phân bào
- B.NST nhân đôi hai lần
- C.NST của tế bào con bằng một nữa tế bào mẹ
- D.Gặp ở hầu hết các loài tế bào
Câu 12. (0,33 điểm)
Khung xương tế bào gồm?
- A.Vi sợi, vi ống và sợi trung gian
- B.Vi sợi, vi sợi myosin và vi ống
- C.Vi sợi myosin, vi ống và sợi trung gian
- D.Vi sợi actin, sợi trung gian và vi ống
Câu 13. (0,33 điểm)
Khuếch tán đơn giản và khuếch tán có trợ lực giống nhau?
- A.Đều cần cung cấp thêm năng lượng
- B.Các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- C.Đều cần sự trợ giúp của các protein
- D.Các chất đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 14. (0,33 điểm)
Màng tế bào điều khiển các chất đi ra, vào tế bào?
- A.Một cách tùy ý
- B.Chỉ cho các chất đi ra
- C.Một cách có chọn lọc
- D.Chỉ cho các chất đi vào
Câu 15. (0,33 điểm)
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì?
- A.Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
- B.Nhân thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh
- C.Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
- D.Nhân chứa NST là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong sự thẩm thấu nước sẽ luôn đi về phía dung dịch……nghĩa là dung dịch có nồng độ……
- A.Ưu trương……lớn hơn
- B.Ưu trương……nhỏ hơn
- C.Nhược trương……lớn hơn
- D.Nhược trương……nhỏ hơn
Câu 17. (0,33 điểm)
Số NST trong kì cuối của mỗi tế bào ở quá trình nguyên phân?
- A.2n đơn
- B.2n kép
- C.4n đơn
- D.n đơn
Câu 18. (0,33 điểm)
Thành phần hóa học của màng tế bào gồm?
- A.Lipid, protein và cholesterol
- B.Phospholipid, protein và carbohydrate
- C.Lipid, protein và carbohydrate
- D.Phospholipid, acid amin và carbohydrate
Câu 19. (0,33 điểm)
Kết quả giảm phân, từ một tế bào …… tạo ra 4 tế bào….
- A.Đơn bội …… lưỡng bội
- B.Gen …… giao tử
- C.Sinh dục …… soma
- D.Lưỡng bội …… đơn bội
Câu 20. (0,33 điểm)
ADN trong NST của vi khuẩn là:
- A.Một phân tử xoắn kép, mạch vòng
- B.Một phân tử xoán kép, mạch thẳng
- C.Một phân tử sợi đơn, mạch thẳng
- D.Nhiều phân tử sợi đơn, mạch vòng
Câu 21. (0,33 điểm)
Điều nào dưới đây trình bày đúng sự khuếch tán?
- A.Khuếch tán xảy ra rất nhanh trong một khoảng cách dài
- B.Khuếch tán là một quá trình thụ động
- C.Khuếch tán cần có sự trợ lực của các protein màng
- D.Khuếch tán là sự di chuyển của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 22. (0,33 điểm)
Nhóm sinh vật nào có vật chất di truyền là ARN?
- A.Động vật
- B.Thực vật
- C.Virus
- D.Vi khuẩn
Câu 23. (0,33 điểm)
Adenovirus gây bệnh gì?
- A.Quai bị
- B.Viêm gan
- C.Mụn rộp ở miệng
- D.Ung thư máu
Câu 24. (0,33 điểm)
Loại không bào chứa nhiều độc tố, chất phế thải thuộc tế bào nào?
- A.Lá cây của một số loài mà động vật không dám ăn
- B.Lông hút của rễ cây
- C.Cánh hoa
- D.Đỉnh sinh trưởng
Câu 25. (0,33 điểm)
Carbohydrate được tìm thấy chủ yếu trong cấu trúc màng sinh chất?
- A.Ở mặt trong của màng
- B.Ở mặt ngoài của màng
- C.Ở bên trong của màng
- D.Ở bên ngoài của màng
Câu 26. (0,33 điểm)
Một tế bào có nhân, ty thể và lục lạp. Đây là tế bào gì?
- A.Tế bào sơ hạch
- B.Tế bào động vật
- C.Tế bào thực vật
- D.Tế bào cơ người
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kì nào?
- A.Kì cuối
- B.Kì giữa
- C.Kì sau
- D.Kì đầu
Câu 28. (0,33 điểm)
Tính khảm của màng tế bào là do các phân tử nào quyết định?
- A.Các loại protein trên màng
- B.Carbohydrate
- C.Cholesterol
- D.Lipid
Câu 29. (0,33 điểm)
Nồng độ Calci trong một tế bào là 0,1%, trong dịch mô bao quanh tế bào là 0,3%. Tế bào này có thể nhận thêm nhiều Calci nhờ vào?
- A.Nội nhập bào
- B.Sự vận chuyển thụ động
- C.Ngoài xuất bào
- D.Sự vận chuyển tích cực
Câu 30. (0,33 điểm)
Vi khuẩn có kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi ích, nhận định nào sau đây là sai?
- A.Tốc độ trao đổi chất nhanh
- B.Dễ di chuyển
- C.Tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh
- D.Tỉ lệ S/V lớn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
