Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 40
25 câu30 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Nguồn gốc của động cơ là gì?
- A.Sự thúc đẩy từ người quản lý
- B.Nhu cầu của con người
- C.Môi trường làm việc
- D.Chế độ đãi ngộ
Câu 2. (0,4 điểm)
Ai là những thành phần tham gia vào quá trình phân tích công việc?
- A.Chỉ có nhà phân tích và công nhân
- B.Chỉ có cấp quản trị và nhà phân tích
- C.Nhà phân tích, công nhân và cấp quản trị trực tiếp
- D.Toàn bộ nhân viên trong tổ chức
Câu 3. (0,4 điểm)
Theo thứ tự tăng dần trong thang nhu cầu Maslow, nhu cầu nào đứng ở vị trí thứ ba?
- A.Nhu cầu sinh lý
- B.Nhu cầu an toàn, an ninh
- C.Nhu cầu xã hội, liên kết
- D.Nhu cầu được kính trọng
Câu 4. (0,4 điểm)
Điểm khác biệt chính giữa đào tạo và phát triển là gì?
- A.Đào tạo tốn kém hơn phát triển
- B.Đào tạo hướng đến công việc hiện tại, phát triển hướng đến công việc tương lai
- C.Đào tạo dành cho nhân viên mới, phát triển dành cho nhân viên cũ
- D.Đào tạo ngắn hạn, phát triển dài hạn
Câu 5. (0,4 điểm)
Mục đích chính của phỏng vấn nhóm là gì?
- A.Tiết kiệm thời gian phỏng vấn
- B.Đánh giá khả năng làm việc nhóm
- C.Quan sát khách quan và phát hiện khả năng thủ lĩnh
- D.Tạo áp lực cho ứng viên
Câu 6. (0,4 điểm)
Bước đầu tiên trong trình tự thực hiện phỏng vấn với nhân viên là gì?
- A.Thông báo quyền lợi của phỏng vấn
- B.Chuẩn bị các nội dung phỏng vấn
- C.Chỉ rõ thành công và hạn chế
- D.Đề ra chương trình phát triển
Câu 7. (0,4 điểm)
Đơn xin việc bao gồm những thông tin nào?
- A.Chỉ dữ kiện cá nhân và trình độ học vấn
- B.Dữ kiện cá nhân và kinh nghiệm làm việc
- C.Thông tin cá nhân, trình độ, kinh nghiệm và người giới thiệu
- D.Chỉ thông tin về kinh nghiệm và kỹ năng
Câu 8. (0,4 điểm)
Bản mô tả công việc là gì?
- A.Văn bản liệt kê yêu cầu về năng lực cá nhân
- B.Văn bản liệt kê các chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ và điều kiện làm việc
- C.Văn bản đánh giá hiệu quả công việc
- D.Văn bản phân tích các kỹ năng cần thiết
Câu 9. (0,4 điểm)
Khi nào doanh nghiệp cần tìm kiếm ứng viên từ bên ngoài?
- A.Khi mở rộng lực lượng lao động
- B.Khi tìm kiếm những kỹ năng đặc biệt
- C.Khi điền khuyết những công việc có trình độ sâu
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 10. (0,4 điểm)
Sự khác biệt giữa nhân sự và tài nguyên nhân lực là gì?
- A.Nhân sự là con người cụ thể đảm nhiệm vị trí công tác, tài nguyên nhân lực là toàn bộ khả năng sức lực trí tuệ của mọi cá nhân
- B.Nhân sự là người quản lý, tài nguyên nhân lực là nhân viên
- C.Nhân sự là người làm việc chính thức, tài nguyên nhân lực là người làm thời vụ
- D.Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm này
Câu 11. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của nhà quản trị chủ động?
- A.Chờ đợi vấn đề xảy ra rồi mới giải quyết
- B.Chỉ giải quyết khi có phản ứng từ nghiệp đoàn
- C.Ngăn cản các rắc rối xảy ra hơn là đi giải quyết chúng
- D.Đối phó với vấn đề khi đã trở nên nghiêm trọng
Câu 12. (0,4 điểm)
Đánh giá nhóm là gì?
- A.Việc một nhân viên tự đánh giá bản thân
- B.Việc sử dụng 2-3 nhà quản trị quen biết hoặc có quan hệ công việc để đánh giá nhân viên
- C.Việc đánh giá của cấp trên trực tiếp
- D.Việc đánh giá của đồng nghiệp cùng cấp
Câu 13. (0,4 điểm)
Tỷ lệ tuyển chọn 1:25 được coi là:
- A.Tỷ lệ nhỏ
- B.Tỷ lệ trung bình
- C.Tỷ lệ lớn
- D.Tỷ lệ không đạt yêu cầu
Câu 14. (0,4 điểm)
Phân tích công việc là gì?
- A.Là quá trình thiết kế công việc mới
- B.Là tiến trình xác định có hệ thống các nhiệm vụ và kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc
- C.Là việc mô tả cách thức thực hiện công việc
- D.Là quá trình đánh giá hiệu quả công việc
Câu 15. (0,4 điểm)
Phương pháp nào thích hợp để phân tích công việc hành chính văn phòng?
- A.Chỉ sử dụng bản câu hỏi
- B.Chỉ sử dụng phỏng vấn
- C.Chỉ sử dụng quan sát
- D.Phối hợp bản câu hỏi, phỏng vấn và quan sát
Câu 16. (0,4 điểm)
Các yếu tố cơ bản trong hồ sơ lý lịch kỹ năng chuyên môn của TNNL cần đưa vào máy tính KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
- A.Kinh nghiệm và trình độ học vấn
- B.Khả năng ngoại ngữ và sở thích nghề nghiệp
- C.Thành tích công tác và các khóa đào tạo
- D.Tình trạng hôn nhân và số con
Câu 17. (0,4 điểm)
Nghỉ hưu sớm có mấy cách thực hiện?
- A.1 cách
- B.2 cách
- C.3 cách
- D.4 cách
Câu 18. (0,4 điểm)
Đối với chủ doanh nghiệp, tiền lương có vai trò gì?
- A.Chỉ là yếu tố chi phí cần kiểm soát
- B.Chỉ là phương tiện kinh doanh cần mở rộng
- C.Vừa là chi phí cần kiểm soát vừa là phương tiện kinh doanh
- D.Không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh
Câu 19. (0,4 điểm)
Mục tiêu của đánh giá công việc là gì?
- A.Xác định cấu trúc công việc và đạt được sự nhất trí giữa các bên
- B.Tạo bình đẳng và trật tự trong quan hệ công việc
- C.Triển khai thứ bậc giá trị công việc để thiết kế cơ cấu lương
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 20. (0,4 điểm)
Các phương pháp đào tạo được chia thành mấy nhóm theo đối tượng áp dụng?
- A.2 nhóm
- B.3 nhóm
- C.4 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 21. (0,4 điểm)
Theo Ray Brillinger, điều nào sau đây KHÔNG phải là điểm chính yếu trong quản trị nghề nghiệp?
- A.Thời đại nghề nghiệp của một người sử dụng lao động đã qua
- B.Hoạch định nghề nghiệp phải năng động, tiên phong
- C.Tính linh hoạt và học tập suốt đời là chìa khóa thành công
- D.Chỉ làm việc cho các tổ chức lớn mới có cơ hội thăng tiến
Câu 22. (0,4 điểm)
Theo Peter Drucker, tỷ lệ thành công trung bình của các quyết định tuyển chọn và thăng tiến nhân sự là bao nhiêu?
- A.25%
- B.33.3%
- C.50%
- D.75%
Câu 23. (0,4 điểm)
Lương bổng và đãi ngộ về mặt tài chính gián tiếp bao gồm những gì?
- A.Lương tháng và tiền thưởng
- B.Hoa hồng và phụ cấp
- C.Bảo hiểm, trợ cấp xã hội, phúc lợi, trợ cấp giáo dục
- D.Tiền làm thêm giờ và tiền thưởng
Câu 24. (0,4 điểm)
Văn hóa tổ chức khởi đầu như thế nào?
- A.Từ ý tưởng của người sáng lập
- B.Từ việc tạo nhóm cốt lõi chia sẻ tầm nhìn
- C.Từ hành động phối hợp và xây dựng lịch sử chung
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 25. (0,4 điểm)
Nguyên nhân chính khiến nhân viên mới nghỉ việc trong vài tháng đầu là gì?
- A.Lương thấp
- B.Công việc quá khó
- C.Thất bại trong chương trình hội nhập do cảm thấy cô đơn
- D.Không được đào tạo đầy đủ
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 40 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
