Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #15
30 câu30 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Sự kiện nào dưới đây xảy ra trong lần phân chia thứ nhất của giảm phân?
- A.Các tế bào con đơn bội được tạo ra
- B.Các NST đơn phân ly về hai cực của tế bào
- C.Tâm động phân chia
- D.Các NST tương đồng tiếp hợp
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong loại tế bào nào NST không tồn tại thành từng cặp tương đồng?
- A.Tế bào phôi
- B.Tế bào giao tử
- C.Tế bào hợp tử
- D.Tế bào sinh dưỡng
Câu 3. (0,33 điểm)
Kết thúc kỳ cuối I của giảm phân, số tế bào tạo thành là:
- A.Hai tế bào đơn bội kép
- B.Hai tế bào đơn bội
- C.Bốn tế bào lưỡng bội
- D.Bốn tế bào đơn bội
Câu 4. (0,33 điểm)
Trong kỳ sau I của giảm phân:
- A.Các NST kép phân ly về hai cực của tế bào
- B.Các NST sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo
- C.Các tế bào đơn bội được tạo thành
- D.Nhân được thành lập trở lại
Câu 5. (0,33 điểm)
Phân bào giảm nhiễm (giảm phân) xảy ra ở:
- A.Tế bào sinh dục
- B.Tế bào sinh dưỡng
- C.Tế bào rễ
- D.Tế bào thần kinh
Câu 6. (0,33 điểm)
Sự phân chia tế bào chất ở thực vật bậc cao:
- A.Xuất hiện rãnh phân cắt
- B.Xuất hiện đĩa tế bào
- C.Màng nguyên sinh và vách phát triển vào bên trong
- D.Màng nguyên sinh phát triển ra ngoài tế bào
Câu 7. (0,33 điểm)
Sự phân chia tế bào chất ở động vật:
- A.Xuất hiện rãnh phân cắt
- B.Xuất hiện đĩa tế bào
- C.Màng nguyên sinh và vách phát triển vào bên trong
- D.Màng nguyên sinh phát triển ra ngoài tế bào
Câu 8. (0,33 điểm)
Sự phân chia tế bào chất ở nấm và tảo:
- A.Xuất hiện rãnh phân cắt
- B.Xuất hiện đĩa tế bào
- C.Màng nguyên sinh và vách phát triển vào bên trong
- D.Màng nguyên sinh phát triển ra ngoài tế bào
Câu 9. (0,33 điểm)
Quá trình nguyên phân gồm có mấy kỳ?
- A.3 kỳ
- B.4 kỳ
- C.5 kỳ
- D.6 kỳ
Câu 10. (0,33 điểm)
Tế bào thực vật không có trung tử và các thể sao:
- A.Nên không có sự thành lập thoi vi ống
- B.Nhưng vẫn có sự thành lập thoi vi ống
- C.Nên không có phân bào nguyên nhiễm
- D.Nên không có phân bào giảm nhiễm
Câu 11. (0,33 điểm)
Ở người, giảm phân không có vai trò nào dưới đây?
- A.Sinh tinh
- B.Sinh trứng
- C.Làm giảm số lượng NST trong tế bào con
- D.Làm tăng số lượng tế bào trong cơ thể
Câu 12. (0,33 điểm)
Câu nào dưới đây trình bày không đúng về giảm phân?
- A.Giảm phân xảy ra trong tế bào sinh giao tử
- B.Giảm phân tạo ra bốn tế bào đơn bội
- C.Trong giảm phân các NST không trao đổi vật chất di truyền
- D.Trong giảm phân có sự phân ly của hai NST trong mỗi cặp NST tương đồng
Câu 13. (0,33 điểm)
Nếu vào giai đoạn G1 của chu kỳ tế bào, trong tế bào có 12 NST thì số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của tế bào đó là
bao nhiêu?
