Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 36
25 câu30 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Phỏng vấn nhóm trong phân tích công việc gồm mấy bước?
- A.2 bước
- B.3 bước
- C.4 bước
- D.5 bước
Câu 2. (0,4 điểm)
Điều kiện nào sau đây KHÔNG cần thiết khi áp dụng hình thức trả lương theo sản phẩm?
- A.Xây dựng được hệ thống định mức lao động có căn cứ khoa học
- B.Tổ chức tốt nơi làm việc
- C.Làm tốt công tác thống kê, kiểm tra chất lượng
- D.Có thâm niên công tác cao
Câu 3. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu dấu hiệu cơ bản để đánh giá hiệu quả đào tạo theo phương pháp định tính?
- A.2 dấu hiệu
- B.3 dấu hiệu
- C.4 dấu hiệu
- D.5 dấu hiệu
Câu 4. (0,4 điểm)
Sự đồng nhất của văn hóa tổ chức thể hiện qua điều gì?
- A.Sự khác biệt giữa các nhóm trong tổ chức
- B.Mức độ chia sẻ giá trị giữa các thành viên
- C.Sự tương đồng với văn hóa xã hội
- D.Quy mô của tổ chức
Câu 5. (0,4 điểm)
Phúc lợi tự nguyện chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng chi phí ở các nước phát triển như Mỹ, Canada, Nhật Bản?
- A.Dưới 38%
- B.Trên 38%
- C.Đúng 38%
- D.Khoảng 50%
Câu 6. (0,4 điểm)
Tiêu chuẩn nào thường được hiểu ngầm và không viết thành văn bản trong tuyển dụng?
- A.Tiêu chuẩn cá nhân
- B.Tiêu chuẩn của tổ chức
- C.Tiêu chuẩn của phòng ban
- D.Tiêu chuẩn chuyên môn
Câu 7. (0,4 điểm)
Phỏng vấn viên có kinh nghiệm thường đánh giá ứng viên như thế nào?
- A.Đánh giá theo cách riêng của mỗi người
- B.Đánh giá theo cùng một kiểu mặc dù tỷ lệ chấp nhận khác nhau
- C.Đánh giá dựa trên cảm tính cá nhân
- D.Đánh giá không theo tiêu chuẩn nào
Câu 8. (0,4 điểm)
Lực lượng lao động là gì?
- A.Là những người đang làm việc trong công ty
- B.Là tổng hợp những cá nhân bên ngoài công ty, cung cấp nhân công cho tổ chức
- C.Là những người đang tìm kiếm việc làm
- D.Là những người trong độ tuổi lao động
Câu 9. (0,4 điểm)
Công nhân tạm thời thường được thuê để làm gì?
- A.Thực hiện các công việc đặc biệt đòi hỏi kỹ năng đặc biệt
- B.Thực hiện các công việc thuần túy lao động tay chân
- C.Đáp ứng nhu cầu biến động của công việc
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 10. (0,4 điểm)
Tại sao việc đào tạo và nâng cao năng lực quản trị ngày càng quan trọng?
- A.Vì quản trị gia chịu trách nhiệm về lương thưởng
- B.Vì quản trị gia quyết định việc tuyển dụng nhân sự
- C.Vì quản trị gia giữ vai trò quan trọng trong thành công hay thất bại của doanh nghiệp
- D.Vì quản trị gia phụ trách đối ngoại
Câu 11. (0,4 điểm)
Tỷ lệ thăng tiến từ nguồn nội bộ được khuyến nghị là bao nhiêu?
- A.60%
- B.70%
- C.80%
- D.90%
Câu 12. (0,4 điểm)
Phân tích doanh nghiệp trong đào tạo cần đánh giá những yếu tố nào?
- A.Chỉ số hiệu quả và môi trường bên ngoài
- B.Kế hoạch chuẩn bị đội ngũ và chiến lược kinh doanh
- C.Chỉ số hiệu quả, kế hoạch chuẩn bị đội ngũ và môi trường tổ chức
- D.Chiến lược kinh doanh và nguồn nhân lực
Câu 13. (0,4 điểm)
Các yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng thực hiện công việc của ứng viên?
- A.Chỉ các yếu tố về khả năng có thể làm
- B.Chỉ các yếu tố về khả năng muốn làm
- C.Cả yếu tố khả năng có thể làm và muốn làm
- D.Không có yếu tố nào ảnh hưởng
Câu 14. (0,4 điểm)
Theo lý thuyết hy vọng của Vroom, sức mạnh thúc đẩy được tính như thế nào?
- A.Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê + Hy vọng
- B.Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê x Hy vọng
- C.Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê - Hy vọng
- D.Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê ÷ Hy vọng
Câu 15. (0,4 điểm)
Tiêu chuẩn nào thường được hiểu ngầm và không viết thành văn bản trong tuyển dụng?
- A.Tiêu chuẩn cá nhân
- B.Tiêu chuẩn của tổ chức
- C.Tiêu chuẩn của phòng ban
- D.Tiêu chuẩn chuyên môn
Câu 16. (0,4 điểm)
Thuận lợi của phương pháp đánh giá đồng nghiệp là gì?
- A.Dễ thực hiện và tiết kiệm thời gian
- B.Tránh được áp lực từ cấp trên
- C.Các thành viên hiểu rõ thành tích thực hiện của nhau và tạo áp lực tích cực
- D.Đảm bảo được tính công bằng tuyệt đối
Câu 17. (0,4 điểm)
Phỏng vấn mô tả hành vi dựa trên lập luận nào?
- A.Hành vi trong quá khứ là chỉ số tiên đoán hành vi tương lai
- B.Hành vi hiện tại quyết định thành công trong tương lai
- C.Hành vi có thể thay đổi hoàn toàn theo thời gian
- D.Hành vi không liên quan đến kết quả công việc
Câu 18. (0,4 điểm)
Theo J. Holland, người thích công việc có quy định rõ ràng, làm theo hướng dẫn thuộc định hướng cá nhân nào?
- A.Thực tiễn
- B.Nghiên cứu, khám phá
- C.Cổ truyền, thông thường
- D.Kinh doanh
Câu 19. (0,4 điểm)
Trong các giai đoạn dự báo nhu cầu nguồn nhân lực, giai đoạn nào thường được áp dụng đầu tiên với các tổ chức nhỏ?
- A.Giai đoạn một
- B.Giai đoạn hai
- C.Giai đoạn ba
- D.Giai đoạn bốn
Câu 20. (0,4 điểm)
Uy tín theo Gellerman được định nghĩa là gì?
- A.Sự tôn trọng từ người khác
- B.Một kiểu định nghĩa không thành văn về cách cư xử mà người ta mong người khác thể hiện
- C.Sự công nhận từ xã hội
- D.Vị thế trong công việc
Câu 21. (0,4 điểm)
Tại sao cần phải lưu giữ kết quả đánh giá nhân viên một cách có hệ thống?
- A.Để theo dõi lương thưởng của nhân viên
- B.Để đánh giá năng lực làm việc nhóm
- C.Để làm cơ sở cho việc sa thải nhân viên
- D.Để theo dõi sự phát triển và đóng góp của nhân viên cho doanh nghiệp
Câu 22. (0,4 điểm)
Làm phong phú hóa công việc được thực hiện bằng cách nào?
- A.Mở rộng công việc theo chiều ngang
- B.Mở rộng công việc theo chiều sâu
- C.Giảm nhiệm vụ và quyền hạn
- D.Tăng khối lượng công việc
Câu 23. (0,4 điểm)
Phỏng vấn mô tả hành vi dựa trên lập luận nào?
- A.Hành vi trong quá khứ là chỉ số tiên đoán hành vi tương lai
- B.Hành vi hiện tại quyết định thành công trong tương lai
- C.Hành vi có thể thay đổi hoàn toàn theo thời gian
- D.Hành vi không liên quan đến kết quả công việc
Câu 24. (0,4 điểm)
Thành phần tối thiểu tham gia phân tích công việc bao gồm:
- A.Nhà phân tích, công nhân, giám đốc công ty
- B.Nhà phân tích, quản đốc, chuyên viên tư vấn
- C.Nhà phân tích, công nhân, cấp quản trị trực tiếp
- D.Công nhân, quản đốc, giám đốc
Câu 25. (0,4 điểm)
Mục tiêu của việc nghiên cứu nguồn nhân lực là gì?
- A.Chỉ để tìm hiểu nguyên nhân nghỉ việc của nhân viên
- B.Chỉ để cải thiện môi trường làm việc
- C.Phát hiện nguyên nhân gây tác động xấu và tìm giải pháp khai thác hiệu quả nguồn nhân lực
- D.Chỉ để đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 36 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
