Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 26
29 câu35 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Quản trị nguồn nhân lực là gì?
- A.Là việc tuyển dụng và sa thải nhân viên
- B.Là việc trả lương và đãi ngộ nhân viên
- C.Là việc duy trì, phát triển, điều phối và sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực để đạt mục tiêu tổ chức
- D.Là việc đào tạo và phát triển nhân viên
Câu 2. (0,34 điểm)
Chính sách là gì?
- A.Là quy luật cứng nhắc không thể thay đổi
- B.Là lời chỉ dẫn trước về cách suy nghĩ và ra quyết định
- C.Là mệnh lệnh từ cấp trên xuống cấp dưới
- D.Là các quy định về kỷ luật lao động
Câu 3. (0,34 điểm)
Người có điểm then chốt là được làm việc độc lập thường có xu hướng gì?
- A.Thích làm việc theo nhóm
- B.Muốn được làm việc theo sở thích về thời gian và địa điểm
- C.Thích công việc có nhiều ràng buộc
- D.Muốn phụ thuộc vào người khác
Câu 4. (0,34 điểm)
Nguyên tắc Peter đề cập đến vấn đề gì?
- A.Nhân viên luôn muốn được thăng chức
- B.Nhân viên được thăng chức vượt quá khả năng thực tế
- C.Nhân viên không muốn học hỏi thêm
- D.Nhân viên thiếu tinh thần trách nhiệm
Câu 5. (0,34 điểm)
Các phương pháp đào tạo được phân chia theo không gian triển khai thành mấy loại?
- A.3 loại
- B.4 loại
- C.2 loại
- D.5 loại
Câu 6. (0,34 điểm)
Phương tiện truyền thông nào được đánh giá là có tác động mạnh, trên diện rộng và ít tốn kém nhất trong tuyển dụng?
- A.Truyền hình
- B.Radio
- C.Báo chí
- D.Internet
Câu 7. (0,34 điểm)
Các nhà phân tích thường sử dụng phương pháp nào để thu thập thông tin?
- A.Chỉ sử dụng một phương pháp duy nhất
- B.Phối hợp nhiều phương pháp khác nhau
- C.Chỉ sử dụng phương pháp quan sát
- D.Chỉ sử dụng phương pháp phỏng vấn
Câu 8. (0,34 điểm)
Tại sao cần phải đào tạo và phát triển cả những công nhân nhiều kinh nghiệm?
- A.Để tăng lương cho họ
- B.Để giúp họ làm tốt hơn công việc hiện tại và tạo cơ hội phát triển
- C.Để đáp ứng yêu cầu của công đoàn
- D.Để tuân thủ quy định của công ty
Câu 9. (0,34 điểm)
Vai trò của bộ phận tài nguyên nhân sự trong đánh giá thành tích công tác là gì?
- A.Trực tiếp đánh giá toàn bộ nhân viên
- B.Chịu trách nhiệm phối hợp thiết kế và kiểm tra các chương trình đánh giá
- C.Quyết định mức lương thưởng dựa trên kết quả đánh giá
- D.Tổ chức đào tạo về phương pháp đánh giá
Câu 10. (0,34 điểm)
Giai đoạn thử thách có vai trò gì trong tiến trình tuyển chọn?
- A.Đánh giá sự thực hiện và mức độ thích hợp của nhân viên mới
- B.Tăng lương cho nhân viên
- C.Đào tạo nhân viên mới
- D.Giảm chi phí tuyển dụng
Câu 11. (0,34 điểm)
Mục đích của việc đánh giá hàng năm chương trình HNNVM là gì?
- A.Đánh giá năng lực nhân viên mới
- B.Xác định hiệu quả đào tạo nhân viên
- C.Xem xét chương trình có đáp ứng nhu cầu công ty và nhân viên mới không
- D.Đánh giá khả năng thích nghi của nhân viên
Câu 12. (0,34 điểm)
Nhu cầu an toàn của người lao động bao gồm những khía cạnh nào?
- A.An toàn trong cuộc sống xã hội và an toàn công việc
- B.An toàn công việc và an toàn lao động
- C.An toàn lao động và an toàn trong cuộc sống xã hội
- D.An toàn trong cuộc sống xã hội, an toàn công việc và an toàn lao động
Câu 13. (0,34 điểm)
Theo quy định của luật lao động Việt Nam, tiền lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ, ngày lễ phải bằng bao nhiêu lần so với giờ tiêu chuẩn?
- A.1.5 lần
- B.2.0 lần
- C.2.5 lần
- D.3.0 lần
Câu 14. (0,34 điểm)
Theo J.Holland, yếu tố nào là cơ sở quan trọng trong việc lựa chọn nghề nghiệp?
- A.Điều kiện kinh tế và xã hội
- B.Trình độ học vấn và bằng cấp
- C.Đặc điểm cá nhân như nhu cầu, hứng thú, quan điểm
- D.Yêu cầu của thị trường lao động
Câu 15. (0,34 điểm)
Hợp đồng gia công với bên ngoài có ưu điểm gì?
- A.Tận dụng nguồn lực bên ngoài
- B.Giảm nhu cầu tuyển dụng
- C.Chuyên môn hóa sản xuất
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 16. (0,34 điểm)
Trưởng ca phải báo cáo trực tiếp cho ai?
- A.Giám đốc nhà máy
- B.Quản đốc phân xưởng
- C.Trưởng phòng kỹ thuật
- D.Phó giám đốc sản xuất
Câu 17. (0,34 điểm)
Hoạch định tài nguyên nhân lực là gì?
- A.Là việc phân tích nhu cầu nhân lực trong quá khứ
- B.Là tiến trình triển khai và thực hiện các kế hoạch nhằm đảm bảo đủ số lượng, đúng người được bố trí đúng nơi và đúng lúc
- C.Là việc tuyển dụng nhân sự theo yêu cầu hiện tại
- D.Là việc đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
Câu 18. (0,34 điểm)
Phương pháp thiết kế công việc nào tăng thêm nhiệm vụ và quyền hạn, tăng tự quyết định và trách nhiệm?
- A.Chuyên môn hóa
- B.Luân chuyển công việc
- C.Mở rộng công việc
- D.Làm phong phú công việc
Câu 19. (0,34 điểm)
Thời gian phỏng vấn thích hợp đối với ứng viên xuất sắc là bao lâu?
- A.15-20 phút
- B.20-30 phút
- C.Đến 45 phút
- D.Trên 60 phút
Câu 20. (0,34 điểm)
Phương pháp so sánh cặp có đặc điểm gì?
- A.Chỉ so sánh hai người với nhau
- B.So sánh mỗi nhân viên với tất cả nhân viên khác
- C.So sánh ngẫu nhiên
- D.Chỉ so sánh những người cùng cấp bậc
Câu 21. (0,34 điểm)
Hạn chế của hình thức lương thời gian là gì?
- A.Khó áp dụng cho cấp quản lý
- B.Không gắn thu nhập với kết quả công việc
- C.Yêu cầu định mức lao động chặt chẽ
- D.Khó kiểm soát chất lượng sản phẩm
Câu 22. (0,34 điểm)
Văn hóa tổ chức được duy trì thông qua xã hội hóa bằng cách nào?
- A.Tuyển chọn và bố trí công việc
- B.Đánh giá và thưởng
- C.Củng cố câu chuyện và truyền thuyết
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 23. (0,34 điểm)
Tiến trình phân tích công việc bao gồm bao nhiêu bước?
- A.4 bước
- B.5 bước
- C.6 bước
- D.7 bước
Câu 24. (0,34 điểm)
Ai thường được mời làm huấn luyện viên trong phương pháp đào tạo xa nơi làm việc?
- A.Giảng viên chuyên nghiệp
- B.Công nhân dày dạn kinh nghiệm và công nhân nghỉ hưu có tay nghề cao
- C.Chuyên gia nước ngoài
- D.Cán bộ quản lý
Câu 25. (0,34 điểm)
Tại sao việc tuyển chọn nhân viên là một quá trình phức tạp?
- A.Do chi phí tuyển dụng cao
- B.Do khó đánh giá và lựa chọn người phù hợp với công việc, có khả năng phát triển và phẩm chất đạo đức tốt
- C.Do thiếu ứng viên tham gia
- D.Do quy trình tuyển dụng phức tạp
Câu 26. (0,34 điểm)
Trong nền kinh tế suy thoái, xu hướng về lương bổng thường như thế nào?
- A.Công ty tăng lương để kích thích sản xuất
- B.Công ty có xu hướng hạ thấp lương hoặc không tăng lương
- C.Lương không bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế
- D.Công ty tăng lương theo tỷ lệ lạm phát
Câu 27. (0,34 điểm)
Cách tiếp cận nào được đánh giá là hiệu quả hơn khi đối phó với sự thay đổi của môi trường?
- A.Cách tiếp cận thụ động
- B.Cách tiếp cận chủ động
- C.Cách tiếp cận trung lập
- D.Cách tiếp cận né tránh
Câu 28. (0,34 điểm)
Có mấy loại quyền lực được đề cập trong bài?
- A.1 loại
- B.2 loại
- C.3 loại
- D.4 loại
Câu 29. (0,34 điểm)
Khi xét đến yếu tố thâm niên trong trả lương, cách tiếp cận hiện đại như thế nào?
- A.Là yếu tố quyết định chính
- B.Là yếu tố duy nhất để xét lương
- C.Chỉ là yếu tố tham khảo
- D.Không còn được xem xét
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 26 gồm 29 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