- A.6
- B.12
- C.18
- D.24
Câu 14. (0,33 điểm)
Một tế bào lá lúa có 24 NST, số NST trong một tế bào rễ lúa là:
- A.11
- B.12
- C.24
- D.48
Câu 15. (0,33 điểm)
Khi oxy hóa hoàn toàn 1 mol glucose, ta có năng lượng giải phóng ra là:
- A.2850 kJ
- B.2860kJ
- C.2870 kJ
- D.2880 kJ
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong tế bào, ATP được tạo ra theo:
- A.Hai cách
- B.Ba cách
- C.Bốn cách
- D.Năm cách
Câu 17. (0,33 điểm)
Sự phosphoryl hóa mức cơ chất là:
- A.Gắn gốc phosphate với chất tham gia phản ứng
- B.Gắn gốc phosphate với ADP
- C.Gắn gốc phosphate với sản phẩm
- D.Không gắn gốc phosphate
Câu 18. (0,33 điểm)
Khi ATP bị mất đi một gốc phosphate sẽ tạo thành?
- A.ATP
- B.ADP
- C.AMP
- D.Phospho
Câu 19. (0,33 điểm)
Sự khuếch tán có trợ lực không gồm yếu tố nào dưới đây?
- A.Khuynh độ nồng độ
- B.Protein
- C.Nguồn năng lượng
- D.Màng tế bào
Câu 20. (0,33 điểm)
Khuếch tán có trợ lực?
- A.Cần có sự tham gia của các protein màng
- B.Là một tên gọi khác của sự thẩm thấu
- C.Là sự di chuyển của các phân tử nhỏ qua màng
- D.Cần cung cấp thêm năng lượng để vận chuyển các chất ngược chiều nồng độ.
Câu 21. (0,33 điểm)
Có mấy cách nhập bào?
- A.Một cách
- B.Hai cách
- C.Ba cách
- D.Bốn cách
Câu 22. (0,33 điểm)
Sự vận chuyển qua màng theo kiểu nào thì không tiêu tốn năng lượng?
- A.Vận chuyển thụ động
- B.Vận chuyển chủ động
- C.Nội nhập bào
- D.Ngoại xuất bào
Câu 23. (0,33 điểm)
Sự vận chuyển qua màng theo kiểu nào thì không làm biến dạng màng:
- A.Vận chuyển thụ động
- B.Vận chuyển chủ động
- C.Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- D.Nhập bào
Câu 24. (0,33 điểm)
Sự vận chuyển qua màng theo kiểu nào thì làm biến dạng màng:
- A.Vận chuyển thụ động
- B.Vận chuyển chủ động
- C.Nội nhập bào
- D.Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
Câu 25. (0,33 điểm)
Sự vận chuyển tích cực là sự vận chuyển?
- A.Cần năng lượng để bơm vật chất khuếch tán qua màng
- B.Không cần năng lượng để bơm vật chất qua màng tế bào
- C.Không cần năng lượng, vật chất qua màng theo kiểu khuếch tán
- D.Cần năng lượng để bơm vật chất ngược chiều khuynh độ nồng độ
Câu 26. (0,33 điểm)
Màng tế bào chỉ thấm đối với nước và urea nhưng không thấm đối với sucrose. Sự thẩm thấu làm teo tế bào hồng cầu khi chúng được cho vào dung dịch?
- A.Urea ưu trương
- B.Sucrose ưu trương
- C.Sucrose nhược trương
- D.Nước tinh khiết
Câu 27. (0,33 điểm)
Phân tử nào có thể dễ dàng di chuyển qua một màng thấm chọn lọc?
- A.Các phân tử lớn không phân cực
- B.Các phân tử nhỏ không phân cực
- C.Protein và hormone
- D.Ion Na+
Câu 28. (0,33 điểm)
Khi nhuộm màu bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu gì?
- A.Xanh
- B.Đỏ
- C.Tím
- D.Vàng
Câu 29. (0,33 điểm)
Khi nhuộm màu bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu gì?
- A.Xanh
- B.Vàng
- C.Tím
- D.Đỏ
Câu 30. (0,33 điểm)
Sự khuếch tán có trợ lực ở màng tế bào được thực hiện qua?
- A.Các kênh trên màng
- B.Các bơm trên màng
- C.Các kênh và bơm trên màng
- D.Màng lipid một cách trực tiếp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
