Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Tài chính · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #10

30 câu35 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong hợp đồng cho thuê tài chính các loại tài sản, bên nào chịu trách nhiệm khấu hao tài sản

  • A.Bên cho thuê
  • B.Bên đi thuê
  • C.Cả 2 bên
  • D.Ý kiến khác

Câu 2. (0,33 điểm)

Các cổ đông thường được chia cổ tức trong năm khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh của năm:

  • A.Có lãi
  • B.Bị lỗ
  • C.Hoà vốn
  • D.Cả 3 trường hợp trên

Câu 3. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?

  • A.Cung cấp cơ chế thanh toán
  • B.Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ
  • C.Đầu tư vào tài sản thực
  • D.Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

Câu 4. (0,33 điểm)

Một loại trái phiếu của công ty A có các số liệu như sau: thời gian đáo hạn 2 năm, lãi suất bề mặt 11%/năm, trả lãi mỗi năm 1 lần, lãi suất theo yêu cầu của thị trường về loại trái phiếu này 10%/năm, mệnh giá 10 triệu VND, giá người mua chấp nhận mua tại thời điểm phát hành:

  • A.10 triệu VND
  • B.12 triệu VND
  • C.9 triệu VND
  • D.10,17 triệu VND

Câu 5. (0,33 điểm)

Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành CP ưu đãi:

  • A.Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức trái phiếu
  • B.Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếu
  • C.Phải trả lợi tức đúng kỳ hạn
  • D.Chỉ a & b

Câu 6. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây đúng?

  • A.Bên đi thuê không phải mua máy móc thiết bị
  • B.Bên đi thuê có trách nhiệm thực hiện hợp đồng thuê
  • C.Tất cả các câu trên đều đúng
  • D.Không câu nào đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Người nhận lãi sau cùng là:

  • A.Cổ đông ưu đãi
  • B.Cổ đông thường
  • C.Trái chủ
  • D.Lựa chọn khác

Câu 8. (0,33 điểm)

Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là 1.000 triệu và lãi suất (lãi gộp) là 8%/năm, lãi dồn gốc vào cuối năm. Khoản thanh toán tiền lãi hàng năm là bao nhiêu?

  • A.80 triệu
  • B.40 triệu
  • C.100 triệu
  • D.Không câu nào đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Loại chứng khoán nào có mức rủi ro thấp nhất đối với doanh nghiệp phát hành?

  • A.Cổ phần ưu đãi
  • B.Cổ phần thường
  • C.Trái phiếu
  • D.Rủi ro như nhau

Câu 10. (0,33 điểm)

Nếu hợp đồng thuê có thể cho phép bên đi thuê lựa chọn trong việc hủy ngang hợp đồng thuê thì có khả năng đây là loại hình thuê:

  • A.Hoạt động
  • B.Bán và thuê lại
  • C.Tài chính
  • D.Không câu nào đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Công ty PT có 210.000 cổ phiếu đang lưu hành, giá thị trường hiện tại một cổ phiếu của công ty là 120.000 đ. Công ty quyết định tăng vốn Điều lệ thêm 7.000.000.000đ bằng việc phát hành thêm cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu với giá chào bán là 100.000đ một cổ phiếu. Số quyền cần thiết để mua một cổ phiếu mới là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 12. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu?

  • A.Khá linh động
  • B.Được ngân hàng thích hơn là vay không có thế chấp
  • C.Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản vay này
  • D.Lãi suất thường thấp hơn

Câu 13. (0,33 điểm)

Khi một doanh nghiệp bán tài sản của mình cho một công ty khác và ngay sau đó ký hợp đồng thuê lại chính tài sản này thì loại hình thuê này được gọi là:

  • A.Thuê hoạt động
  • B.Bán và thuê lại
  • C.Thuê tài chính
  • D.Thuê mua tài chính

Câu 14. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?

  • A.Trái phiếu
  • B.Lợi nhuận giữ lại
  • C.Các khoản phải thu
  • D.Cổ phần ưu đãi

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong hợp đồng thuê tài sản, người chủ sở hữu tài sản được gọi là:

  • A.Người nắm giữ tài sản thế chấp
  • B.Bên cho thuê
  • C.Bên đi thuê
  • D.Người đi thuê

Câu 16. (0,33 điểm)

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho _________ mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.

