Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #15

30 câu35 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:

  • A.Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
  • B.Đòn bẩy tài chính
  • C.Lợi nhuận giữ lại
  • D.Lãi gộp

Câu 2. (0,33 điểm)

Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi vay phải trả = 8%/tổng vốn vay. Hãy tính hệ số thanh toán lãi vay:

  • A.2,5
  • B.1,5
  • C.0,8
  • D.0,4

Câu 3. (0,33 điểm)

Công ty HPS có định phí là 28.500.Giaˊbaˊnđơnvịsảnphẩmlaˋ60. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60 và biến phí đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn?

  • A.467 sản phẩm
  • B.1900 sản pẩm
  • C.2000 sản phẩm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

_____________ thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty.

  • A.Các ngân hàng đầu tư
  • B.Các nhà đầu tư cổ phần thường
  • C.Các nhà phân tích tài chính
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:

  • A.Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo
  • B.Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu
  • C.Kế hoạch tài chính phải linh hoạt
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định:

  • A.DOL
  • B.DTL
  • C.DFL
  • D.Tất cả các phương án đều sai

Câu 7. (0,33 điểm)

Bảng cân đối kế toán là?

  • A.BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
  • B.BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
  • C.Tất cả các phương án đều sai

Câu 8. (0,33 điểm)

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:

  • A.Cho vay
  • B.Vay
  • C.Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
  • D.Phân tán rủi ro

Câu 9. (0,33 điểm)

Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:

  • A.Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
  • B.Chấp nhận tất cả các dự án
  • C.Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
  • D.Bỏ tất cả các dự án

Câu 10. (0,33 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:

  • A.Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ
  • B.Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
  • C.Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
  • D.Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng

Câu 11. (0,33 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:

  • A.Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi
  • B.Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
  • C.Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
  • D.Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành

Câu 12. (0,33 điểm)

Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:

  • A.Các loại chứng khoán
  • B.Máy móc thiết bị
  • C.Thương hiệu
  • D.Bất động sản

Câu 13. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?

  • A.Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay
  • B.Cổ tức cổ phần thường
  • C.Cổ tức của cổ phần ưu đãi
  • D.Lãi vay

Câu 14. (0,33 điểm)

Chi phí biến đổi bao gồm:

  • A.Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
  • B.Chi phí thuê mặt bằng
  • C.Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
  • D.Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp

Câu 15. (0,33 điểm)

Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục:

  • A.Chi phí vật tư mua ngoài
  • B.Chi phí bằng tiền khác
  • C.Chi phí nhân công
  • D.Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất

Câu 16. (0,33 điểm)

Chỉ số P/E được định nghĩa như là?

  • A.Giá thị trường cổ phần thường/EPS
  • B.Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
  • C.EPS/ giá thị trường cổ phần thường
  • D.Tất cả các phương án đều sai

Câu 17. (0,33 điểm)

Đâu là nội dung thuộc phần nguồn vốn?

  • A.Phải thu từ khách hàng
  • B.Đầu tư ngắn hạn
  • C.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  • D.Quỹ đầu tư phát triển của doanh nghiệp

Câu 18. (0,33 điểm)

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?

  • A.Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
  • B.Hiệu suất vốn CSH
  • C.Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
  • D.Không phương án nào đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _____khi _____ thay đổi

  • A.EPS; EBIT
  • B.Doanh số, EBIT
  • C.EBIT; EPS
  • D.EBIT, doanh số

Câu 20. (0,33 điểm)

Điền cụm từ đúng vào câu: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là …….cần phải đạt được khi huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư, sao cho thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”

  • A.Tỷ suất sinh lời tối thiểu
  • B.Lợi nhuận
  • C.Là chi phí bình quân
  • D.Tỷ suất lợi nhuận

Câu 21. (0,33 điểm)

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:

  • A.Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
  • B.Có thời gian sử dụng lớn hơn một nămĐạt tới một giá trị nhất định theo qui định
  • C.Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
  • D.Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

Câu 22. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt giá toàn bộ?

  • A.Giá trị kế toán không đổi
  • B.Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường
  • C.Giá trị thị trường lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách
  • D.Giá trị thị trường bằng không

Câu 23. (0,33 điểm)

Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:

  • A.0>NPV(A) > NPV(B)
  • B.NPV(A) = NPV(B)
  • C.NPV(A) > NPV(B) > 0
  • D.NPV(A) < NPV(B)

Câu 24. (0,33 điểm)

Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?

  • A.28.223,70 USD
  • B.25.000 USD
  • C.25.657,91 USD
  • D.29.333,60 USD

Câu 25. (0,33 điểm)

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?

  • A.Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
  • B.Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
  • C.Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
  • D.Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH

Câu 26. (0,33 điểm)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

  • A.Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ
  • B.Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
  • C.Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
  • D.Tất cả các phương án đều sai

Câu 27. (0,33 điểm)

Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:

  • A.Các dự án xung khắc nhau
  • B.Các dự án độc lập với nhau
  • C.Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
  • D.Các dự án loại trừ nhau

Câu 28. (0,33 điểm)

Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp:

  • A.Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
  • B.Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
  • C.Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
  • D.Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

Câu 29. (0,33 điểm)

Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch toán vào loại chi phí nào của doanh nghiệp:

  • A.Chi phí hoạt động khác
  • B.Chi phí hoạt động kinh doanh
  • C.Chi phí hoạt động tài chính
  • D.Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 30. (0,33 điểm)

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........

  • A.Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
  • B.Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
  • C.Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
  • D.Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền