Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 34
30 câu35 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đặc điểm của những người có nhu cầu cao về sự thành đạt là gì?
- A.Thích mạo hiểm và không sợ thất bại
- B.Đề ra mục tiêu khó khăn vừa phải và chịu trách nhiệm cá nhân
- C.Thích nhàn rỗi và tránh công việc khó khăn
- D.Không quan tâm đến kết quả công việc
Câu 2. (0,33 điểm)
Tại sao việc tự đánh giá quan trọng trong hoạch định nghề nghiệp?
- A.Giúp tránh được những sai lầm trong thăng tiến nghề nghiệp
- B.Giúp tìm được công việc có mức lương cao
- C.Giúp được thăng chức nhanh hơn
- D.Giúp được cấp trên đánh giá cao
Câu 3. (0,33 điểm)
Phương pháp trắc nghiệm trong tuyển chọn không mang lại lợi ích nào sau đây?
- A.Giảm bớt chi phí huấn luyện
- B.Rút ngắn thời gian tập sự
- C.Đảm bảo nhân viên không nghỉ việc
- D.Giảm thiểu rủi ro kinh doanh
Câu 4. (0,33 điểm)
Đào tạo và phát triển nhân lực là gì?
- A.Quá trình trang bị kiến thức cho nhân viên
- B.Quá trình thay đổi thái độ và hành vi của nhân viên
- C.Quá trình trang bị kỹ năng cho nhân viên
- D.Quá trình trang bị kiến thức, kỹ năng và thay đổi thái độ, hành vi cho nhân viên
Câu 5. (0,33 điểm)
Phương pháp phân tích so sánh các chức năng chủ yếu dựa trên những chức năng cấu thành nào?
- A.Sử dụng dữ liệu, quan hệ giao tiếp và thao tác cụ thể
- B.Kỹ năng, kinh nghiệm và trách nhiệm
- C.Học vấn, thâm niên và năng lực
- D.Trí óc, thể lực và điều kiện làm việc
Câu 6. (0,33 điểm)
Hạn chế của chuyên môn hóa là gì?
- A.Chi phí đào tạo cao
- B.Khó kiểm soát chất lượng công việc
- C.Nhàm chán công việc và căng thẳng cho người lao động
- D.Năng suất lao động thấp
Câu 7. (0,33 điểm)
Hai nhân tố chủ yếu xác định sức mạnh của văn hóa tổ chức là gì?
- A.Sự chia sẻ và cường độ
- B.Quy mô và cơ cấu
- C.Lãnh đạo và nhân viên
- D.Mục tiêu và chiến lược
Câu 8. (0,33 điểm)
Theo lý thuyết hy vọng của Victor Vroon, công thức tính sức mạnh thúc đẩy là gì?
- A.Sức mạnh = Mức ham mê + Hy vọng
- B.Sức mạnh = Mức ham mê x Hy vọng
- C.Sức mạnh = Mức ham mê - Hy vọng
- D.Sức mạnh = Mức ham mê ÷ Hy vọng
Câu 9. (0,33 điểm)
Đánh giá tổng hợp bao gồm những ai tham gia?
- A.Chỉ cấp quản lý trực tiếp
- B.Chỉ đồng nghiệp cùng cấp
- C.Quản đốc trực tiếp, cấp quản trị cao hơn, đồng nghiệp và nhân viên cấp dưới
- D.Chỉ nhân viên cấp dưới
Câu 10. (0,33 điểm)
Quản trị tài nguyên nhân sự có mấy mục tiêu cơ bản?
- A.2 mục tiêu
- B.3 mục tiêu
- C.4 mục tiêu
- D.5 mục tiêu
Câu 11. (0,33 điểm)
Việc kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện hoạch định TNNL nhằm mục đích gì?
- A.Chỉ để xác định sai lệch giữa kế hoạch và thực hiện
- B.Chỉ để tìm nguyên nhân sai lệch
- C.Chỉ để đề xuất biện pháp khắc phục
- D.Xác định sai lệch, tìm nguyên nhân và đề xuất biện pháp khắc phục
Câu 12. (0,33 điểm)
Mục tiêu đào tạo nói lên các hoạt động nhằm mục đích gì?
- A.Cải tiến toàn diện theo một hướng nhất định
- B.Nâng cao tay nghề hay kỹ năng cho công việc hiện hành
- C.Chuẩn bị cho nhân viên theo kịp cơ cấu tổ chức
- D.Phát triển khả năng ứng xử trong môi trường làm việc
Câu 13. (0,33 điểm)
Văn hóa 'người bất khuất' có đặc điểm gì?
- A.Chậm chạp trong thực hiện nhiệm vụ
- B.Thích những giải pháp nhanh
- C.Có thái độ cứng rắn và chấp nhận rủi ro cao
- D.Rất cẩn thận và luôn bảo vệ điểm yếu
Câu 14. (0,33 điểm)
Phương pháp quan sát tại nơi làm việc có những nhược điểm gì?
- A.Quá dễ thực hiện
- B.Chi phí quá thấp
- C.Không quan sát được tất cả công việc và tốn kém thời gian, tiền bạc
- D.Không cần người quan sát được đào tạo
Câu 15. (0,33 điểm)
Đâu là cách thức hữu hiệu nhất giúp nhà quản trị tránh được những tranh luận với công nhân?
- A.Một bản mô tả công việc thật chính xác
- B.Một hệ thống lương thưởng hợp lý
- C.Một chính sách đào tạo tốt
- D.Một môi trường làm việc thoải mái
Câu 16. (0,33 điểm)
Đâu KHÔNG phải là lợi ích của việc tuyển dụng nhân viên từ nguồn nội bộ?
- A.Nhân viên đã được thử thách về lòng trung thành
- B.Nhân viên dễ dàng thích nghi với công việc mới
- C.Tạo động lực phấn đấu cho nhân viên hiện tại
- D.Mang lại nhiều ý tưởng và cách làm mới mẻ
Câu 17. (0,33 điểm)
Sau năm 2000, dự đoán bao nhiêu phần trăm công việc sẽ liên quan trực tiếp đến việc sử dụng máy điện toán?
- A.55%
- B.65%
- C.75%
- D.85%
Câu 18. (0,33 điểm)
Điểm then chốt trong nghề nghiệp là gì?
- A.Những kỹ năng cần thiết để làm việc
- B.Những yêu cầu của công việc
- C.Những giá trị mà người ta không muốn từ bỏ khi đã lựa chọn
- D.Những quy định của nghề nghiệp
Câu 19. (0,33 điểm)
Khi nào nhà lãnh đạo nên bắt đầu thảo luận trong phỏng vấn đánh giá?
- A.Bằng việc chỉ ra những điểm yếu của nhân viên
- B.Bằng việc đưa ra những lời nhận xét tốt về công việc nhân viên đã làm tốt
- C.Bằng việc thông báo quyền lợi của nhân viên
- D.Bằng việc đề ra chương trình phát triển
Câu 20. (0,33 điểm)
Trắc nghiệm tâm lý có vai trò đặc biệt quan trọng ở quốc gia nào?
- A.Mỹ
- B.Trung Quốc
- C.Nhật Bản
- D.Hàn Quốc
Câu 21. (0,33 điểm)
Các quyết định tổ chức ảnh hưởng đến nhu cầu nhân sự thông qua yếu tố nào quan trọng nhất?
- A.Kế hoạch ngắn hạn
- B.Kế hoạch chiến lược
- C.Quy mô công ty
- D.Vị trí địa lý
Câu 22. (0,33 điểm)
Điều gì làm nản lòng nhân viên nhất trong vấn đề lương bổng?
- A.Lương thấp hơn mức trung bình thị trường
- B.Không được tăng lương theo thâm niên
- C.Nhân viên xuất sắc lãnh lương bằng hoặc thấp hơn nhân viên năng lực kém
- D.Không có phúc lợi đi kèm
Câu 23. (0,33 điểm)
Có mấy cách tổ chức thực hiện thử bài trắc nghiệm trong thực tiễn?
- A.1 cách
- B.2 cách
- C.3 cách
- D.4 cách
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong phương pháp tính điểm, yếu tố nào thường có tỷ trọng cao nhất?
- A.Điều kiện làm việc
- B.Thể lực
- C.Học vấn
- D.Trách nhiệm
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong biểu đồ thuyên chuyển nhân viên, ký hiệu + có ý nghĩa gì?
- A.Đạt yêu cầu
- B.Xuất sắc
- C.Cần cố gắng thêm
- D.Có khả năng đề bạt ngay
Câu 26. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến tuyển chọn nhân viên?
- A.Những quy định của luật pháp
- B.Tốc độ ra quyết định
- C.Yêu cầu về chất lượng nhân viên
- D.Số lượng ứng viên nộp đơn
Câu 27. (0,33 điểm)
Mối quan hệ giữa phân tích công việc và lương bổng là gì?
- A.Không có mối liên hệ
- B.Công việc có nhiều trách nhiệm và yêu cầu cao hơn thì có giá trị và lương cao hơn
- C.Lương chỉ phụ thuộc vào thâm niên công tác
- D.Lương chỉ phụ thuộc vào vị trí trong tổ chức
Câu 28. (0,33 điểm)
Phương pháp sử dụng mô hình mô phỏng thường được áp dụng để đào tạo đối tượng nào?
- A.Công nhân sản xuất
- B.Nhân viên văn phòng
- C.Phi công và lái xe
- D.Quản lý cấp cao
Câu 29. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến công tác tuyển mộ nội bộ?
- A.Hoạch định nguồn nhân lực
- B.Chính sách thăng tiến
- C.Các mối quan hệ thuê mướn và trả công
- D.Tất cả các phương án trên
Câu 30. (0,33 điểm)
Bản mô tả chi tiết tiêu chuẩn công việc là gì?
- A.Bản liệt kê các công việc cần thực hiện
- B.Bản mô tả quy trình làm việc
- C.Bản trình bày các điều kiện, tiêu chuẩn tối thiểu để hoàn thành công việc
- D.Bản phân công nhiệm vụ cho nhân viên
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 34 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