  • A.Nợ
  • B.Cổ phần ưu đãi
  • C.Cổ phần thường
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho các số liệu như sau. Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 30%, vốn tự có 70%. Về chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?

  • A.8,6%
  • B.9,0%
  • C.9,4%
  • D.7,0%

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho Q = 2.000sp, giá bán P = 150.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ. Tính đòn bẩy tài chính (DFL)?

  • A.1,6
  • B.0,3
  • C.0,625
  • D.Không câu nào đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Một công ty có vốn chủ đầu tư bình quân 10.000trongna˘m.Trongcuˋngkhoảngthờigiannaˋyco^ngtycoˊthunhậpsauthue^ˊlaˋ1600 trong năm. Trong cùng khoảng thời gian này công ty có thu nhập sau thuế là 1600. Nếu chi phí sử dụng vốn chủ là 14%, hãy tính lợi nhuận kinh tế?

  • A.+200$
  • B.+1400$
  • C.+1600$
  • D.Không câu nào đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Công ty A bán một tài sản cố định có giá trị còn lại trên sổ sách 25.000vớigiaˊbaˊn10.000 với giá bán 10.000. Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động của thuế suất đến công ty như thế nào?

  • A.Tiết kiệm thuế 4.200$
  • B.Đóng thêm thuế 2.000$
  • C.Đóng thêm thuế 4.200$
  • D.Tiết kiệm thuế 2.000$

Câu 21. (0,33 điểm)

Một công ty có 100 triệu nợnga˘ˊnhạn,200triệunợ ngắn hạn, 200 triệu nợ dài hạn và 300 triệu vo^ˊncổpha^ˋn,tổngtaˋisảnse~laˋ600triệuvốn cổ phần, tổng tài sản sẽ là 600 triệu. Tính tỷ số nợ của công ty?

  • A.0,4
  • B.0,2
  • C.0,5
  • D.Không câu nào đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

________ của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định

  • A.DFL
  • B.DTL
  • C.DOL
  • D.Không câu nào đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Mức độ ảnh hưởng của __________ phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ)

  • A.Đòn bẩy kinh doanh
  • B.Đòn bẩy tài chính
  • C.Đòn bẩy chung
  • D.Đòn bẩy tổng hợp

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng:

  • A.P 10, AVC 5, FC 500, Qmax 200, thv 6 tháng
  • B.P 10, AVC 10, FC 500, Qmax 200, thv 6 tháng
  • C.P 10, AVC 5, FC 450, Qmax 200, thv 9 tháng
  • D.P 20, AVC 10, FC 1000, Qmax 200, thv 14 tháng

Câu 25. (0,33 điểm)

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho ________ mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.

  • A.Nợ
  • B.Cổ phần thường và (hoặc) lợi nhuận giữ lại
  • C.Cổ phần ưu đãi
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 26. (0,33 điểm)

Nếu tỷ số nợ là 0,2; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là:

  • A.0,2
  • B.0,8
  • C.0,25
  • D.Không câu nào đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _______ khi _____ thay đổi:

  • A.EBIT; EPS
  • B.Doanh số, EBIT
  • C.EPS; EBIT
  • D.EBIT, doanh số

Câu 28. (0,33 điểm)

Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:

  • A.Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
  • B.Chỉ số khả năng thanh toán
  • C.Độ lớn đòn bẩy tài chính
  • D.Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số trên

Câu 29. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của đòn bẩy tài chính DFL?

  • A.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay thì doanh lợi vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp cũng bị giảm sút
  • B.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi đủ lớn thì cần một biến động nhỏ về lợi nhuận trước thuế và lãi vay cũng tạo ra sự biến động về doanh lợi vốn chủ sở hữu
  • C.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay thì doanh lợi vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp ít bị giảm sút
  • D.Câu a và b

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho Q = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản phẩm P = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 120.000đ/sp, chi phí cố định FC chưa bao gồm lãi vay = 180.000.000đ, lãi vay bằng 30.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL? Da bang 2

  • A.4,0
  • B.1,1
  • C.0,95
  • D.0,75

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền