Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 23
29 câu35 phútSưu tầm5.100 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Khi thiết kế bản câu hỏi, cần lưu ý điều gì về độ dài?
- A.Càng dài càng tốt để thu thập nhiều thông tin
- B.Nên ngắn gọn vì người trả lời không thích bản câu hỏi dài
- C.Độ dài không ảnh hưởng đến chất lượng câu trả lời
- D.Phải có ít nhất 50 câu hỏi
Câu 2. (0,34 điểm)
Mục đích của phân tích công việc trong xác định nhu cầu đào tạo là gì?
- A.Xác định các công việc cần thực hiện để hoàn thành mục tiêu
- B.Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên
- C.Xác định các kỹ năng cần thiết cho công việc
- D.Phân công công việc cho nhân viên
Câu 3. (0,34 điểm)
Khi phỏng vấn để phân tích công việc, thứ tự phỏng vấn nên như thế nào?
- A.Phỏng vấn người giám sát trước, công nhân sau
- B.Phỏng vấn công nhân trước, người giám sát sau
- C.Phỏng vấn đồng thời cả công nhân và người giám sát
- D.Chỉ cần phỏng vấn người giám sát
Câu 4. (0,34 điểm)
Yếu tố nào quyết định phương pháp đánh giá và lựa chọn phẩm chất của ứng viên?
- A.Kinh nghiệm của người tuyển dụng
- B.Loại phẩm chất mà nhà quản trị cần ở người được tuyển
- C.Số lượng ứng viên
- D.Thời gian tuyển dụng
Câu 5. (0,34 điểm)
Hệ thống hồ sơ và sơ đồ thuyên chuyển bao gồm những loại nào?
- A.Hồ sơ nguồn nhân lực và hồ sơ phát triển nguồn nhân lực
- B.Hồ sơ cá nhân và hồ sơ công việc
- C.Hồ sơ đào tạo và hồ sơ kỷ luật
- D.Hồ sơ lương và hồ sơ thưởng
Câu 6. (0,34 điểm)
Trình độ học vấn và kỹ năng trong mẫu đơn xin việc được thiết kế nhằm mục đích gì?
- A.Để đánh giá khả năng của ứng viên
- B.Để xem xét lý lịch của ứng viên
- C.Để kiểm tra sức khỏe của ứng viên
- D.Để đánh giá tính cách của ứng viên
Câu 7. (0,34 điểm)
Theo thống kê ở Canada, tỷ lệ nào dưới đây là chính xác về vị trí lãnh đạo?
- A.Nam giới chiếm 67% các vị trí lãnh đạo
- B.Nam giới chiếm 77% các vị trí lãnh đạo
- C.Nam giới chiếm 87% các vị trí lãnh đạo
- D.Nam giới chiếm 97% các vị trí lãnh đạo
Câu 8. (0,34 điểm)
Người có định hướng kinh doanh thường có đặc điểm nào sau đây?
- A.Thích làm việc tỉ mỉ, chi ly
- B.Năng động, nhiệt tình, quyết đoán
- C.Dễ xúc động, nhạy cảm
- D.Thích nghiên cứu khoa học
Câu 9. (0,34 điểm)
Ai là người đảm nhận chương trình chuyên môn trong giai đoạn 2 của HNNVM?
- A.Bộ phận nhân sự
- B.Cấp quản trị trực tiếp
- C.Đồng nghiệp cùng phòng ban
- D.Ban giám đốc
Câu 10. (0,34 điểm)
Việc tổ chức nhóm lao động từ 5-20 người có tác dụng gì?
- A.Tăng năng suất lao động
- B.Giảm chi phí sản xuất
- C.Thiết lập không khí chân tình, gắn kết và hạn chế chủ nghĩa cá nhân
- D.Dễ dàng quản lý nhân sự
Câu 11. (0,34 điểm)
Theo Adam Smith, năng suất lao động có mối quan hệ chặt chẽ với yếu tố nào?
- A.Chất lượng cuộc sống lao động
- B.Phân công lao động
- C.Môi trường làm việc
- D.Khả năng của người lao động
Câu 12. (0,34 điểm)
Yêu cầu về học vấn đối với vị trí trưởng ca là gì?
- A.Tốt nghiệp đại học
- B.Tốt nghiệp cao đẳng
- C.Tối thiểu trung cấp kỹ thuật hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7
- D.Tốt nghiệp phổ thông trung học
Câu 13. (0,34 điểm)
Trách nhiệm xã hội của công ty bao gồm những nội dung nào?
- A.Chỉ bảo vệ sức khỏe công nhân
- B.Chỉ bảo vệ người tiêu dùng
- C.Chỉ bảo vệ môi trường
- D.Bảo vệ sức khỏe công nhân, người tiêu dùng và môi trường
Câu 14. (0,34 điểm)
Mục đích nào KHÔNG phải là mục đích của công tác đánh giá hoạt động nhân viên?
- A.Cải thiện hiệu năng làm việc
- B.Hoạch định nhân sự và phát triển
- C.Quyết định sa thải nhân viên ngay lập tức
- D.Xác định nhu cầu đào tạo và phát triển
Câu 15. (0,34 điểm)
Việc đánh giá hiệu quả chương trình đào tạo được thực hiện qua mấy giai đoạn?
