Bỏ qua tới nội dung

Quản Trị Nhân Lực · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #15

25 câu30 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào là tốt nhất cho mọi tổ chức để đánh giá nhân viên?

  • A.Phương pháp thang đo đồ họa
  • B.Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi
  • C.Các phương pháp so sánh
  • D.Tùy từng trường hợp để tổ chức kết hợp và lựa chọn phương pháp đánh giá phù hợp

Câu 2. (0,4 điểm)

Các hình thức phỏng vấn là:

  • A.Thỏa mãn - thăng tiến; thỏa mãn không thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh
  • B.Thỏa mãn - thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 3. (0,4 điểm)

Cán bộ nhân sự có xu hướng đánh giá nhân viên theo cách quá cao hoặc quá thấp là biểu hiện của:

  • A.Xu hướng cực đoan
  • B.Xu hướng trung bình
  • C.Thiên kiến
  • D.Tiêu chuẩn không rõ ràng

Câu 4. (0,4 điểm)

Một bản đánh giá nhân viên cần phải:

  • A.Phải ghi chú các việc nhân viên đã làm trong quá trình đánh giá để tránh tình trạng dựa trên trí nhớ hoặc cảm tính
  • B.Phải nêu rõ ràng và chi tiết trong bản đánh giá
  • C.Tránh mập mờ, chung chung và có thể nêu rõ ngày, giờ cụ thể sự việc xảy ra
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 5. (0,4 điểm)

Trong công thức để đánh giá tổng hợp về năng lực thực hiện của nhân viên, giá trị Gi cho biết điều gì?

  • A.Điểm số chỉ tầm quan trọng của của yêu cầu chủ yếu
  • B.Điểm số đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên theo yêu cầu
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 6. (0,4 điểm)

Nếu người đánh giá ưa thích một người lao động nào đó hơn những người khác thì sẽ dễ dẫn đến hiện tượng:

  • A.Thiên kiến
  • B.Thiên vị
  • C.Định kiến
  • D.Xu hướng cực đoan

Câu 7. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm đánh giá nhân viên?

  • A.Đánh giá nhân viên là cung cấp các thông tin phản hồi cho nhân viên biết mức đọ thực hiện công việc của họ so với các tiêu chuẩn mẫu và so với các nhân viên khác
  • B.Đánh giá nhân viên là đánh giá năng lực thực hiện của nhân viên để giúp doanh nghiệp kiểm tra lại chất lượng của các hoạt động quản trị nhân lực khác như tuyển chọn, định hướng và hướng dẫn công việc, đào tạo, trả công...
  • C.Đánh giá nhân viên là sự đánh giá có hệ thống và chính thức tình hình thực hiện công việc của người lao động trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn đã được xây dựng và thảo luận về sự đánh giá đó với người lao động
  • D.Đánh giá nhân viên là sự đánh giá thực hiện công việc của từng người lao động dựa trên so sánh thực hiện công việc của từng người với những người bạn cùng làm việc trong bộ phận khác

Câu 8. (0,4 điểm)

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên dưới đây, phương pháp nào là tốn kém thời gian và chi phí nhất?

  • A.Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa
  • B.Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi
  • C.Phương pháp xếp hạng
  • D.Phương pháp so sánh cặp

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo bạn đây là phương pháp đánh giá nào?

NVA-NVB; NVB-NVC; NVC-NVA

  • A.Đánh giá nhân viên bằng thang đo dựa trên hành vi
  • B.Xếp hạng
  • C.So sánh cặp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 10. (0,4 điểm)

Phương pháp đánh giá thực hiện công việc nào là đơn giản và phổ biến nhất:

  • A.Đánh giá bằng bảng điểm và đồ thị
  • B.Xếp hạng luân phiên
  • C.So sánh cặp
  • D.Phương pháp quản trị theo mục tiêu

Câu 11. (0,4 điểm)

Lâm là nhân viên phòng marketing của công ty X, anh luôn hăng hái trong công việc, có nhiều sáng kiến hay nhưng luôn bị trưởng phòng marketing là ông Thành chê bai sáng kiến của anh và cho là anh còn trẻ tuổi chưa đủ kinh nghiệm. Ông Thành đã mắc phải lỗi gì trong đánh giá:

  • A.Thiên kiến
  • B.Thiên vị
  • C.Định kiến
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,4 điểm)

Các phương pháp đánh giá nhân viên đều có nhược điểm chung đó là:

  • A.Dễ dẫn đến phạm các lỗi như thiên vị, thành kiến
  • B.Gặp khó khăn khi phải xác định sự tương tự giữa hành vi thực hiện công việc của đối tượng với hành vi được mô tả trong thang đo
  • C.Phát sinh những vấn đề khó khăn nếu các đặc trưng được lựa chọn không phù hợp hoặc kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 13. (0,4 điểm)

Sắp xếp đúng trình tự các bước thực hiện đánh giá sau:

Xác định các yêu cầu cơ bản cần đánh giá (1)

Thảo luận với nhân viên về nội dung và phạm vi đánh giá (2)

Xác định mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên (3)

Thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá (4)

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu (5)

Huấn luyện các nhà lãnh đạo và những người làm công tác về kỹ năng đánh giá năng lực của nhân viên (6)

Lựa chọn phương pháp đánh giá (7)

Trình tự thực hiện đánh giá là:

  • A.(1), (4), (3), (6), (2), (7), (5)
  • B.(1), (5), (3), (6), (4), (7), (2)
  • C.(1), (7), (6), (2), (5), (4), (3)
  • D.(1), (3), (4), (7), (2), (5), (6)

Câu 14. (0,4 điểm)

Vì sao các nhà lãnh đạo nên thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá:

  • A.Để cho nhân viên biết những điểm tốt cũng như những điểm cần khắc phục trong quá trình thực hiện công việc của nhân viên
  • B.Để tạo nên môi trường bình đẳng dân chủ trong công ty, tăng cường mối quan hệ tốt đẹp, than thiện giữa lãnh đạo và nhân viên trong công ty
  • C.Để cho nhân viên phát biểu những điều nhất trí và chưa nhất trí về cách đánh giá nhằm khắc phục, điều chỉnh công việc đánh giá ngày càng hoàn thiện hơn
  • D.Tất cả các ý trên

Câu 15. (0,4 điểm)

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên, phương pháp nào đươc sử dụng phổ biến nhất:

  • A.Phương pháp thang đo đồ họa
  • B.Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi
  • C.Phương pháp so sánh
  • D.Phương án khác

Câu 16. (0,4 điểm)

Các phương pháp đánh giá thường không có tác dụng khuyến khích sự cộng tác và đoàn kết trong lao động tập thể vì:

  • A.Dễ dẫn đến tình trạng chạy đua thành tích mạnh ai nấy làm, không vì mục tiêu chung của tổ chức
  • B.Thường gây ra sự ganh ghét, đố kị giữa những người có thành tích thấp với những người được đánh giá cao
  • C.Thường dẫn đến tình trạng chia bè kéo cánh, gây ra sư mất đoàn kết trong tổ chức
  • D.Tất cả các phương án trên

Câu 17. (0,4 điểm)

Một ông chủ nhà hàng đánh giá nhân viên dựa trên cách thức phục của nhân viên đó đối với khách hàng. Vậy ông chủ cửa hàng đó đánh giá nhân viên bằng phương pháp nào?

  • A.Phương pháp đánh giá bằng thang đo đồ họa
  • B.Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi
  • C.Phương pháp so sánh
  • D.Đây chưa phải là phương pháp đánh giá nhân viên vì đánh giá nhân viên là một quá trình phức tạp và đòi hỏi chuyên môn cao

Câu 18. (0,4 điểm)

Yêu cầu nào sau đây không nằm trong một hệ thống đánh giá nhân viên tốt:

  • A.Tính tin cậy
  • B.Tính phổ biến
  • C.Tính phù hợp
  • D.Tính thực tiễn

Câu 19. (0,4 điểm)

Ưu điểm nào sau đây không pải là ưu điểm của phương pháp thang đo đánh giá đồ họa:

  • A.Dễ hiểu
  • B.Ít thiên vị hơn các thang đo khác
  • C.Tương đối đơn giản
  • D.Sử dụng thuận tiện

Câu 20. (0,4 điểm)

Các lỗi thường gặp trong phương pháp thang đo đánh giá đồ họa là:

  • A.Lỗi thiên vị, thành kiến, định kiến
  • B.Các đặc trưng lựa chọn không phù hợp
  • C.Kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể
  • D.Tất cả các lỗi trên

Câu 21. (0,4 điểm)

Những nhân viên cảm thấy không an toàn, lo lắng, sợ hãi khi bị đánh giá là những người:

  • A.Có kết quả làm việc không cao
  • B.Không tin tưởng vào việc đánh giá là công bằng
  • C.Có xu hướng tự đánh giá họ thấp
  • D.Tất cả các phương án trên

Câu 22. (0,4 điểm)

Những người nào sau đây coi trọng việc đánh giá nhân viên và xem đây như một cơ hội để thăng tiến và khẳng định vị trí của mình. Chọn câu trả lời đúng nhất?

  • A.Những nhân viên làm việc chăm chỉ nhưng không cầu tiến
  • B.Những nhân viên làm việc xuất sắc, có tham vong cầu tiến
  • C.Những nhân viên có kết quả làm việc không cao
  • D.Những người có tham vọng nhưng làm việc thì còn ở mức thấp

Câu 23. (0,4 điểm)

Tiêu chuẩn nào đòi hỏi hệ thống đánh giá phải có những công cụ đo lường có khả năng phân biệt được những người hoàn thành tốt công việc và những người không hoàn thành tốt công việc?

  • A.Tính phù hợp
  • B.Tính tin cậy
  • C.Tính nhạy cảm
  • D.Tính được chấp nhận

Câu 24. (0,4 điểm)

Nếu DN của bạn có 1200 nhân viên, bạn chỉ có 1 tuần để đánh giá nhân viên, để kịp chọn ra nhân viên xuất sắc được nhận quà, tuyên dương vào lễ tổng kết 1 năm của DN vào tuần sau, trong trường hợp này bạn sẽ chọn phương pháp nào tối ưu nhất?

  • A.Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa
  • B.Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi
  • C.Phương pháp xếp hạng
  • D.Phương pháp so sánh cặp

Câu 25. (0,4 điểm)

Lỗi ……… là một lỗi tỷ lệ mà tất cả các nhân viên được xếp loại ở bậc giữa của thang điểm:

  • A.Lỗi xu hướng trung tâm
  • B.Lỗi hào quang
  • C.Lỗi bao dung
  • D.Lỗi nghiêm khắc

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực online - Đề #15 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền