Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 35
25 câu30 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Trắc nghiệm trí thông minh nên áp dụng cho đối tượng nào?
- A.Nhân viên bán hàng
- B.Nhân viên nghiên cứu và quản trị
- C.Nhân viên kế toán
- D.Nhân viên bảo vệ
Câu 2. (0,4 điểm)
Theo Therndike, trí tuệ có mấy yếu tố?
- A.2 yếu tố
- B.3 yếu tố
- C.4 yếu tố
- D.5 yếu tố
Câu 3. (0,4 điểm)
Để nâng cao chất lượng thu thập thông tin khi quan sát, cần áp dụng những biện pháp nào?
- A.Chỉ quan sát trong thời gian ngắn
- B.Chỉ sử dụng một người quan sát
- C.Không trao đổi với nhân viên
- D.Kết hợp quan sát với các phương tiện kỹ thuật và trao đổi trực tiếp với nhân viên
Câu 4. (0,4 điểm)
Những điều nên làm khi phỏng vấn ứng viên là gì?
- A.Che giấu thông tin về công ty
- B.Chỉ nói về mặt tích cực của công việc
- C.Cho ứng viên biết chính xác tình hình công ty cả thuận lợi và khó khăn
- D.Tạo áp lực liên tục cho ứng viên
Câu 5. (0,4 điểm)
Đánh giá định kỳ thường được tổ chức vào thời điểm nào?
- A.Chỉ vào cuối năm
- B.Chỉ vào giữa năm
- C.Cuối năm hoặc 6 tháng đầu năm hoặc hàng tháng tùy từng công ty
- D.Chỉ khi có yêu cầu đột xuất
Câu 6. (0,4 điểm)
Hành vi thực hiện công việc của nhân viên chịu tác động của những yếu tố nào?
- A.Năng lực và kinh nghiệm
- B.Sự thúc đẩy và môi trường làm việc
- C.Năng lực đảm bảo thực hiện công việc và sự thúc đẩy từ nhà quản trị
- D.Động lực và kỹ năng
Câu 7. (0,4 điểm)
Văn hóa 'Người bất khuất' theo Deal và Kennedy có đặc điểm gì?
- A.Rủi ro thấp, phản hồi nhanh
- B.Rủi ro cao, phản hồi chậm
- C.Rủi ro cao, phản hồi nhanh
- D.Rủi ro thấp, phản hồi chậm
Câu 8. (0,4 điểm)
Mục đích của việc thẩm tra lý lịch là gì?
- A.Đánh giá sức khỏe ứng viên
- B.Kiểm tra tính chính xác của thông tin và bổ sung thông tin thiếu
- C.Đánh giá khả năng chuyên môn
- D.Xác định mức lương
Câu 9. (0,4 điểm)
Giai đoạn nào trong chu kỳ nghề nghiệp là thời điểm khám phá, so sánh các cơ hội nghề nghiệp với khả năng, sở thích?
- A.Giai đoạn phát triển
- B.Giai đoạn khám phá, thăm dò
- C.Giai đoạn thiết lập
- D.Giai đoạn duy trì
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi nào hình thức phỏng vấn không thỏa mãn - thay đổi được áp dụng?
- A.Nhân viên có năng lực tốt nhưng thiếu điều kiện thăng tiến
- B.Nhân viên không đáp ứng được các tiêu chuẩn trong thực hiện công việc
- C.Nhân viên có tiềm năng phát triển cao
- D.Nhân viên hoàn thành tốt công việc hiện tại
Câu 11. (0,4 điểm)
Chi phí thay thế nhân viên ở vị trí chủ chốt thường bằng bao nhiêu lần mức lương hàng năm của họ?
- A.Bằng mức lương hàng năm
- B.Gấp 2 lần mức lương hàng năm
- C.Gấp 3 lần mức lương hàng năm
- D.Gấp 4 lần mức lương hàng năm
Câu 12. (0,4 điểm)
Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực giúp giải quyết các vấn đề tổ chức như thế nào?
- A.Tăng lương cho nhân viên
- B.Cải thiện điều kiện làm việc
- C.Giải quyết mâu thuẫn và xung đột trong tổ chức
- D.Tăng cường cơ sở vật chất
Câu 13. (0,4 điểm)
Phúc lợi theo quy định của luật pháp bao gồm những khoản nào?
- A.Chỉ bảo hiểm xã hội
- B.Chỉ trợ cấp thôi việc và hưu trí
- C.Bảo hiểm xã hội và trả lương trong thời gian không làm việc
- D.Chỉ trợ cấp ốm đau và thai sản
Câu 14. (0,4 điểm)
Công thức tính lương thời gian giản đơn bao gồm những yếu tố nào?
- A.Đơn giá lương cấp bậc và số lượng sản phẩm
- B.Đơn giá lương cấp bậc và thời gian làm việc thực tế
- C.Lương cơ bản và các khoản phụ cấp
- D.Lương tháng và tiền thưởng
Câu 15. (0,4 điểm)
Giai đoạn nào trong chu kỳ nghề nghiệp là thời điểm củng cố vị trí nghề nghiệp và tích lũy kinh nghiệm?
- A.Giai đoạn phát triển
- B.Giai đoạn thiết lập
- C.Giai đoạn duy trì
- D.Giai đoạn suy tàn
Câu 16. (0,4 điểm)
Chức năng phát triển trong quản trị nguồn nhân lực bao gồm những nội dung nào?
- A.Chỉ bao gồm đào tạo kiến thức chuyên môn
- B.Chỉ bao gồm phát triển kỹ năng làm việc
- C.Chỉ bao gồm định hướng nghề nghiệp
- D.Bao gồm nâng cao kiến thức, kỹ năng, phát triển tổ chức và định hướng nghề nghiệp
Câu 17. (0,4 điểm)
Phương pháp tuyển mộ nào phù hợp với vị trí đòi hỏi kỹ năng hiếm?
- A.Quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
- B.Nhờ nhân viên giới thiệu (Employee referrals)
- C.Sinh viên thực tập
- D.Chuyên viên tuyển mộ đến các trường
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi nào nhu cầu đào tạo thường được đặt ra?
- A.Khi nhân viên không muốn làm việc
- B.Khi nhân viên không đủ kỹ năng cần thiết
- C.Khi công ty có chiến lược mới
- D.Khi nhân viên yêu cầu được đào tạo
Câu 19. (0,4 điểm)
Đâu KHÔNG phải là đặc tính quan trọng của văn hóa tổ chức?
- A.Tính hợp thức của hành vi
- B.Các chuẩn mực và giá trị chính thống
- C.Triết lý và luật lệ
- D.Quy mô và cơ cấu tổ chức
Câu 20. (0,4 điểm)
Môi trường bên ngoài của quản trị tài nguyên nhân sự bao gồm bao nhiêu yếu tố chính?
- A.5 yếu tố
- B.6 yếu tố
- C.7 yếu tố
- D.8 yếu tố
Câu 21. (0,4 điểm)
Luân chuyển công việc thường được thực hiện như thế nào?
- A.Nhân viên làm việc ở mỗi vị trí không quá 2-3 năm, nhà quản trị 4-5 năm
- B.Nhân viên làm việc ở mỗi vị trí không quá 4-5 năm, nhà quản trị 2-3 năm
- C.Nhân viên và nhà quản trị đều làm việc ở mỗi vị trí 3-4 năm
- D.Không có quy định cụ thể về thời gian luân chuyển
Câu 22. (0,4 điểm)
Phương pháp phân tích tương quan dự báo nhu cầu nhân viên dựa trên yếu tố nào?
- A.Xu hướng phát triển chung
- B.Ý kiến chuyên gia
- C.Hệ số giữa quy mô sản xuất kinh doanh và số lượng nhân viên cần thiết
- D.Kế hoạch chiến lược
Câu 23. (0,4 điểm)
Tuyển mộ nhân viên được hiểu là gì?
- A.Là quá trình phân tích công việc và hoạch định nguồn nhân lực
- B.Là tiến trình tìm kiếm và thu hút người có khả năng từ nhiều nguồn khác nhau phục vụ công việc
- C.Là quá trình tuyển chọn và đào tạo nhân viên mới
- D.Là việc bổ sung nhân sự khi có nhu cầu thiếu hụt
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong cạnh tranh, nhà quản trị cần quan tâm đến điều gì?
- A.Chỉ quan tâm đến cạnh tranh sản phẩm
- B.Chỉ quan tâm đến cạnh tranh nguồn nhân lực
- C.Cạnh tranh cả về sản phẩm và nguồn nhân lực
- D.Không cần quan tâm đến cạnh tranh
Câu 25. (0,4 điểm)
Chuyên môn hóa công việc có những ưu điểm nào?
- A.Tăng tính linh hoạt và khả năng thích ứng
- B.Giảm căng thẳng và nhàm chán cho người lao động
- C.Nâng cao trình độ tay nghề và năng suất lao động
- D.Tăng khả năng sáng tạo trong công việc
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 35 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