- A.1 giai đoạn
- B.2 giai đoạn
- C.3 giai đoạn
- D.4 giai đoạn
Câu 16. (0,34 điểm)
Thành viên trung thành thường được tưởng thưởng như thế nào tại các công ty Mỹ?
- A.Được tăng lương cơ bản
- B.Được thưởng tiền mặt
- C.Được hưởng thêm phúc lợi như thời gian nghỉ hè dài hơn
- D.Được thăng chức nhanh hơn
Câu 17. (0,34 điểm)
Phúc lợi gián tiếp chiếm bao nhiêu phần trăm tổng chi phí tại các nước như Mỹ, Canada, Nhật Bản?
- A.Dưới 20%
- B.Khoảng 25%
- C.Trên 38%
- D.Khoảng 50%
Câu 18. (0,34 điểm)
Uy tín theo Gellerman được định nghĩa là gì?
- A.Sự tôn trọng từ người khác
- B.Một kiểu định nghĩa không thành văn về cách cư xử mà người ta mong người khác thể hiện
- C.Sự công nhận từ xã hội
- D.Vị thế trong công việc
Câu 19. (0,34 điểm)
Văn hóa chính thống là gì?
- A.Là văn hóa của ban lãnh đạo
- B.Là những giá trị cốt lõi được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức
- C.Là những quy định chính thức của tổ chức
- D.Là văn hóa của các phòng ban chức năng
Câu 20. (0,34 điểm)
Các trường đại học thường hỗ trợ sinh viên những kỹ năng gì để tìm việc làm?
- A.Chỉ hỗ trợ về kiến thức chuyên môn
- B.Chỉ hỗ trợ về kỹ năng mềm
- C.Hỗ trợ viết lý lịch và thư xin việc
- D.Cả trắc nghiệm khả năng, sở thích nghề nghiệp và hướng dẫn viết lý lịch, thư xin việc
Câu 21. (0,34 điểm)
Hệ thống hồ sơ và sơ đồ thuyên chuyển bao gồm những thông tin gì?
- A.Chỉ thông tin về trình độ và kinh nghiệm
- B.Chỉ thông tin về khóa học và sở thích
- C.Chỉ thông tin về kỹ năng và thành tích
- D.Trình độ, khóa học, sở thích, kỹ năng, kinh nghiệm
Câu 22. (0,34 điểm)
Phương pháp trả lương theo thời gian có thưởng thường được áp dụng cho đối tượng nào?
- A.Công nhân sản xuất trực tiếp
- B.Nhân viên phục vụ và tiếp thị
- C.Công nhân xây dựng
- D.Công nhân nông nghiệp
Câu 23. (0,34 điểm)
Đánh giá thành tích công tác giúp ích gì cho công tác phát triển nguồn nhân lực?
- A.Xác định mức lương phù hợp cho nhân viên
- B.Xác định nhu cầu đào tạo và phát triển của nhân viên
- C.Đánh giá tiềm năng thăng tiến của nhân viên
- D.Tạo động lực làm việc cho nhân viên
Câu 24. (0,34 điểm)
Người có định hướng nghệ thuật thường có đặc điểm nào?
- A.Thích làm việc đơn điệu, có nhiều ràng buộc
- B.Thích công việc kế toán, quản lý tín dụng
- C.Coi trọng cái đẹp, dễ xúc động, nhạy cảm
- D.Thích làm việc theo quy trình chặt chẽ
Câu 25. (0,34 điểm)
Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến tư tưởng ngại thay đổi của người lao động là gì?
- A.Sợ mất việc làm
- B.Trình độ không theo kịp sự thay đổi
- C.Thiếu động lực làm việc
- D.Không được đào tạo đầy đủ
Câu 26. (0,34 điểm)
RJP (Realistic Job Preview) là gì?
- A.Phỏng vấn sơ bộ
- B.Khám sức khỏe
- C.Cho ứng viên thấy công việc thực tế trước khi tuyển dụng
- D.Kiểm tra lý lịch
Câu 27. (0,34 điểm)
Sự phát triển của khoa học công nghệ tác động như thế nào đến quản trị nhân sự?
- A.Làm giảm nhu cầu đào tạo nhân viên
- B.Không ảnh hưởng đến tính chất công việc
- C.Đòi hỏi người lao động phải liên tục cập nhật kỹ năng
- D.Giảm thách thức trong tuyển dụng
Câu 28. (0,34 điểm)
Phiếu thăng chức được sử dụng cho mục đích gì?
- A.Để đánh giá hiệu quả công việc
- B.Để xác định mức lương
- C.Để chuẩn bị cho các chức vụ quan trọng còn trống
- D.Để phân công công việc
Câu 29. (0,34 điểm)
Việc theo dõi nhân viên mới trong tuần đầu tiên nên được thực hiện với tần suất như thế nào?
- A.Một lần trong tuần
- B.Ba lần trong tuần
- C.Tối thiểu hai lần trong tuần
- D.Mỗi ngày một lần
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực - Đề 23 gồm 29 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
