Sinh học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #11
30 câu30 phútSưu tầm2.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Các phage mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài ở giai đoạn nào?
- A.Hấp thụ.
- B.Sinh tổng hợp.
- C.Phóng thích.
- D.Lắp ráp
Câu 2. (0,33 điểm)
Quá tình tiềm tan là gì?
- A.Virus nhân lên và phá tan tế bào
- B.Virus sử dụng emzym và nguyên liệu của tế bào để tổng hợp axit nuclêic và nguyên liệu của riêng mình.
- C.Lắp ráp axit nuclêic vào vỏ prôtêin.
- D.ADN của virus gắn vào NST của tế bào và tế bào vẫn sinh trưởng bình thường.
Câu 3. (0,33 điểm)
Căn cứ chủ yếu nào để xem tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống?
- A.Tế bào có đặc điểm chủ yếu của sự sống.
- B.Chúng có cấu tạo phức tạp
- C.Cấu tạo bởi nhiều bào quan.
- D.Cả A, B và C.
Câu 4. (0,33 điểm)
Thành tế bào vi khuẩn có vai trò gì?
- A.Trao đổi chất với tế bào với môi trường
- B.Cố định hình dạng của tế bào
- C.Ngăn cách giữa bên trong và ngoài tế bào.
- D.Liên lạc với các tế bào lân cận.
Câu 5. (0,33 điểm)
Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa?
- A.mARN dạng vòng.
- B.tARN dạng vòng.
- C.rARN dạng vòng.
- D.ADN dạng vòng.
Câu 6. (0,33 điểm)
Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể xảy ra ở pha nào của chu trình tế bào?
- A.Pha G1.
- B.Pha S.
- C.Pha G2.
- D.Pha M.
Câu 7. (0,33 điểm)
Bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu?
- A.4n đơn.
- B.2n kép.
- C.2n đơn
- D.n kép.
Câu 8. (0,33 điểm)
Tổng bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu?
- A.2n đơn.
- B.2n kép.
- C.4n đơn
- D.n đơn
Câu 9. (0,33 điểm)
Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân chuẩn gồm:
- A.Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.
- B.Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật.
- C.Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.
- D.Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.
Câu 10. (0,33 điểm)
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là?
- A.C, H, O, P.
- B.C, H, O, N.
- C.O, P, C, N.
- D.H, O, N, P.
Câu 11. (0,33 điểm)
Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
- A.Có khả năng thích nghi với môi trường.
- B.Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
- C.Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống
- D.Phát triển và tiến hóa không ngừng.
Câu 12. (0,33 điểm)
Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì:
- A.Tế bào có tính đặc hiệu.
- B.Virus có tính đặc hiệu.
- C.Virus không có cấu tạo tế bào.
- D.Virus và tế bào có cấu tạo khác nhau.
Câu 13. (0,33 điểm)
Có thể chia cơ thể sống thành những nhóm nào?
- A.Virus, sơ hạch, chân hạch.
- B.Virus, sơ hạch, động vật, thực vật.
- C.Virus, vi sinh vật, động vật, thực vật.
- D.Virus, vi khuẩn, động vật, thực vật.
Câu 14. (0,33 điểm)
Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người?
- A.Nitơ.
- B.Carbon.
- C.Hydro.
- D.Phospho.
Câu 15. (0,33 điểm)
Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi?
- A.Protein và axit nucleic.
- B.Phospho lipid và axit nucleic.
- C.Protein và phospho lipid.
- D.Các phân tử protein.
Câu 16. (0,33 điểm)
Bào quan có ở tế bào nhân sơ?
- A.Ty thể.
- B.Ribosome.
- C.Lạp thể.
- D.Trung thể.
Câu 17. (0,33 điểm)
Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?
- A.Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân
- B.Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi
- C.Vỏ nhày, thành tế bào, roi và lông
- D.Vùng nhân, tế bào chất, roi, màng sinh chất
Câu 18. (0,33 điểm)
Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?
- A.Thành tế bào, màng sinh chất, nhân.
- B.Thành tế bào, tế bào chất, nhân
- C.Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
- D.Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
Câu 19. (0,33 điểm)
Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì?
- A.Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.
- B.Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
- C.Phải bao bọc xung quanh tế bào.
- D.Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
Câu 20. (0,33 điểm)
Tế bào sơ hạch là loại tế bào?
- A.Chứa ADN vòng.
- B.Không có màng nhân, chứa ADN vòng.
- C.Không có các bào quan có màng, không có màng nhân.
- D.Chứa ADN vòng, không có màng nhân và không có các bào quan có màng.
Câu 21. (0,33 điểm)
Plasmid không phải là vật chất di truyền cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì?
- A.Chiếm tỉ lệ ít
- B.Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.
- C.Số lượng nucleotide rất ít.
- D.Dạng vòng kép.
Câu 22. (0,33 điểm)
Ty thể khác với nhân ở đặc điểm là?
- A.Được bao bởi hai lớp màng cơ bản.
- B.Có trong tế bào sơ hạch.
- C.Không chứa thông tin di truyền.
- D.Có màng trong gấp nếp.
Câu 23. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào sau đây của nhân giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
- A.Có cấu trúc màng kép
- B.Có nhân con.
- C.Chứa vật chất di truyền.
- D.Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong quá trình nguyên phân, NST phân chia về hai cực ở?
- A.Kỳ đầu.
- B.Kỳ giữa.
- C.Kỳ sau.
- D.Kỳ cuối.
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong chu kỳ tế bào, kỳ trung gian không có pha nào?
- A.Pha G1
- B.Pha G2
- C.Pha S
- D.Pha M.
Câu 26. (0,33 điểm)
Kết quả của giảm phân I tạo ra hai tế bào con mỗi tế bào chứa?
- A.n NST đơn
- B.n NST kép
- C.2n NST đơn.
- D.2n NST kép.
Câu 27. (0,33 điểm)
Tế bào phân chia nhân và tế bào chất ở pha nào?
- A.Pha G1
- B.Pha G2
- C.Pha S
- D.Pha M
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở?
- A.Kỳ đầu và kỳ giữa.
- B.Kỳ giữa và kỳ sau.
- C.Kỳ sau và kỳ cuối.
- D.Kỳ cuối.
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong giảm phân I, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở?
- A.Kỳ sau và kỳ đầu
- B.Kỳ giữa và kỳ sau
- C.Kỳ đầu và kỳ giữa.
- D.Cả bốn kì
Câu 30. (0,33 điểm)
Ở người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là?
- A.Tế bào thần kinh
- B.Tế bào cơ tim.
- C.Bạch cầu
- D.Hồng cầu.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online - Đề #11 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
