Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 33
25 câu30 phútSưu tầm8.100 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Việc không bổ sung nhân viên cho các chức vụ trống áp dụng trong trường hợp nào?
- A.Khi có nhân viên nghỉ hưu
- B.Khi có nhân viên bỏ việc
- C.Khi có nhân viên thuyên chuyển công tác
- D.Khi vị trí công việc đó không còn cần thiết cho doanh nghiệp
Câu 2. (0,4 điểm)
Quá trình động cơ thúc đẩy diễn ra theo chuỗi phản ứng nào?
- A.Căng thẳng ức chế → hành động → cảm nhận nhu cầu → thỏa mãn → mong muốn
- B.Cảm nhận nhu cầu → mong muốn thỏa mãn → căng thẳng ức chế → hành động → thỏa mãn
- C.Mong muốn → hành động → căng thẳng → cảm nhận nhu cầu → thỏa mãn
- D.Hành động → thỏa mãn → căng thẳng → cảm nhận nhu cầu → mong muốn
Câu 3. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của nhóm lao động hội nhập?
- A.Không có người phụ trách chung
- B.Có nhóm trưởng điều khiển sự phối hợp hoạt động
- C.Chỉ hoạt động ngoài giờ
- D.Tự giải tán sau khi hoàn thành công việc
Câu 4. (0,4 điểm)
Vai trò của truyền thuyết trong tổ chức là gì?
- A.Tạo ra sự giải trí cho nhân viên
- B.Giữ cho câu chuyện sống động và giải thích cách giải quyết vấn đề của tổ chức
- C.Tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhân viên
- D.Phát triển chiến lược kinh doanh mới
Câu 5. (0,4 điểm)
Theo Paul Banas, giáo dục và đào tạo nên được xem như thế nào?
- A.Một khoản chi phí cần thiết
- B.Một tài sản quan trọng
- C.Một hoạt động phụ trợ
- D.Một nghĩa vụ bắt buộc
Câu 6. (0,4 điểm)
Yếu tố kinh nghiệm trong việc xét lương bổng cần được đánh giá như thế nào?
- A.Kinh nghiệm luôn là yếu tố quyết định
- B.Bỏ qua yếu tố kinh nghiệm
- C.Cần thận trọng vì không phải mọi kinh nghiệm đều tốt
- D.Chỉ xét kinh nghiệm thành công
Câu 7. (0,4 điểm)
Vai trò của công đoàn và hiệp hội đối với người lao động là gì?
- A.Đại diện cho người sử dụng lao động
- B.Ảnh hưởng đến lương bổng, đãi ngộ và điều kiện làm việc
- C.Quyết định việc tuyển dụng lao động
- D.Quản lý trực tiếp người lao động
Câu 8. (0,4 điểm)
Phỏng vấn tình huống được xây dựng dựa trên yếu tố nào?
- A.Sở thích cá nhân của ứng viên
- B.Kinh nghiệm làm việc trước đây
- C.Quyền hạn, trách nhiệm và điều kiện làm việc thực tế
- D.Mong muốn của nhà tuyển dụng
Câu 9. (0,4 điểm)
Khi nào cần tiến hành bấm giờ lại?
- A.Khi hệ số ổn định thực tế nhỏ hơn hệ số ổn định tiêu chuẩn
- B.Khi đã loại bỏ 20% số hạng quan sát mà Kt vẫn lớn hơn Kc
- C.Khi thời gian quan sát quá ngắn
- D.Khi người quan sát chưa được đào tạo
Câu 10. (0,4 điểm)
Theo mô hình Porter và Lawler, việc thực hiện thực tế trong công việc phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Chỉ phụ thuộc vào sức lực bỏ ra
- B.Chỉ phụ thuộc vào khả năng làm việc
- C.Chỉ phụ thuộc vào nhận thức về nhiệm vụ
- D.Phụ thuộc vào sức lực bỏ ra, khả năng làm việc và nhận thức về nhiệm vụ
Câu 11. (0,4 điểm)
Lỗi thiên kiến trong đánh giá nhân viên là gì?
- A.Đánh giá dựa vào một yếu tố nổi trội của nhân viên
- B.Đánh giá tất cả nhân viên đều trung bình
- C.Đánh giá theo xu hướng quá cao hoặc quá thấp
- D.Đánh giá dựa trên định kiến về tuổi tác, quê quán
Câu 12. (0,4 điểm)
Việc tuyển mộ cho các vị trí quản trị cấp cao và chuyên gia thường được thực hiện ở phạm vi nào?
- A.Địa phương
- B.Khu vực
- C.Quốc gia và quốc tế
- D.Nội bộ doanh nghiệp
Câu 13. (0,4 điểm)
Định hướng nghề nghiệp là gì?
- A.Là việc phân công công việc cho nhân viên
- B.Là tiến trình thiết lập mục tiêu nguồn nhân lực và cách thức đạt mục tiêu đó
- C.Là việc đánh giá hiệu quả công việc
- D.Là việc tuyển dụng nhân viên mới
Câu 14. (0,4 điểm)
Các xu hướng ảnh hưởng đến quản trị nhân sự hiện nay không bao gồm:
- A.Bùng nổ thông tin
- B.Thay đổi chất lượng cuộc sống
- C.Sự căng thẳng nghề nghiệp
- D.Giảm trách nhiệm xã hội
Câu 15. (0,4 điểm)
Tại sao cần giải thích cả điểm tốt và điểm xấu của công việc cho nhân viên mới?
- A.Để nhân viên dễ dàng từ bỏ công việc
- B.Để nhân viên hiểu rõ và ít bỏ việc hơn
- C.Để tránh khiếu nại sau này
- D.Để tuân thủ quy định công ty
Câu 16. (0,4 điểm)
Phương pháp nào được sử dụng để kiểm tra hiệu quả đào tạo thông qua việc so sánh nhóm đã đào tạo với nhóm chưa đào tạo?
- A.Phân tích thực nghiệm
- B.Đánh giá trực tiếp
- C.Khảo sát ý kiến
- D.Quan sát hành vi
Câu 17. (0,4 điểm)
Tỷ lệ thăng tiến nội bộ được cho là hợp lý là bao nhiêu?
- A.60%
- B.70%
- C.80%
- D.90%
Câu 18. (0,4 điểm)
Đối với bảo hiểm nhân thọ theo nhóm, chi phí đóng bảo hiểm được thực hiện như thế nào?
- A.Công ty đóng toàn bộ chi phí
- B.Nhân viên đóng toàn bộ chi phí
- C.Nhân viên đóng theo mức lương hoặc chia sẻ với công ty
- D.Nhà nước hỗ trợ toàn bộ chi phí
Câu 19. (0,4 điểm)
Hoạch định nghề nghiệp cá nhân bắt đầu từ việc gì?
- A.Tìm hiểu thị trường lao động
- B.Thấu hiểu chính bản thân
- C.Xác định mục tiêu nghề nghiệp
- D.Tìm kiếm cơ hội việc làm
Câu 20. (0,4 điểm)
Yếu tố nào được coi là điểm mấu chốt của chương trình hội nhập nhân viên mới?
- A.Nghệ thuật giới thiệu thành viên mới với nhóm công tác
- B.Giải thích quy trình làm việc
- C.Đánh giá năng lực nhân viên
- D.Theo dõi tiến độ công việc
Câu 21. (0,4 điểm)
Công việc được định nghĩa là gì?
- A.Tập hợp trách nhiệm của một cá nhân trong tổ chức
- B.Vị trí một người đảm nhận trong tổ chức
- C.Một số công tác cụ thể phải hoàn thành để tổ chức đạt mục tiêu
- D.Nhiệm vụ được giao cho một nhóm người thực hiện
Câu 22. (0,4 điểm)
Yếu tố nào trong môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến hoạch định TNNL?
- A.Chỉ yếu tố kinh tế
- B.Chỉ yếu tố công nghệ
- C.Chỉ yếu tố luật pháp
- D.Nền kinh tế, xã hội-chính trị, luật pháp, kỹ thuật công nghệ và sự cạnh tranh
Câu 23. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đầu vào của quá trình tuyển chọn nhân viên?
- A.Phân tích công việc
- B.Kế hoạch nhân sự
- C.Ứng viên
- D.Chiến lược marketing
Câu 24. (0,4 điểm)
Theo Dessler, sai lầm nào sau đây KHÔNG phải là sai lầm thường mắc phải trong đánh giá thực hiện công việc?
- A.Tiêu chuẩn không rõ ràng
- B.Lỗi thiên kiến
- C.Xu hướng thái quá
- D.Đánh giá quá thường xuyên
Câu 25. (0,4 điểm)
Trong phân tích nhu cầu đào tạo, cần thực hiện những phân tích nào?
- A.Phân tích doanh nghiệp và công việc
- B.Phân tích tác nghiệp và nhân viên
- C.Phân tích môi trường và nguồn lực
- D.Phân tích doanh nghiệp, công việc, tác nghiệp và nhân viên
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 33 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
