Quản trị Tài chính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #13
30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Qhv = 2000, Qmax = 6000, thời gian hoàn vốn là:
- A.6 tháng
- B.1 năm
- C.4 tháng
- D.2 năm
Câu 2. (0,33 điểm)
Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay = 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay?
- A.10
- B.8,6
- C.11,4
- D.12
Câu 3. (0,33 điểm)
Một kế hoạch tài chính điển hình bao gồm:
- A.Tóm lược tài trợ và mô tả chiến lược kinh doanh để đạt được mục tiêu tài chính của công ty
- B.Bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập
- C.Chi tiêu vốn dự kiến
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạn và nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán tổng quát bằng bao nhiêu?
- A.0,4
- B.1,2
- C.2,5
- D.0,7
Câu 5. (0,33 điểm)
Để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp ta có thể dùng:
- A.Báo cáo kết quả kinh doanh
- B.Bảng cân đối kế toán
- C.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- D.Cả 3 nội dung trên
Câu 6. (0,33 điểm)
Hệ số thanh toán lãi vay phụ thuộc:
- A.EBIT
- B.Lãi vay phải trả
- C.Cả a và b
- D.Ý kiến khác
Câu 7. (0,33 điểm)
Một công ty có hệ số thanh toán lãi vay là 5 lần, lãi vay phải trả là 82 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận trước thuế và lãi vay bằng bao nhiêu?
- A.410 triệu đồng
- B.300 triệu đồng
- C.82 triệu đồng
- D.100 triệu đồng
Câu 8. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp A có: FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có Qhv:
- A.1000
- B.2000
- C.500
- D.5000
Câu 9. (0,33 điểm)
Cho hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Htt = 4, TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 6000, hãy tính tổng nợ ngắn hạn?
- A.2500
- B.24000
- C.1500
- D.30000
Câu 10. (0,33 điểm)
Quyết định tài chính nào thuộc về chiến lược phát triển tài chính doanh nghiệp:
- A.Các quyết định liên quan đến việc đáp ứng yêu cầu kinh doanh hàng ngày
- B.Các quyết định đầu tư dài hạn để đổi mới kĩ thuật công nghệ sản xuất
- C.Mua sắm vật tư công cụ dụng cụ dự trữ phục vụ sản xuất
- D.Không phải các câu trên
Câu 11. (0,33 điểm)
Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:
- A.5
- B.7,5
- C.7
- D.14
Câu 12. (0,33 điểm)
Nguồn dòng tiền chính của công ty từ:
- A.Lãi ròng
- B.Tín dụng thuế
- C.Thu nhập trước lãi vay và khấu hao trừ thuế
- D.Chi tiêu vốn sau thuế
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 3%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,6. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
- A.0,036
- B.0,012
- C.0,06
- D.0,15
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn = 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán nhanh bằng bao nhiêu?
- A.0,8
- B.1,4
- C.0,5
- D.0,6
Câu 15. (0,33 điểm)
Hãy xác định doanh thu hoà vốn khi biết P = 500.000đồng/sản phẩm, FC = 120.000.000 đồng, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm:
- A.600.000.000 đồng
- B.120.000.000 đồng
- C.125.000.000 đồng
- D.650.000.000 đồng
Câu 16. (0,33 điểm)
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 504; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 28%; Lãi vay R = 100. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) bằng bao nhiêu?
- A.900
- B.604
- C.241,12
- D.800
Câu 17. (0,33 điểm)
Cho Tổng tài sản T = 4000, nợ ngắn hạn 1500, nợ dài hạn = 500, hệ số thanh toán tổng quát bằng bao nhiêu?
- A.2
- B.4
- C.0,2
- D.0,4
Câu 18. (0,33 điểm)
EBIT = 400, khấu hao = 50, lãi vay = 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay:
- A.5
- B.8
- C.4,7
- D.14
Câu 19. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp A có FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có TRhv:
- A.2000
- B.3000
- C.4000
- D.5000
Câu 20. (0,33 điểm)
Nội dung nào sau đây bao gồm trong kế hoạch tài chính ngoại trừ:?
- A.Phân tích các giải pháp đầu tư, tài trợ và cổ tức
- B.Dự kiến các kết quả tương lai của các quyết định hiện tại để tránh các bất ngờ và hiểu được mối liên hệ giữa các quyết định hiện tại và tương lai
- C.Dự kiến những thay đổi trong tiền mặt và vốn luân chuyển
- D.Đo lường thành quả đạt được sau này so với các mục tiêu đề ra trong kế hoạch tài chính
Câu 21. (0,33 điểm)
EBIT = 300, khấu hao = 60, lãi vay = 10, cổ tức = 50, tính khả năng thanh toán lãi vay:
- A.40
- B.30
- C.10
- D.50
Câu 22. (0,33 điểm)
Hãy xác định doanh thu hoà vốn khi biết P = 500.000đồng/sản phẩm, FC = 120.000.000 đồng, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm:
- A.600000000
- B.120000000
- C.125000000
- D.650000000
Câu 23. (0,33 điểm)
Cho EBIT = 420, khấu hao = 80, lãi vay = 70, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay:
- A.6
- B.7,4
- C.1,1
- D.5,1
Câu 24. (0,33 điểm)
Công ty giày da Châu Á có chi phí cố định FC = 5.000/sp; giá bán một đơn vị sản phẩm P = 100$/sp, ở mức sản lượng nào thì công ty này hòa vốn?
- A.500 sản phẩm
- B.400 sản phẩm
- C.450 sản phẩm
- D.490 sản phẩm
Câu 25. (0,33 điểm)
Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng _________ ngay tức khắc.
- A.Giảm độ lớn đòn bẩy tài chính
- B.Tăng độ lớn đòn bẩy tài chính
- C.Giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh
- D.Tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh
Câu 26. (0,33 điểm)
Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng:
- A.Định phí và chi phí tài chính cố định
- B.Tiền mặt
- C.Chi phí hoạt động biến đổi
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng ngược khi:
- A.Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
- B.Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
- C.Lợi nhuận trên các khoản nợ lớn hơn so với số tiền lãi phải trả
- D.Cả a & c
Câu 28. (0,33 điểm)
Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp phản ánh:
- A.Khi LN trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì LN vốn CSH sẽ tăng bao nhiêu %
- B.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì LNVCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
- C.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì LN trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu %
- D.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ giảm 1% thì LNVCSH sẽ tăng bao nhiêu %
Câu 29. (0,33 điểm)
Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
- A.Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
- B.Lựa chọn phương án sản xuất
- C.Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
- D.Cả a, b, c đều đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Chỉ số P/E được định nghĩa như là:
- A.EPS/ giá thị trường cổ phần thường
- B.Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
- C.Giá thị trường cổ phần thường/EPS
- D.Không câu nào đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
