Bỏ qua tới nội dung

Quản Trị Nhân Lực · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #17

25 câu30 phútSưu tầm3.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Học thuyết nào sau đây cho rằng: “động lực là chức năng của sự kỳ vọng của cá nhân rằng: một sự nổ lực nhất định sẽ đem lại một thành tích nhất định và thành tích đó sẽ dẫn đến những kết quả hoặc phần thưởng như mong muốn.”

  • A.Học thuyết tăng cường tích cực
  • B.Học thuyết kỳ vọng
  • C.Học thuyết công bằng
  • D.Học thuyết đặt mục tiêu

Câu 2. (0,4 điểm)

Đơn giá sản phẩm là:

  • A.Số tiền quy định để trả cho công nhân.
  • B.Chi phí tiền lương cho một đơn vị sản phẩm.
  • C.Số tiền quy định để trả cho công nhân khi làm ra một sản phẩm đảm bảo chất lượng.
  • D.Giá một đơn vị sản phẩm.

Câu 3. (0,4 điểm)

Chọn câu sai. Chế độ trả công theo tập thể có đặc điểm:

  • A.Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể
  • B.Quan tâm đến kết quả cuối cùng của tập thể
  • C.Kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động cá nhân
  • D.Sản lượng của mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của họ

Câu 4. (0,4 điểm)

Chế độ trả công nào được áp dụng ở những nơi có thể định mức, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm một cách riêng rẽ từng người:

  • A.Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp
  • B.Chế độ trả công theo sản phẩm tập thể
  • C.Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp
  • D.Chế độ trả công khoán

Câu 5. (0,4 điểm)

Trong ngành cơ khí, các công nhân tiện sản phẩm hầu như độc lập với nhau từ khâu nguyên vật liệu đến sản phẩm làm ra, do đó có thể áp dụng chế độ lương nào sau đây:

  • A.Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp
  • B.Chế độ trả công theo sản phẩm tập thể
  • C.Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp
  • D.Chế độ trả công theo sản phẩm có thưởng

Câu 6. (0,4 điểm)

Yêu cầu cơ bản khi áp dụng chế độ tiền công tính theo sản phẩm có thưởng là:

  • A.Phải quy định đúng đắn các chỉ tiêu
  • B.Phải quy định cụ thể các điều kiện thưởng
  • C.Phải quy định cụ thể tỉ lệ thưởng bình quân
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 7. (0,4 điểm)

Câu nào dưới đây là mục tiêu của hệ thống thù lao lao động:

  • A.Hệ thống thù lao phải hợp pháp
  • B.Hệ thống thù lao phải thỏa đáng
  • C.Hệ thống thù lao phải công bằng
  • D.Cả 3 phương án đều đúng

Câu 8. (0,4 điểm)

Câu nào dưới đây là sai khi nói về “Nguyên tắc xây dựng chương trình phúc lợi”:

  • A.Chương trình đó phải có tác dụng thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh
  • B.Chi phí của chương trình phải nằm trong khả năng thanh toán của tổ chức
  • C.Chương trình chỉ được người quản lý lao động tham gia và ủng hộ
  • D.Chương trình phải được xây dựng rõ ràng, thực hiện một cách công bằng và vô tư với tất cả mọi người

Câu 9. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng nhất trong số những câu dưới đây:

  • A.Chế độ trả công khoán chỉ áp dụng cho cá nhân
  • B.Chế độ trả công khoán chỉ áp dụng cho tập thể
  • C.Chế độ trả công khoán có thể áp dụng cho cá nhân hoặc tập thể
  • D.Chế độ trả công khoán không áp dụng cho cá nhân hoặc tập thể

Câu 10. (0,4 điểm)

Một người thợ bậc 5 có mức lương 36.000.000/năm. Một tháng anh ta làm việc 26 ngày, mỗi ngày ứng với một công. Theo phương thức trả công theo thời gian, nếu anh ta làm được 52 công thì tiền lương của anh ta là:

  • A.6.000.000
  • B.8.000.000
  • C.9.000.000
  • D.12.000.000

Câu 11. (0,4 điểm)

Một công nhân làm ra 30 sản phẩm trong đó có 2 sản phẩm lỗi. Đơn giá sản phẩm là 2000. Nếu doanh nghiệp trả công theo sản phẩm thì lương của người này là:

  • A.60.000
  • B.62.000
  • C.56.000
  • D.58.000

Câu 12. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Doanh nghiệp nên áp dụng phương thức trả công theo thời gian để khuyến khích công nhân tăng năng suất lao động.
  • B.Trả công theo sản phẩm có tác dụng khuyến khích tài chính đối với người lao động.
  • C.Hình thức trả công theo giờ là chính xác nhất trong trả công.
  • D.Hình thức trả công theo sản phẩm dễ dẫn đến tình trạng lãng phí nguyên vật liệu và chất lượng sản phẩm không đảm bảo.

Câu 13. (0,4 điểm)

Kế hoạch sản lượng là 300 sản phẩm. Tiền công sản phẩm theo đơn giá cố định của công nhân là 800.000. Theo quy định, cứ 1% hoàn thành vượt mức được thưởng 1,5% so với tiền công tính theo đơn giá cố định. Một công nhân làm được 315 sản phẩm; tiền lương của anh ta là?

  • A.820.000
  • B.840.000
  • C.860.000
  • D.880.000

Câu 14. (0,4 điểm)

Mục tiêu của hệ thống tiền lương là?

  • A.Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên.
  • B.Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên; đáp ứng yêu cầu của luật pháp.
  • C.Thu hút nhân viên; duy trì những nhân viên giỏi; kích thích, động viên nhân viên; đáp ứng yêu cầu của luật pháp; tạo uy tín cho công ty.
  • D.Không câu nào đúng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng.

  • A.Thù lao theo nhân viên là thù lao cơ bản dựa vào khả năng, kiến thức tiềm năng của cá nhân cũng như tính linh hoạt, nhạy bén của cá nhân lao động trong thực hiện các nhiệm vụ khác nhau.
  • B.Thù lao theo công việc trả lương theo số lượng sản phẩm sản xuất ra hoặc trả lương theo doanh số bán.
  • C.Cả A và B đều đúng.
  • D.Thù lao theo thực hiện công việc là trả lương theo số lượng sản phẩm sản xuất ra hoặc trả lương theo doanh số bán.

Câu 16. (0,4 điểm)

Chính sách trả lương cao hơn mức lương thịnh hành trên thị trường thích hợp với công ty.

  • A.Có khả năng trả lương cao hơn, ít đối thủ cạnh tranh.
  • B.Có sức cạnh tranh cao, quy mô nhỏ.
  • C.Công ty hoạt động trong khu vực kinh tế yếu thế.
  • D.Công ty đã được thành lập rất hoàn hảo.

Câu 17. (0,4 điểm)

Hình thức trả lương thông thường cho công nhân, nhân viên văn phòng là:

  • A.Mức lương thời gian hoặc sản phẩm.
  • B.Lương thời gian.
  • C.Lương thời gian và các loại thưởng.
  • D.Lương theo kết quả hoàn thành công việc.

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong công thức tính tiền công trả theo sản phẩm có thưởng TCth=TC+TC(m.h)100T{C_{th}} = TC + \frac{{TC\left( {m.h} \right)}}{{100}} thì m và h lần lượt là:

  • A.Tiền thưởng cho 1% hoàn thành mức chỉ tiêu thưởng và % hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thưởng
  • B.Tiền thưởng cho 1 đơn vị hoàn thành mức chỉ tiêu thưởng và % hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thưởng
  • C.Tiền thưởng cho 1% hoàn thành mức chỉ tiêu thưởng và số sản phẩm hoàn thành vượt mức chỉ tiêu thưởng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 19. (0,4 điểm)

Chính sách trả lương cao hơn mức lương thịnh hành trên thị trường thường thịnh hợp với:

  • A.Các tổ chức đã được thành lập rất hoàn hảo, có sức cạnh tranh cao.
  • B.Tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động trong khu vực kinh tế yếu thế, số lượng LĐ ít nhưng tỉ trọng LĐ nữ cao.
  • C.Các công ty lớn, ít đối thủ cạnh tranh, có truyền thống hoàn thành suất sắc nhiệm vụ.
  • D.Cả A, B, C đều sai.

Câu 20. (0,4 điểm)

Tại sao hệ thống tiền lương được xem là giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong chính sách khuyến khích vật chất và tinh thần đối với nhân viên.

  • A.Tiền lương là một bằng chứng thể hiện giá trị, địa vị uy tín của một người lao động đối với gia đình, doanh nghiệp và xã hội
  • B.Tiền lương còn thể hiện chính sách đãi ngộ của doanh nghiệp đối với người lao động
  • C.Nhân viên luôn tự hào đối với mức lương của mình; khi nhân viên cảm thấy việc trả lương không xứng đáng với việc làm của họ, họ sẽ không hăng hái, tích cực làm việc
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 21. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố phi tài chính trong lợi ích mang lại của hệ thống lương bổng và đãi ngộ:

  • A.Tiền lương, tiền thưởng, tiền hoa hồng
  • B.Bảo hiểm, chế độ phúc lợi, an ninh xã hội
  • C.Lợi ích mang lại cho người lao động từ bản thân công việc và môi trường làm việc như sức hấp dẫn của công việc, sự vui vẻ, mức độ tích luỹ kiến thức, tự học hỏi, sự ghi nhận của xã hội…
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,4 điểm)

Là số tiền dùng để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương?

  • A.Cấp bậc lương
  • B.Tỷ lệ lương khoán theo sản phẩm
  • C.Cấu trúc lương
  • D.Mức lương

Câu 23. (0,4 điểm)

Tại sao các tổ chức cần quản lý có hiệu quả chương trình tiền công,tiền lương của mình.

  • A.Vì tiền công không chỉ ảnh hưởng lớn đối với người lao động mà còn tới tổ chức xã hội.
  • B.Vì tiền công ảnh hưởng lớn đến đời sống công nhân.
  • C.Vì ảnh hưởng lớn đến các tổ chức xã hội.
  • D.Một ý kiến khác.

Câu 24. (0,4 điểm)

Để tính mức lương của một lao động theo thang lương, ngoài mức lương tối thiểu, người ta còn căn cứ trực tiếp vào:

  • A.Bậc lương
  • B.Hệ số lương
  • C.Trình độ tay nghề
  • D.Thâm niên và đóng góp trong doanh nghiệp

Câu 25. (0,4 điểm)

Để kích thích lao động chúng ta cần làm gì?

  • A.Sử dụng tiền công/tiền lương như một công cụ cơ bản để kích thích vật chất đối với người lao động.
  • B.Sử dụng hợp lý các hình thức khuyến khích tài chính.
  • C.Sử dụng các hình thức phi tài chính để thõa mãn nhu cầu tinh thần của ngươi lao động.
  • D.Cả 3 ý trên.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #17 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền