Quản Trị Nhân Lực · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #16
25 câu30 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Phương pháp đánh giá nhân viên nào mà cán bộ nhân sự luôn để ý tới các rắc rối, trục trặc liên quan tới công việc của nhân viên rồi sau đó gặp nhân viên để bàn về việc thực hiện công việc thì nhắc lại rắc rối đó và kiểm tra xem nhân viên có tự giải quyết các rắc rối đó hay chưa?
- A.Phương pháp phê bình lưu trữ
- B.Phương pháp mẫu tường thuật
- C.Phương pháp phối hợp
- D.Tất cả đều sai
Câu 2. (0,4 điểm)
Biện pháp cơ bản để đánh giá tình hình thực hiện công việc của nhân viên một cách tốt nhất là:
- A.Tiến hành đánh giá việc thực hiện công việc thường xuyên
- B.Cán bộ nhân sự cần phối hợp với nhân viên
- C.Đào tạo, huấn luyện cán bộ nhân sự trong công tác đánh giá thực hiện công việc
- D.Tất cả đều đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Trong phương pháp quản trị theo mục tiêu để đánh giá nhân viên, các nhà lãnh đạo thường chú trọng đến các mục tiêu.
- A.Định tính
- B.Định lượng
- C.Chiến lược
- D.Hoàn thành công việc của nhân viên
Câu 4. (0,4 điểm)
Đánh giá nhân viên giúp những ………… khẳng định vị trí của họ trong doanh nghiệp và thêm cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp.
- A.Người có năng lực
- B.Người không có năng lực
- C.Giám đốc
- D.Nhà quản trị
Câu 5. (0,4 điểm)
Phương pháp nào sau đây không dùng để đánh giá nhân viên:
- A.Xếp hạng luân phiên
- B.So sánh cặp
- C.Phê bình lưu trữ
- D.Phương pháp tập hợp
Câu 6. (0,4 điểm)
Bước cuối cùng của trình tự thực hiện phỏng vấn là gì?
- A.Mời hợp tác
- B.Chú trọng lên vấn đề phát triển
- C.Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên
- D.Thu thập các thông tin cần thiết về nhân viên
Câu 7. (0,4 điểm)
…………… là một hệ thống các chỉ tiêu/tiêu chí để thể hiện các yêu cầu của việc hoàn thiện một công việc cả về mặt số lượng và chất lượng.
- A.Đo lường sự thực hiện công việc
- B.Tiêu chuẩn thực hiện công việc
- C.Khả năng thực hiện công việc
- D.Phân tích công việc
Câu 8. (0,4 điểm)
Khâu nào quan trọng trong các khâu sau khi xây dựng và thực hiện chương trình đánh giá để đảm bảo có hiệu quả?
- A.Lựa chọn người đánh giá
- B.Xác định chu kỳ đánh giá
- C.Đào tạo người đánh giá
- D.Phỏng vấn đánh giá
Câu 9. (0,4 điểm)
Một công nhân hoàn thành kế hoạch là 103.4%, tiền công sp theo đơn giá cố định của công nhân đó là 800000đ. Theo quy định cứ hoàn thành vượt mức 1% là được hưởng lương là 1.5% so với tiền công theo đơn giá cố định. Tiền công tính theo sp có thưởng của công nhân đó là:
- A.832640đ
- B.840800đ
- C.823640đ
- D.823460đ
Câu 10. (0,4 điểm)
Đối với loại công việc nếu giao từng chi tiết, từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định thì nên áp dụng chế độ trả công nào?
- A.Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp
- B.Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp
- C.Chế độ trả công theo sản phẩm có thưởng
- D.Chế độ trả công khoán
Câu 11. (0,4 điểm)
Công nhân điều chỉnh bậc II. Mức lương 30000đ phục vụ 3 máy cùng loại. Mức sản lượng của công nhân chính trên mỗi máy là 20sp tức là 60sp/ca. Thời gian phục vụ mỗi máy trong ca xấp xỉ bằng nhau. Sản lượng thực tế:
Máy I: 20sp; Máy II: 25sp; Máy III: 25sp
Tiền công thực lĩnh của công nhân phụ là:
- A.35000đ
- B.25714đ
- C.53000đ
- D.30000đ
Câu 12. (0,4 điểm)
Học thuyết nào cho rằng: “Người lao động sẽ cảm nhận được đối xử công bằng khi cảm thấy tỉ lệ quyền lợi/đóng góp của mình ngang với những tỉ lệ đó ở những người khác.”
- A.Học thuyết tăng cường tích cực
- B.Học thuyết hệ thống 2 yếu tố
- C.Học thuyết đặt mục tiêu
- D.A, B, C đều sai
Câu 13. (0,4 điểm)
Ưu điểm của hình thức trả công theo thời gian là:
- A.Khuyến khích tài chính đối với người lao động, thúc đẩy họ nâng cao năng suất lao động.
- B.Kích thích người công nhân cố gắng nâng cao năng suất lao động nhằm nâng cao thu nhập.
- C.Dễ hiểu dễ quản lý tạo điều kiện cho cả người quản lý và công nhân có thể tính toán tiền công một cách dễ dàng.
- D.Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể, quan tâm đến kết quả cuối cùng của tổ, nhóm.
Câu 14. (0,4 điểm)
Nhược điểm của hình thức trả công theo thời gian là:
- A.Không khuyến khích công nhân sử dụng có hiệu quả thời gian làm việc vì thời gian làm việc kéo dài tiên lương càng cao.
- B.Công nhân ít quan tâm đến việc sử dụng tốt máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu, ít chăm lo đến công việc chung của tập thể...
- C.Sản lượng của mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của họ nên ít kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động cá nhân.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 15. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây thuộc chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp?
- A.Tiền công của lao động sẽ phụ thuộc trực tiếp vào số lượng đơn vị sản phẩm được sản xuất ra đảm bảo chất lượng và đơn giá trả công cho 1 đơn vị sản phẩm.
- B.Tiền công được trả trực tiếp cho từng người căn cứ vào đơn giá và số lượng sản phẩm mà công nhân đó chế tạo được đảm bảo chất lượng.
- C.Tiền công nhận được phụ thuộc vào số lượng sản phẩm mà tập thể đó chế tạo ra đảm bảo chất lượng, đơn giá sản phẩm và phương pháp chia lương.
- D.Tiền công của công nhân phụ phụ thuộc và kết quả sản xuất của công nhân chính.
Câu 16. (0,4 điểm)
Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào phù hợp với chế độ trả công khoán?
- A.Áp dụng cho những công việc nếu giao từng chi tiết từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định.
- B.Áp dụng chủ yếu trong xây dựng cơ bản và một số công việc trong nông nghiệp.
- C.Chế độ trả công này có thể áp dụng cho cả cá nhân hoặc tập thể.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 17. (0,4 điểm)
Nhận định sau thuộc học thuyết nào? “Một sự nổ lực nhất định sẽ đem lại một thành tích nhất định và thành tích đó sẽ dẫn đến những kết quả hoặc phần thưởng như mong muốn”.
- A.Học thuyết công bằng
- B.Học thuyết kỳ vọng
- C.Học thuyết đặt mục tiêu
- D.A, B, C đều sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Trong trả công, trả công theo hình thức nào là chính xác nhất?
- A.Trả công theo tháng
- B.Trả công theo tuần
- C.Trả công theo giờ
- D.Trả công theo quý
Câu 19. (0,4 điểm)
Hình thức trả công theo thời gian phụ thuộc vào:
- A.Mức lương tối thiểu, thời gian làm việc thực tế
- B.Mức lương tối thiểu, hệ số lương, thời gian làm việc thực tế
- C.Mức lương của công nhân bậc i, thời gian làm việc thực tế
- D.B, C đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
Cơ cấu thù lao lao động gồm:
- A.2 thành phần: thù lao cơ bản và các khuyến khích
- B.3 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích và các phúc lợi
- C.4 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích, các phúc lợi và tiền thưởng
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 21. (0,4 điểm)
Câu nào sau đây đúng?
- A.Tiền công thường được trả cho công nhân sản xuất; các nhân viên chuyên môn, kĩ thuật; các nhân viên bảo dưỡng máy móc thiệt bị.
- B.Tiền công thường được trả cho công nhân sản xuất; các nhân viên bảo dưỡng máy móc thiết bị; nhân viên chuyên môn, nhân viên văn phòng.
- C.Tiền lương thường được trả cho các cán bộ quản lí; các nhân viên chuyện môn, kĩ thuật.
- D.Các câu trên đều sai vì tiền công và tiền lương đều là một.
Câu 22. (0,4 điểm)
Chọn câu đúng nhất về Thang lương:
- A.Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong cùng một nghề hoặc nhóm nghề giống nhau theo trình độ lành nghề của họ.
- B.Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong các nghề hoặc các nhóm nghề khác nhau theo trình độ lành nghề của họ.
- C.Một thang lương bao gồm một số bậc lương và hệ số phù hợp với các bậc lương đó.
- D.Câu A và C đúng.
Câu 23. (0,4 điểm)
Cho các ý kiến sau:
1. Các khuyến khích
2. Các phúc lợi
3. Mức lương
4. Tiền lương danh nghĩa
...
a. Là phần thù lao gián tiếp được trả dưới dạng hỗ trợ cuộc sống cho người lao động
b. Là tiền lương trả cho người lao động dưới hình thức tiền tệ
c. Là khoản thù lao ngoài tiền công hay tiền lương để trả cho những người lao động thực hiện tốt công việc
d. Là số tiền dùng để trả công lao động cho một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương
Ghép các ý kiến trên đây để có các khái niệm đúng:
- A.1c, 2d, 3a, 4b
- B.1c, 2b, 3a, 4d
- C.1c, 2a, 3d, 4b
- D.1a, 2d, 3c, 4b
Câu 24. (0,4 điểm)
Chọn công thức tính tiền lương thực tế (W) đúng. Cho biết, Wₘ là tiền lương danh nghĩa và CPI là chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ:
- A.WR = Wm . CPI
- B.WR = Wm / CPI
- C.WR = Wm . CPI2
- D.WR = CPI / Wm
Câu 25. (0,4 điểm)
Động lực lao động là:
- A.Sự tác động vào người lao động bắt buộc họ nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.
- B.Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.
- C.Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các lợi ích cá nhân.
- D.Tất cả các câu trên đều sai.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #16 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
