Quản trị Tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #7
30 câu35 phútSưu tầm8.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
- A.Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
- B.Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
- C.Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
- D.Chỉ a và b đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
- A.Chi phí bán hàng
- B.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- C.Chi phí tài chính
- D.Cả a, b, c đều sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Tiền thuê đất được xếp vào:
- A.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- B.Chi phí bán hàng
- C.Chi phí tài chính
- D.Không câu nào đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp = 1.250, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 28%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?
- A.0,08
- B.10%
- C.0,2
- D.Không câu nào đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
- A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
- B.Lợi nhuận trước thuế
- C.Lợi nhuận sau thuế
- D.Không phải các câu trên
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?
- A.EBIT 590
- B.EBIT 540
- C.EBIT 460
- D.EBIT 900
Câu 7. (0,33 điểm)
Chi phí nào là chi phí cố định
- A.Chi phí khấu hao TSCĐ
- B.Chi phí tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòng
- C.Cả a & b
- D.Ý kiến khác
Câu 8. (0,33 điểm)
Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu = 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
- A.2100
- B.2600
- C.5100
- D.Không câu nào đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
- A.Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ
- B.Chi phí bán hàng
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Cả a, b, c
Câu 10. (0,33 điểm)
Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
- A.0,1
- B.15%
- C.0,2
- D.0,06
Câu 11. (0,33 điểm)
Chi phí biến đổi bao gồm
- A.Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp
- B.Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
- C.Cả a và b
- D.Ý kiến khác
Câu 12. (0,33 điểm)
Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD = 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
- A.1000
- B.13000
- C.10.000
- D.20000
Câu 13. (0,33 điểm)
Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:
- A.Lợi nhuận trước thuế
- B.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
- C.Lợi nhuận sau thuế
- D.Cả 3 câu trên đều không đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
- A.1%
- B.8%
- C.2%
- D.6%
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.600, lãi vay I = 200, EBIT bằng bao nhiêu?
- A.2200
- B.3000
- C.1.800
- D.1000
Câu 16. (0,33 điểm)
Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu trong năm là 300 triệu đông, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận giá thành (TL,Z) của công ty cổ phần Mê Kông?
- A.TL,Z 96%
- B.TL,Z 4,17%
- C.TL,Z 41%
- D.TL,Z 30%
Câu 17. (0,33 điểm)
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
- A.Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
- B.Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
- C.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
- D.Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau
Câu 18. (0,33 điểm)
EBIT là:
- A.Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
- B.Chỉ tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
- C.Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
- D.Chỉ tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
Câu 19. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
- A.Cổ tức cổ phần thường
- B.Cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức
- C.Lãi vay
- D.Cả b và c
Câu 20. (0,33 điểm)
Tỷ suất sinh lời của tài sản
- A.Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà doanh nghiệp đó huy động vào sản xuất kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
- B.Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị tài sản bình quân
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Ý kiến khác
Câu 21. (0,33 điểm)
Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn:
- A.0,35
- B.0,14
- C.0,2
- D.10%
Câu 22. (0,33 điểm)
Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
- A.112
- B.288
- C.480
- D.134,4
Câu 23. (0,33 điểm)
Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:
- A.Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ và giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất
- B.Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ
- C.Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- D.Cả 4 ý trên
Câu 24. (0,33 điểm)
Một doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 186 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận giá thành xấp xỉ?
- A.0,07
- B.0,079
- C.0,08
- D.7,62%
Câu 25. (0,33 điểm)
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
- A.Chi phí sản xuất của doanh nghiệp
- B.Chi phí lưu thông của doanh nghiệp
- C.Chi phí cho các hoạt động khác
- D.Cả a, b, c
Câu 26. (0,33 điểm)
Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
- A.10%
- B.15%
- C.20%
- D.6%
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng:
- A.VC
- B.FC
- C.MC
- D.TR
Câu 28. (0,33 điểm)
Cho biết EBIT = 200 triệu, tổng vốn T = 1000 triệu. Tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là:
- A.0,05
- B.0,15
- C.0,20
- D.0,50
Câu 29. (0,33 điểm)
Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính:
- A.Lãi liên doanh, liên kết; tiền lãi cho vay; nhượng bán ngoại tệ; mua bán chứng khoán
- B.Cho thuê hoạt động tài sản; hoàn nhập dự phòng tài chính
- C.Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ; nợ khó đòi
- D.Cả a & b
Câu 30. (0,33 điểm)
Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400. Hãy cho biết EBIT bằng bao nhiêu?
- A.2200
- B.1800
- C.1900
- D.1000
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
