Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #12
30 câu30 phútSưu tầm5.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Một tế bào có 2n = 24, đang thực hiện giảm phân ở kỳ cuối I. Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con?
- A.12 NST đơn
- B.12 NST kép.
- C.24 NST đơn.
- D.24 NST kép
Câu 2. (0,33 điểm)
Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình giảm phân II là:
- A.n NST đơn
- B.n NST kép
- C.2n NST đơn
- D.2n NST kép
Câu 3. (0,33 điểm)
Số NST trong tế bào ở kỳ cuối của quá trình giảm phân I là:
- A.n NST đơn
- B.n NST kép
- C.2n NST đơn
- D.2n NST kép
Câu 4. (0,33 điểm)
Dị hóa là gì?
- A.Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
- B.Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
- C.Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
- D.Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
Câu 5. (0,33 điểm)
Đồng hoá là?
- A.Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
- B.Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
- C.Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản từ các chất phức tạp
- D.Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 6. (0,33 điểm)
Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
- A.Lưới nội chất
- B.Màng sinh chất
- C.Vỏ nhày
- D.Lông và roi.
Câu 7. (0,33 điểm)
Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào
- A.Dịch nhân.
- B.Nhân con.
- C.Bộ máy Golgi.
- D.Chất nhiễm sắc.
Câu 8. (0,33 điểm)
Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào?
- A.Vi khuẩn
- B.Nấm
- C.Động vật.
- D.Thực vật.
Câu 9. (0,33 điểm)
Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào?
- A.Lông hút của rễ cây.
- B.Đỉnh sinh trưởng.
- C.Lá cây
- D.Cánh hoa.
Câu 10. (0,33 điểm)
Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ty thể nhất là tế bào?
- A.Cơ tim.
- B.Hồng cầu.
- C.Biểu bì.
- D.Xương.
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là?
- A.Ty thể
- B.Ribosome.
- C.Lạp thể
- D.Trung thể.
Câu 12. (0,33 điểm)
Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là?
- A.Hồng cầu
- B.Biểu bì da
- C.Bạch cầu
- D.Cơ
Câu 13. (0,33 điểm)
Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?
- A.Ribosome.
- B.Lưới nội chất
- C.Bộ máy Golgi.
- D.Ty thể.
Câu 14. (0,33 điểm)
Ở người, loại tế bào có nhiều lizosome nhất là?
- A.Bạch cầu
- B.Thần kinh
- C.Cơ tim.
- D.Hồng cầu.
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm?
- A.nhân, ribosome, lizoxome.
- B.nhân, ti thể, lục lạp.
- C.ribosome, ti thể, lục lạp.
- D.lizoxome, ti thể, peroxixome.
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?
- A.lizoxome
- B.peroxixome
- C.glioxixome
- D.ribosome
Câu 17. (0,33 điểm)
Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là?
- A.Lưới nội chất.
- B.Ribosome.
- C.Lizoxome
- D.Ty thể.
Câu 18. (0,33 điểm)
Chức năng của bộ máy Golgi?
- A.Bao gói các sản phẩm của tế bào.
- B.Gắn thêm đường vào prôtêin.
- C.Tổng hợp lipid.
- D.Tổng hợp một số hoocmôn
Câu 19. (0,33 điểm)
Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là gì?
- A.Peptidoglican
- B.Photphotlipid.
- C.Xenlulozo
- D.Kitin
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?
- A.Tế bào gan
- B.Tế bào bạch cầu.
- C.Tế bào biểu bì.
- D.Tế bào cơ.
Câu 21. (0,33 điểm)
Ở một loài động vật, xét 100 tinh bào bậc 1 có 2 cặp nhiễm sắc thể ký hiệu AaBb. Trong quá trình giảm phân của các tinh bào trên có 98 tinh bào giảm phân bình thường còn 2 tinh bào giảm phân không bình thường (rối loạn lần giảm phân 1 ở cặp nhiễm sắc thể Aa, giảm phân 2 bình thường, cặp Bb giảm phân bình thường. Tỉ lệ tinh trùng ab?
- A.0,245
- B.0,2401
- C.0,05
- D.0,2499
Câu 22. (0,33 điểm)
Ở loài ong mật 2n=32. Một ong chúa đẻ 1 số trứng, gồm trứng được thụ tinh và trứng không thụ tinh. Có 80% trứng thụ tinh nở thành ong thợ, 25% trứng không thụ tinh nở thành ong đực. Các trứng nở thành ong thợ và ong đực chứa 45024 nhiễm sắc thể. Biết rằng số ong đực con bằng 1% số ong thợ con. Xác định tổng số trứng mà ong chúa đã đẻ ra?
- A.1123 trứng
- B.1806 trứng
- C.1754 trứng
- D.1176 trứng
Câu 23. (0,33 điểm)
Virus gây bệnh đốm khoai tây có dạng:
- A.Dạng cầu
- B.Dạng que
- C.Dạng khối
- D.Dạng nòng nọc
Câu 24. (0,33 điểm)
Tế bào sơ hạch là tế bào:
- A.Không có nhân nhưng có các bào quan co màng
- B.Không có màng nhân nhưng có các bào quan có màng.
- C.Có màng nhân và có các bào quan có màng.
- D.Không có màng nhân và không có các bào quan có màng.
Câu 25. (0,33 điểm)
Sự xâm nhập và nhân lên của thể thực khuẩn được chia làm mấy giai đoạn?
- A.3 giai đoạn
- B.4 giai đoạn
- C.5 giai đoạn
- D.6 giai đoạn
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong tế bào, cấu trúc không chứa acid nucleic?
- A.Ty thể
- B.Lạp thể.
- C.Nhân
- D.Lưới nội chất trơn
Câu 27. (0,33 điểm)
Bào quan nào sau đây có chức năng tiêu hóa nội bào?
- A.Ribosome
- B.Tiêu thể
- C.Lục lạp.
- D.Bộ máy Golgi
Câu 28. (0,33 điểm)
Ty thể khác với nhân ở đặc điểm nào?
- A.Không chứa thông tin di truyền.
- B.Có màng trong gấp nếp
- C.Được bao bởi hai màng cơ bản.
- D.Co trong tế bào sơ hạch.
Câu 29. (0,33 điểm)
Yếu tố chính qui định kích thước của tế bào là?
- A.Nồng độ của dịch bào
- B.Nhu cầu về năng lượng của tế bào
- C.Thành phần của màng nguyên sinh.
- D.Tỉ lệ giữa bề mặt và thể tích tế bào
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong tế bào, bào quan có hai lớp màng:
- A.Nhân, ribosome, lizosome
- B.Nhân, ty thể, lạp thể.
- C.Ribosome, ty thể, lạp thể.
- D.Ribosome, ty thể, peroxisome
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
