Quản trị Tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #5
30 câu35 phútSưu tầm2.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Tài sản cố định vô hình bao gồm:
- A.Nhà cửa
- B.Máy móc
- C.Nhãn hiệu
- D.Thiết bị
Câu 2. (0,33 điểm)
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:
- A.Giá mua
- B.Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử
- C.Các chi phí khác nếu có
- D.Tất cả các yếu tố trên
Câu 3. (0,33 điểm)
Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?
- A.Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng
- B.Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ
- C.Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo
- D.Tất cả các yếu tố trên
Câu 4. (0,33 điểm)
Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào?
- A.Phương pháp tính khấu hao đều
- B.Phương pháp khấu hao hỗn hợp
- C.Phương pháp khấu hao nhanh
- D.Tất cả đều sai
Câu 5. (0,33 điểm)
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
- A.Vật chất của TSCĐ
- B.Giá trị sử dụng của TSCĐ
- C.Giá trị của TSCĐ
- D.Tất cả nội dung trên
Câu 6. (0,33 điểm)
Vốn cố định của doanh nghiệp:
- A.Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- B.Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn
- C.Cả 2 ý trên đều đúng
- D.Cả 2 ý trên đều sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty?
- A.20 triệu đồng
- B.24 triệu đồng
- C.44 triệu đồng
- D.32 triệu đồng
Câu 8. (0,33 điểm)
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất:
- A.Khấu hao bình quân
- B.Khấu hao theo số dư giảm dần
- C.Phương pháp kết hợp a và b
- D.Không phương pháp nào
Câu 9. (0,33 điểm)
Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:
- A.Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
- B.Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động
- C.Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
- D.Không câu nào đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Đặc điểm của vốn cố định:
- A.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
- B.Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ
- A.Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
- B.Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
- C.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
- D.Tất cả các điều kiện trên
Câu 12. (0,33 điểm)
Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:
- A.Máy móc, thiết bị
- B.Nhà xưởng
- C.Phương tiện vận tải
- D.Tài sản cố định
Câu 13. (0,33 điểm)
Một công ty có nguyên giá TSCĐ là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. Nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao trong kỳ là:
- A.2000 triệu
- B.1500 triệu
- C.2500 triệu
- D.3000 triệu
Câu 14. (0,33 điểm)
Nếu doanh nghiệp đó trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để sản xuất kinh doanh thì doanh nghiệp có được tiến hành trích khấu hao nữa không?
- A.Có
- B.Không
- C.Có thể có
- D.Có thể không
Câu 15. (0,33 điểm)
Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải có các yếu tố:
- A.Sức lao động, tư liệu lao động
- B.Đối tượng lao động, sức lao động
- C.Sức lao động, tư liệu lao động, đối tựơng lao động
- D.Tư liệu lao động, đối tượng lao động
Câu 16. (0,33 điểm)
Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình:
- A.Thời gian và cường độ sử dụng
- B.Sự tiến bộ của KHKT
- C.Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng
- D.Cả 3 ý trên
Câu 17. (0,33 điểm)
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
- A.Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
- B.Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
- C.Cả a & b
- D.Ý kiến khác
Câu 18. (0,33 điểm)
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:
- A.Hình thái biểu hiện
- B.Mục đích sử dụng
- C.Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
- D.Cả a, b, c đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Phương pháp khấu hao mà tỷ lệ và mức khấu hao hàng năm (tính đều theo thời gian) không thay đổi suốt thời gian sử dụng TSCĐ:
- A.Phương pháp khấu hao đều
- B.Phương pháp khấu hao tuyến tính
- C.Cả a & b đều đúng
- D.Cả a & b đều sai
Câu 20. (0,33 điểm)
Một thiết bị có nguyên giá 200.000 vào cuối năm thứ 5. Nếu phương pháp khấu hao tuyến tính được sử dụng, giá trị còn lại của thiết bị vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?
- A.200.000$
- B.120.000$
- C.170.000$
- D.140.000$
Câu 21. (0,33 điểm)
Tài sản cố định thuê ngoài bao gồm:
- A.Thuê vận hành
- B.Thuê hoạt động
- C.Thuê tài chính
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1 TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu (không gồm VAT được khấu trừ), chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do bên mua chịu. Nguyên giá TSCĐ này:
- A.Nhỏ hơn 30 triệu
- B.Bằng 30 triệu
- C.Lớn hơn 30 triệu
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị:
- A.Hao mòn hữu hình
- B.Hao mòn vô hình
- C.Cả hai loại hao mòn trên
- D.Không bị hao mòn
Câu 24. (0,33 điểm)
Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp:
- A.Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng
- B.Trái phiếu, cổ phiếu
- C.Các khoản nợ ngắn hạn
- D.Tất cả đều sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
- A.20
- B.15
- C.35
- D.5
Câu 26. (0,33 điểm)
Theo thống kê số tiền xuất quỹ bình quân mỗi ngày trong năm của công ty Hitech là 12.000.000 đồng, số ngày dự trữ tồn quỹ dự tính là 6 ngày. Hãy tính số tiền tồn quỹ tối thiểu phải có của Công ty Hitech?
- A.20 triệu đồng
- B.2 triệu đồng
- C.72 triệu đồng
- D.12 triệu đồng
Câu 27. (0,33 điểm)
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy _________ chia cho ____________
- A.Trung bình các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
- B.Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
- C.Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
- D.Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
Câu 28. (0,33 điểm)
Công ty điện lạnh APEC bán hàng theo chính sách tín dụng “2/10/net 30”. Chi phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu? (Giả sử 1 năm có 360 ngày)
- A.0,5
- B.0,2
- C.0,367
- D.0,1
Câu 29. (0,33 điểm)
Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?
- A.18 vòng
- B.0,05 vòng
- C.20 vòng
- D.16 vòng
Câu 30. (0,33 điểm)
Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần D trước thuế = 350 triệu đồng, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ lợi nhuận = 100 triệu đồng, hàng tồn kho bình quân là 50 triệu đồng, lãi vay là 10 triệu đồng. Hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
- A.5 vòng
- B.3 vòng
- C.6 vòng
- D.4,16 vòng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
