Quản trị Tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #6
30 câu35 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Công ty Dream có Doanh thu thuần (D trước thuế) = 500 triệu đồng, số dư bình quân các khoản phải thu KPT = 200 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu?
- A.2,5 ngày
- B.2,63 ngày
- C.50 ngày
- D.2 ngày
Câu 2. (0,33 điểm)
ông ty Hanco bán hàng với điều khoản tín dụng “3/10 net 30”. Doanh số bán hàng dự kiến năm tới là 2 tỷ đồng. Bộ phận thu tiền ước tính rằng 20% khách hàng sẽ trả tiền vào ngày thứ 10 và hưởng chiết khấu, 80% khách hàng còn lại sẽ trả vào ngày 30. Giả định một năm có 360 ngày. Hãy tính kỳ thu tiền bình quân của công ty?
- A.26 ngày
- B.25 ngày
- C.23 ngày
- D.27 ngày
Câu 3. (0,33 điểm)
Một hóa đơn trị giá 6000. Tính số tiền phải trả nếu hóa đơn được thanh toán trong thời hạn chiết khấu?
- A.6000$
- B.5900$
- C.5723$
- D.5823$
Câu 4. (0,33 điểm)
Một hóa đơn trị giá 6000$ mà công ty Thảo Phương bán hàng theo chính sách tín dụng “3/10; 2/20, n/60”phát hành ngày 10/01/2012. Nếu hóa đơn được thanh toán vào ngày 28/01/2012. Tính số tiền phải trả nếu hóa đơn được thanh toán?
- A.6000$
- B.5820$
- C.5880$
- D.5700$
Câu 5. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu động?
- A.Các khoản phải thu
- B.Hàng tồn kho
- C.Tiền lương
- D.Tất cả các câu trên đều là tài sản lưu động
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
- A.30
- B.20
- C.50
- D.10
Câu 7. (0,33 điểm)
Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng?
- A.100 tấm
- B.200 tấm
- C.300 tấm
- D.Không có kết quả nào đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:
- A.Nguồn vốn CSH
- B.Các khoản nợ phải trả
- C.Cả a & b
- D.Không câu nào đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn hàng bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
- A.2
- B.0,6
- C.1,5
- D.3
Câu 10. (0,33 điểm)
Có thông tin sau đây trong tháng 1 như sau: (1) Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ: 80 triệu ; (3) Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $. Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản phải thu?
- A.90 triệu $
- B.190 triệu $
- C.70 triệu $
- D.80 triệu $
Câu 11. (0,33 điểm)
Công ty cổ phần nhựa Tiền Phong mỗi năm phải chi một lượng tiền mặt là 3600 triệu đồng. Chi phí mỗi lần bán các chứng khoán thanh khoản cao là 0,5 triệu đồng, lãi suất chứng khoán ngắn hạn là 10%/năm. Tìm lượng dự trữ tiền mặt tối ưu (M*)?
- A.M* 189,74 triệu
- B.M* 189,72 triệu
- C.M* 189,77 triệu
- D.M* 189,75 triệu
Câu 12. (0,33 điểm)
Đặc điểm của vốn lưu động:
- A.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
- B.Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất
- C.Cả a & b
- D.Không câu nào đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thu thuần = 2000; vốn lưu động = 1000. Hãy cho biết số vòng quay vốn lưu động bằng:
- A.2,2
- B.2
- C.4,2
- D.3
Câu 14. (0,33 điểm)
Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:
- A.L và K càng lớn càng tốt
- B.L và K càng nhỏ càng tốt
- C.K càng lớn càng tốt
- D.L càng lớn và K càng nhỏ thì càng tốt
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho biết giá vốn hàng bán = 2160, số ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50 ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày. Hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
- A.300
- B.8,33
- C.200
- D.100
Câu 16. (0,33 điểm)
Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
- A.Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ
- B.Chi phí bán hàng
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Cả a, b, c
Câu 17. (0,33 điểm)
Công ty dệt may Hải Phòng phải dùng len với nhu cầu 1000 cuộn/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/cuộn (năm). Hãy xác định số lần đặt hàng mong muốn của Công ty?
- A.4 (lần đặt hàng/năm)
- B.20 (lần đặt hàng/năm)
- C.5 (lần đặt hàng/năm)
- D.10 (lần đặt hàng/năm)
Câu 18. (0,33 điểm)
Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn?
- A.12500
- B.11500
- C.4500
- D.13500
Câu 19. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho?
- A.Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho
- B.Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho
- C.Chi phí mua hàng tồn kho
- D.Chi phí thuê kho
Câu 20. (0,33 điểm)
Công ty máy tính Hoàng Cường dự định bán 1460 máy vi tính với giá là 5 triệu đồng/chiếc trong năm tới. Giả định rằng tất cả hàng được bán theo phương thức tín dụng với chính sách tín dụng “2/10, net 30”. Dự kiến 15% khách hàng sẽ trả tiền trong vòng 10 ngày và nhận được chiết khấu, 85% khách hàng còn lại trả tiền trong thời hạn 30 ngày. Hãy tính khoản phải thu (KPT) của công ty máy tính Hoàng Cường?
- A.KPT 540 triệu đồng
- B.KPT 730 triệu đồng
- C.KPT 243 triệu đồng
- D.KPT 200 triệu đồng
Câu 21. (0,33 điểm)
Có mấy cách tính nhu cầu sử dụng vốn lưu động:
- A.1
- B.2
Câu 22. (0,33 điểm)
Cho biết lợi nhuận gộp từ HĐKD = 500, giá vốn hàng bán = 1500, vòng quay các khoản phải thu = 10. Các khoản phải thu bằng bao nhiêu?
- A.100
- B.3,3
- C.200
- D.300
Câu 23. (0,33 điểm)
Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ:
- A.Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh
- B.Theo hình thái biểu hiện
- C.Theo quan niệm sở hữu về vốn
- D.Theo nguồn hình thành
Câu 24. (0,33 điểm)
Cho biết hàng tồn kho = 500, số ngày trong kỳ = 360 ngày, số ngày một vòng quay hàng tồn kho = 25 ngày. Giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
- A.18
- B.187500
- C.125
- D.7200
Câu 25. (0,33 điểm)
Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 khi:
- A.Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào
- B.Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào
- C.Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào
- D.Nhu cầu giao dịch vừa khớp hoàn toàn dòng tiền vào
Câu 26. (0,33 điểm)
Cho biết lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng bán = 10000, các khoản phải thu = 600. Tính vòng quay các khoản phải thu?
- A.13
- B.20
- C.30
- D.15
Câu 27. (0,33 điểm)
Công ty chế tạo giấy Hải Âu cần sử dụng 1600 tấn bột giấy/năm, chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng, chi phí lưu kho đơn vị hàng hoá là 0,5 triệu đồng. Hãy tính lượng bột giấy mỗi lần cung ứng tối ưu?
- A.20 đơn vị
- B.32 đơn vị
- C.70 đơn vị
- D.80 đơn vị
Câu 28. (0,33 điểm)
Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc:
- A.Giá vốn hàng bán
- B.Hàng tồn kho bình quân
- C.Doanh thu
- D.Cả a & b
Câu 29. (0,33 điểm)
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
- A.Chi phí tài chính
- B.Chi phí bán hàng
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Chi phí khác
Câu 30. (0,33 điểm)
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
- A.Cổ tức và lợi nhuận được chia
- B.Lãi tiền gửi ngân hàng
- C.Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
- D.Cả a, b, c đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
