Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 49
25 câu30 phútSưu tầm6.800 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Chi phí thay thế nhân viên ở vị trí chủ chốt thường bằng bao nhiêu lần mức lương hàng năm của họ?
- A.Bằng mức lương hàng năm
- B.Gấp 2 lần mức lương hàng năm
- C.Gấp 3 lần mức lương hàng năm
- D.Gấp 4 lần mức lương hàng năm
Câu 2. (0,4 điểm)
Phương pháp trả lương sản phẩm cơ bản cộng thưởng thường được áp dụng trong trường hợp nào?
- A.Khi định mức chưa chính xác
- B.Khi chi phí cố định thấp
- C.Khi chi phí cố định cao và cần tăng sản lượng nhanh
- D.Khi công việc đơn giản
Câu 3. (0,4 điểm)
Theo McClelland, những người có nhu cầu cao về quyền lực thường có đặc điểm gì?
- A.Thích được yêu mến và tránh bị tách rời khỏi nhóm
- B.Có mong muốn mạnh mẽ về thành công và sợ thất bại
- C.Quan tâm đến việc tạo ảnh hưởng, kiểm tra và thích địa vị lãnh đạo
- D.Thích làm việc một mình và tránh giao tiếp
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhà quản trị có thể kiểm soát tốt những nhân tố nào?
- A.Các tác động của đối thủ cạnh tranh
- B.Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
- C.Sứ mạng, mục đích và chính sách của tổ chức
- D.Các tác động kinh tế vĩ mô
Câu 5. (0,4 điểm)
Các vấn đề chính mà công đoàn thường quan tâm là gì?
- A.Chỉ quan tâm đến tiền lương và phúc lợi
- B.Chỉ quan tâm đến thăng chức và tuyển chọn
- C.Chỉ quan tâm đến kỷ luật và sa thải
- D.Tiền lương, phúc lợi, thăng thưởng, thăng chức, tuyển chọn, kỷ luật, thuyên chuyển, nghỉ tạm thời và sa thải
Câu 6. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra khi tiến trình tuyển chọn chỉ cung cấp được những nhân viên chưa đủ khả năng?
- A.Phải sa thải nhân viên ngay lập tức
- B.Chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực phải nỗ lực vượt bậc
- C.Tăng lương để giữ chân nhân viên
- D.Không ảnh hưởng gì đến hoạt động công ty
Câu 7. (0,4 điểm)
Phỏng vấn phân tích công việc đặc biệt hữu hiệu khi nào?
- A.Khi cần tiết kiệm chi phí
- B.Khi xây dựng tiêu chuẩn mẫu đánh giá năng lực và xác định nhu cầu đào tạo
- C.Khi cần thu thập thông tin nhanh chóng
- D.Khi nhân viên không muốn hợp tác
Câu 8. (0,4 điểm)
Bản mô tả công việc bao gồm những nội dung nào?
- A.Chỉ liệt kê các nhiệm vụ cần thực hiện
- B.Chỉ mô tả điều kiện làm việc và yêu cầu giám sát
- C.Chỉ nêu quyền hạn và trách nhiệm của người thực hiện
- D.Liệt kê chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ, điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra và tiêu chuẩn
Câu 9. (0,4 điểm)
Hồ sơ xin việc thường không bao gồm giấy tờ nào sau đây?
- A.Đơn xin tuyển dụng
- B.Bản khai lý lịch có chứng thực
- C.Giấy chứng nhận sức khỏe
- D.Giấy chứng nhận tài sản
Câu 10. (0,4 điểm)
Mục tiêu tổng quát của hệ thống đánh giá thành tích công tác là gì?
- A.Để tính lương và thưởng cho nhân viên
- B.Để sa thải những nhân viên yếu kém
- C.Để cấp trên đánh giá và cung cấp thông tin phản hồi nhằm cải thiện hiệu năng công tác
- D.Để xác định nhu cầu đào tạo của nhân viên
Câu 11. (0,4 điểm)
Khi công ty cần tuyển các cấp quản trị hoặc chuyên viên chuyên nghiệp, họ thường tìm đến đâu?
- A.Các trường đại học
- B.Các cơ quan tuyển dụng thông thường
- C.Executive Search Firms
- D.Các trung tâm giới thiệu việc làm
Câu 12. (0,4 điểm)
Những thuận lợi của hoạch định TNNL đối với công ty lớn là gì?
- A.Tăng chi phí thuê mướn nhân công
- B.Giảm sự phối hợp giữa các hoạt động nhân sự
- C.Cải thiện việc sử dụng nguồn nhân lực và giảm chi phí thuê mướn
- D.Hạn chế thông tin quản lý nguồn nhân lực
Câu 13. (0,4 điểm)
Bản mô tả công việc là gì?
- A.Văn bản liệt kê yêu cầu về năng lực cá nhân
- B.Văn bản liệt kê các chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ và điều kiện làm việc
- C.Văn bản đánh giá hiệu quả công việc
- D.Văn bản phân tích các kỹ năng cần thiết
Câu 14. (0,4 điểm)
Các yếu tố duy trì theo Herzberg bao gồm những yếu tố nào?
- A.Sự thách thức và trách nhiệm trong công việc
- B.Sự thành đạt và triển vọng nghề nghiệp
- C.Điều kiện làm việc, chính sách công ty, quan hệ đồng nghiệp, lương bổng
- D.Sự công nhận và cơ hội thăng tiến
Câu 15. (0,4 điểm)
Tỷ lệ tuyển chọn được tính như thế nào?
- A.Số lượng ứng viên nộp đơn/Số vị trí cần tuyển
- B.Số lượng ứng viên được phỏng vấn/Tổng số ứng viên
- C.Số lượng ứng viên được thuê/Tổng số ứng viên có khả năng
- D.Số lượng ứng viên trúng tuyển/Số lượng vị trí tuyển dụng
Câu 16. (0,4 điểm)
Hệ thống bù đắp (compensation) bao gồm những yếu tố nào?
- A.Chỉ bao gồm tiền lương
- B.Tiền lương và các khoản trợ cấp
- C.Tiền lương và thu nhập phi tiền tệ
- D.Tiền lương, các khoản trợ cấp và thu nhập phi tiền tệ
Câu 17. (0,4 điểm)
Khi nào nhu cầu xã hội có tác dụng mạnh mẽ?
- A.Khi con người cảm thấy cô đơn
- B.Khi nhu cầu sinh lý và an toàn được đảm bảo
- C.Khi môi trường thay đổi
- D.Khi con người muốn thể hiện bản thân
Câu 18. (0,4 điểm)
Các trường đại học hiện nay đã điều chỉnh chương trình giảng dạy theo hướng nào?
- A.Chỉ tập trung vào kiến thức chuyên môn
- B.Chú trọng các kỹ năng thực hành
- C.Nhấn mạnh các kỹ năng truyền thông, thương lượng và lãnh đạo
- D.Tập trung vào nghiên cứu lý thuyết
Câu 19. (0,4 điểm)
Theo Edgar Schein, văn hóa tổ chức được tạo ra khi nào?
- A.Khi tổ chức được thành lập
- B.Khi tổ chức có lãnh đạo mới
- C.Khi các nhóm học cách giải quyết vấn đề thích ứng với môi trường bên ngoài và hội nhập bên trong
- D.Khi tổ chức đạt được thành công
Câu 20. (0,4 điểm)
Phương pháp luân phiên công tác có những ưu điểm nào?
- A.Giúp nhân viên tránh nhàm chán trong công việc
- B.Giúp nhân viên phát triển đa kỹ năng và dễ thích ứng
- C.Giúp nhân viên phát hiện điểm mạnh yếu của bản thân
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 21. (0,4 điểm)
Trả lương sản phẩm gián tiếp thường áp dụng cho đối tượng nào?
- A.Công nhân trực tiếp sản xuất
- B.Nhân viên văn phòng
- C.Công nhân phụ có ảnh hưởng đến kết quả của công nhân chính
- D.Cán bộ quản lý
Câu 22. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của nhóm lao động tự quản?
- A.Được giao mục tiêu và chi phí
- B.Nhóm tự xác định nhiệm vụ
- C.Nhóm trưởng điều khiển với quyền lực lớn
- D.Toàn quyền quyết định
Câu 23. (0,4 điểm)
Việc tìm hiểu nghề nghiệp sẽ dễ dàng khi có sẵn tài liệu nào?
- A.Sách hướng dẫn phỏng vấn
- B.Sách về kỹ năng làm việc
- C.Từ điển danh mục ngành nghề hoặc Sổ tay tra cứu nghề nghiệp
- D.Sách về quản trị nhân sự
Câu 24. (0,4 điểm)
Phương pháp định mức công việc thường được áp dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?
- A.Công việc văn phòng
- B.Công việc quản lý
- C.Công việc sản xuất
- D.Công việc kinh doanh
Câu 25. (0,4 điểm)
Quá trình kèm cặp hướng dẫn trong đào tạo tại nơi làm việc diễn ra theo mấy bước?
- A.3 bước
- B.4 bước
- C.5 bước
- D.6 bước
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 49 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
