Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #14

30 câu35 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Một công ty có hệ số thanh toán lãi vay là 5 lần, lãi vay phải trả là 60.000.000đ. Hỏi lợi nhuận trước thuế và lãi vay bằng bao nhiêu?

  • A.410 triệu đồng
  • B.300 triệu đồng
  • C.82 triệu đồng
  • D.120 triệu đồng

Câu 2. (0,33 điểm)

Một nhà máy sản xuất 500 xe ô tô với chi phí khả biến cho 1 chiếc xe là 150 triệu. Giá bán hiện hành là 200 triệu/1 xe. Biết tổng chi phí cố định là 25 tỷ. Sản lượng hoà vốn của doanh nghiệp là:

  • A.450 xe
  • B.500 xe
  • C.550 xe
  • D.600 xe

Câu 3. (0,33 điểm)

Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ trong khoảng thời gian ngắn là:

  • A.Hệ số thanh toán nợ tổng quát
  • B.Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn
  • C.Hệ số thanh toán nợ dài hạn
  • D.Hệ số thanh toán lãi vay

Câu 4. (0,33 điểm)

Bảng cân đối kế toán là:

  • A.BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm
  • B.BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh
  • C.Cả a và b
  • D.Không câu nào đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Hệ số thanh toán nợ dài hạn căn cứ vào:

  • A.Giá trị còn lại của TSCĐ được hình thành bằng nợ vay dài hạn
  • B.Nợ dài hạn
  • C.Nợ dài hạn
  • D.Cả a & b

Câu 6. (0,33 điểm)

Xác định khả năng một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình ________

  • A.Phân tích tín dụng
  • B.Phân tích khách hàng
  • C.Kinh doanh
  • D.Quản trị tín dụng

Câu 7. (0,33 điểm)

EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:

  • A.5
  • B.7
  • C.4,7
  • D.14

Câu 8. (0,33 điểm)

Với Thv = 6 tháng xác định Qhv, Qmax:

  • A.Qhv 1000, Qmax 800
  • B.Qhv 1000, Qmax 2000
  • C.Qhv 1000, Qmax 4000
  • D.Qhv 1000, Qmax 5000

Câu 9. (0,33 điểm)

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

  • A.Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra
  • B.Doanh thu bán hàng > chi phí bỏ ra
  • C.Doanh thu bán hàng < chi phí bỏ ra
  • D.Lựa chọn khác

Câu 10. (0,33 điểm)

Hệ số thanh toán tổng quát là mối quan hệ giữa:

  • A.Tổng tài sản với tổng nợ.
  • B.Tổng tài sản lưu động với tổng nợ ngắn hạn
  • C.Tổng tài sản với tổng nợ dài hạn
  • D.Không câu nào đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 12.500, hàng tồn kho = 500, hãy tính nợ ngắn hạn?

  • A.3000
  • B.4000
  • C.5000
  • D.6000

Câu 12. (0,33 điểm)

Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn giảm.

  • A.Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
  • B.Tổng chi phí cố định
  • C.Giá bán đơn vị sản phẩm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Rủi ro trong kinh doanh phụ thuộc vào:

  • A.Khả năng thay đổi của cầu
  • B.Khả năng biến thiên của giá
  • C.Khả năng biến thiên của giá các yếu tố đầu vào
  • D.Tất cả các yếu tố trên

Câu 14. (0,33 điểm)

Một doanh nghiệp chuyên sản xuất bàn ghế.Theo công suất thiết kế mỗi năm có thể sản xuất được 2500 bộ bàn ghế với chi phí khả biến cho mỗi bộ là 100.000đ. Giá bán hiện hành là 150.000đ. Biết tổng chi phí cố định là 1.200.000.000đ. Hỏi người quản lý phải huy động tối thiểu bao nhiêu công suất để không bị lỗ?

  • A.0,97
  • B.0,94
  • C.0,96
  • D.0,95

Câu 15. (0,33 điểm)

Cho lợi nhuận trước thuế = 600, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, hãy tính EBIT?

  • A.460
  • B.640
  • C.1000
  • D.200

Câu 16. (0,33 điểm)

________ đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty.

  • A.Ngân sách tiền mặt
  • B.Chỉ số thanh toán nhanh
  • C.Chỉ số thanh toán hiện hành
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Một chi nhánh của Công ty A có chi phí cố định chưa có lãi vay 28.500.Giaˊbaˊnđơnvịsảnphẩm60. Giá bán đơn vị sản phẩm 60 và chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm 45$, mức sản lượng hòa vốn kinh doanh bằng:

  • A.467 sản phẩm
  • B.634 sản phẩm
  • C.1.900 sản phẩm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Các khoản nợ phải trả bao gồm:

  • A.Các khoản vay
  • B.Các khoản phải thanh toán cho cán bộ CNV, phải chi ngân sách
  • C.Phải trả nhà cung cấp và các khoản phải nộp khác
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Tại điểm hòa vốn kinh doanh __________ bằng không.

  • A.Thu nhập ròng
  • B.Chi phí hoạt động biến đổi
  • C.EBIT
  • D.Chi phí hoạt động cố định

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho EBIT = 4000, lãi vay I = 800, vốn vay = 2000, hãy tính hệ số thanh toán lãi vay?

  • A.3,3
  • B.7,5
  • C.5,0
  • D.2,5

Câu 21. (0,33 điểm)

Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ:

  • A.Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp
  • B.Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp
  • C.Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp
  • D.Tất cả các nguồn thông tin trên

Câu 22. (0,33 điểm)

Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:

  • A.Thanh toán nhanh
  • B.Sinh lợi
  • C.Thanh toán hiện hành
  • D.Hoạt động

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu thv = 6 tháng thì:

  • A.Qhv 0,5.Qmax
  • B.Công suất hoà vốn 50%
  • C.Cả a & b
  • D.Qhv 6Qmax

Câu 24. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán:

  • A.Khả năng thanh toán lãi vay
  • B.Kỳ thu tiền bình quân
  • C.Tỷ số thanh toán nhanh
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

_______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản

  • A.Báo cáo thu nhập theo quy mô chung
  • B.Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung
  • C.Báo cáo dòng tiền
  • D.Ngân sách vốn

Câu 26. (0,33 điểm)

EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:

  • A.5
  • B.7
  • C.4,7
  • D.14

Câu 27. (0,33 điểm)

Công ty Minh Ngọc có hệ số thanh toán nợ ngắn hạn là 0,5. Hành động nào sau đây của công ty sẽ làm tăng hệ số này:

  • A.Sử dụng tiền mặt để thanh toán toàn bộ các khoản nợ ngắn hạn
  • B.Thu một số các khoản phải thu hiện tại
  • C.Sử dụng tiền mặt để thanh toán một khoản nợ dài hạn nào đó
  • D.Mua thêm dự trữ (tồn kho) trả chậm (các khoản phải trả)

Câu 28. (0,33 điểm)

Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng.

  • A.Tổng chi phí cố định
  • B.Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
  • C.Giá bán đơn vị sản phẩm
  • D.Cả a và b

Câu 29. (0,33 điểm)

Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:

  • A.Chỉ số trung bình của nghành
  • B.Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp
  • C.Chỉ số của công ty cạnh tranh
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

__________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định.

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
  • C.Báo cáo dòng tiền
  • D.Báo cáo thu nhập

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền