Quản trị Marketing · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 51
29 câu35 phútSưu tầm3.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Phương pháp nào thường được sử dụng nhất để đánh giá hiệu quả khuyến mãi?
- A.So sánh doanh số trước, trong và sau khi áp dụng biện pháp khuyến mãi
- B.Nghiên cứu dữ liệu về nhóm khách hàng
- C.Khảo sát khách hàng
- D.Thử nghiệm với sự thay đổi về mức độ kích thích
Câu 2. (0,34 điểm)
Giai đoạn sung mãn được chia thành mấy thời kỳ?
- A.2 thời kỳ
- B.3 thời kỳ
- C.4 thời kỳ
- D.5 thời kỳ
Câu 3. (0,34 điểm)
Chi phí cố định có đặc điểm gì?
- A.Thay đổi theo mức độ sản xuất
- B.Không thay đổi theo mức độ sản xuất
- C.Tăng khi sản lượng tăng
- D.Giảm khi sản lượng giảm
Câu 4. (0,34 điểm)
Các nguyên nhân chính dẫn đến quyết định bổ sung dòng sản phẩm là gì?
- A.Tăng lợi nhuận và giảm chi phí sản xuất
- B.Lấp khoảng trống chủng loại và tận dụng năng lực dư thừa
- C.Hạn chế cạnh tranh và tăng thị phần
- D.Tăng lợi nhuận, lấp khoảng trống chủng loại, tận dụng năng lực dư thừa, hạn chế cạnh tranh
Câu 5. (0,34 điểm)
Đồng thương hiệu là gì?
- A.Khi một doanh nghiệp sử dụng nhiều thương hiệu khác nhau
- B.Khi hai doanh nghiệp khác nhau sử dụng chung một tên thương hiệu cho cùng loại sản phẩm
- C.Khi một doanh nghiệp mua lại thương hiệu của doanh nghiệp khác
- D.Khi một doanh nghiệp tạo thương hiệu mới
Câu 6. (0,34 điểm)
Hình ảnh của công ty có thể được củng cố thông qua những yếu tố nào?
- A.Biểu tượng và phương tiện truyền thông
- B.Bầu không khí và các sự kiện
- C.Biểu tượng và bầu không khí
- D.Biểu tượng, phương tiện truyền thông, bầu không khí và các sự kiện
Câu 7. (0,34 điểm)
Khi khách hàng hài lòng về sản phẩm, họ sẽ:
- A.Không chia sẻ với ai
- B.Chỉ chia sẻ với người thân
- C.Chia sẻ tâm trạng hưng phấn với nhiều người khác
- D.Phàn nàn với công ty
Câu 8. (0,34 điểm)
Tấn công đường vòng có thể triển khai theo mấy hướng?
- A.2 hướng
- B.3 hướng
- C.4 hướng
- D.5 hướng
Câu 9. (0,34 điểm)
Đâu là 3 đặc điểm tạo nên sức hấp dẫn của quan hệ công chúng?
- A.Tín nhiệm cao, chi phí thấp, dễ thực hiện
- B.Không cần cảnh giác, giới thiệu cụ thể, chi phí cao
- C.Tín nhiệm cao, không cần cảnh giác, giới thiệu cụ thể
- D.Tín nhiệm cao, dễ tiếp cận, chi phí thấp
Câu 10. (0,34 điểm)
Phương án nào là cách tiếp cận thị trường khi doanh nghiệp phục vụ toàn bộ thị trường?
- A.Marketing không phân biệt và marketing phân biệt
- B.Chuyên môn hóa thị trường và chuyên môn hóa sản phẩm
- C.Tập trung một phân đoạn và chuyên môn hóa có chọn lọc
- D.Marketing không phân biệt và chuyên môn hóa thị trường
Câu 11. (0,34 điểm)
Chiến lược xúc tiến nào nhằm trực tiếp vào người tiêu dùng cuối cùng?
- A.Chiến lược đẩy
- B.Chiến lược kéo
- C.Chiến lược hỗn hợp
- D.Chiến lược trung gian
Câu 12. (0,34 điểm)
Năng lực cốt lõi phải đảm bảo mấy tiêu chuẩn của lợi thế cạnh tranh bền vững?
- A.2 tiêu chuẩn
- B.3 tiêu chuẩn
- C.4 tiêu chuẩn
- D.5 tiêu chuẩn
Câu 13. (0,34 điểm)
Marketing bền vững hiện nay đòi hỏi doanh nghiệp phải làm gì?
- A.Chỉ tập trung vào lợi nhuận
- B.Chỉ quan tâm đến môi trường
- C.Thể hiện trách nhiệm với cả môi trường và xã hội
- D.Chỉ chú trọng đến khách hàng
Câu 14. (0,34 điểm)
Hậu cần marketing bao gồm những hoạt động nào?
- A.Chỉ bao gồm quản lý xe tải và nhà kho
- B.Chỉ bao gồm vận chuyển hàng hóa
- C.Hoạch định, thực hiện và kiểm tra các dòng vật chất của sản phẩm, dịch vụ và thông tin liên quan
- D.Chỉ bao gồm lưu trữ hàng hóa
Câu 15. (0,34 điểm)
Khi nào việc tăng giá trở nên cần thiết?
- A.Khi doanh nghiệp muốn tăng thị phần
- B.Khi cần duy trì lợi nhuận trong thời kỳ lạm phát
- C.Khi đối thủ cạnh tranh giảm giá
- D.Khi cần kích thích nhu cầu
Câu 16. (0,34 điểm)
Chiến lược một sản phẩm có những lợi thế gì?
- A.Đa dạng hóa sản phẩm
- B.Tăng chi phí sản xuất
- C.Đạt được lợi thế về quy mô và năng suất
- D.Mở rộng thị trường
Câu 17. (0,34 điểm)
Giá trị khách hàng trọn đời bao gồm những giá trị nào?
- A.Chỉ bao gồm giá trị kinh tế
- B.Chỉ bao gồm giá trị về uy tín và hình ảnh
- C.Bao gồm cả giá trị kinh tế và giá trị về uy tín, hình ảnh
- D.Không bao gồm giá trị nào kể trên
Câu 18. (0,34 điểm)
Sản phẩm mua sắm có đặc điểm gì?
- A.Được mua thường xuyên và phân phối rộng rãi
- B.Cần cân nhắc lựa chọn và so sánh kỹ trước khi mua
- C.Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất
- D.Khách hàng không biết hoặc không nghĩ sẽ mua
Câu 19. (0,34 điểm)
Các chỉ tiêu chủ yếu để đánh giá mức độ đảm bảo dịch vụ của kênh phân phối là gì?
- A.Quy mô lô hàng và thời gian chờ đợi
- B.Địa điểm thuận tiện và sản phẩm đa dạng
- C.Thời gian chờ đợi và địa điểm thuận tiện
- D.Quy mô lô hàng, thời gian chờ đợi, địa điểm thuận tiện và sản phẩm đa dạng
Câu 20. (0,34 điểm)
Sản phẩm gia tăng bao gồm những yếu tố nào?
- A.Các đặc tính căn bản của sản phẩm
- B.Các thuộc tính mà người mua mong đợi
- C.Các yếu tố dịch vụ và chăm sóc khách hàng
- D.Những sáng tạo vượt ra khỏi cạnh tranh
Câu 21. (0,34 điểm)
Khi nghiên cứu các nhà cung ứng, doanh nghiệp cần phân tích các vấn đề nào?
- A.Chỉ phân tích khả năng và đặc điểm của nhà cung ứng
- B.Chỉ phân tích cơ cấu cạnh tranh
- C.Chỉ phân tích xu hướng biến động giá
- D.Phân tích khả năng, cơ cấu cạnh tranh, chính sách và xu hướng biến động giá
Câu 22. (0,34 điểm)
Văn hóa đại diện là gì?
- A.Là văn hóa chung của toàn xã hội
- B.Là văn hóa của tầng lớp thượng lưu
- C.Là bộ phận cấu thành nhỏ hơn của một nền văn hoá chung
- D.Là văn hóa của một quốc gia
Câu 23. (0,34 điểm)
Nguyên nhân quan trọng nhất gây mâu thuẫn kênh là gì?
- A.Khác biệt về nhận thức
- B.Mục đích không giống nhau
- C.Quyền lợi và vai trò không rõ ràng
- D.Mức độ phụ thuộc quá lớn
Câu 24. (0,34 điểm)
Phương pháp nào thường được sử dụng để ước lượng nhu cầu thị trường tư liệu sản xuất?
- A.Phương pháp chỉ số đa yếu tố
- B.Phương pháp xây dựng thị trường
- C.Phương pháp thống kê
- D.Phương pháp dự báo
Câu 25. (0,34 điểm)
Tấn công bao vây là gì?
- A.Tấn công vào điểm yếu của đối thủ
- B.Tấn công gián tiếp vào thị trường mới
- C.Tấn công trên nhiều trận tuyến cùng lúc
- D.Tấn công nhỏ lẻ và định kỳ
Câu 26. (0,34 điểm)
Thái độ của người tiêu dùng có đặc điểm gì?
- A.Dễ dàng thay đổi trong thời gian ngắn
- B.Không ảnh hưởng đến quyết định mua hàng
- C.Rất khó thay đổi vì dẫn dắt hành động theo thói quen bền vững
- D.Thường xuyên thay đổi theo xu hướng thị trường
Câu 27. (0,34 điểm)
Trong tiến trình truyền thông, 'mã hóa' được định nghĩa là gì?
- A.Là quá trình người nhận quy ý nghĩa cho các biểu tượng
- B.Là tiến trình chuyển ý tưởng thành các biểu tượng
- C.Là tập hợp các biểu tượng được truyền đi
- D.Là những yếu tố làm sai lệch thông tin
Câu 28. (0,34 điểm)
Các phương pháp xác định vấn đề nghiên cứu marketing bao gồm?
- A.Chỉ thảo luận với người ra quyết định
- B.Chỉ tham khảo ý kiến chuyên gia
- C.Chỉ phân tích số liệu thứ cấp
- D.Thảo luận với người ra quyết định, tham khảo chuyên gia, trao đổi với khách hàng và phân tích số liệu
Câu 29. (0,34 điểm)
Trong ma trận BCG, SBU nào tạo nhiều lợi nhuận nhất?
- A.Dấu hỏi
- B.Ngôi sao
- C.Bò sữa
- D.Con chó
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 51 gồm 29 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
