Quản trị Marketing · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 50
25 câu30 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Thời gian đào tạo một nhân viên bán hàng mới thường kéo dài trong khoảng:
- A.1-2 ngày
- B.1-2 tuần
- C.Vài tuần đến vài tháng hoặc hơn
- D.Trên 1 năm
Câu 2. (0,4 điểm)
Đối thủ cạnh tranh điềm tĩnh có đặc điểm gì?
- A.Phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ
- B.Chỉ phản ứng với một số kiểu tấn công nhất định
- C.Không để lộ kiểu phản ứng có thể đoán trước
- D.Không phản ứng nhanh chóng hay mạnh mẽ với biện pháp của đối thủ
Câu 3. (0,4 điểm)
Sản phẩm đặc biệt có đặc điểm gì?
- A.Được mua thường xuyên và dễ dàng
- B.Cần so sánh nhiều về giá cả và chất lượng
- C.Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất
- D.Khách hàng thường không biết đến sự tồn tại
Câu 4. (0,4 điểm)
Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược đa dạng hóa sản phẩm?
- A.Khi có nhiều nguồn lực dư thừa
- B.Khi định hướng sản phẩm/thị trường hiện tại không còn cơ hội tăng trưởng
- C.Khi cơ hội đa dạng hóa hứa hẹn lợi nhuận cao hơn
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 5. (0,4 điểm)
Các chiến lược tấn công của người thách thức thị trường bao gồm:
- A.Trực diện, bên sườn, bao vây, đường vòng, du kích
- B.Trực diện, bên sườn, bao vây, đường thẳng, du kích
- C.Trực diện, bên hông, bao vây, đường vòng, du kích
- D.Gián tiếp, bên sườn, bao vây, đường vòng, du kích
Câu 6. (0,4 điểm)
Động cơ trong yếu tố tâm lý là gì?
- A.Là sự tìm kiếm thông tin về sản phẩm
- B.Là động lực thúc đẩy hành động để thỏa mãn nhu cầu
- C.Là quá trình đánh giá sản phẩm
- D.Là thói quen mua sắm
Câu 7. (0,4 điểm)
Nhận thức là gì?
- A.Quá trình con người tạo ra động lực
- B.Quá trình con người tuyển chọn, tổ chức và giải thích thông tin
- C.Quá trình con người học hỏi kinh nghiệm
- D.Quá trình con người đưa ra quyết định
Câu 8. (0,4 điểm)
Phân đoạn thị trường theo tiêu thức địa lý bao gồm những yếu tố nào?
- A.Vùng địa hình, vùng miền, khu vực
- B.Mật độ dân số, khí hậu, thu nhập
- C.Vùng địa hình, nghề nghiệp, học vấn
- D.Khí hậu, tôn giáo, chủng tộc
Câu 9. (0,4 điểm)
Nghiên cứu marketing là gì?
- A.Thu thập thông tin từ các nguồn nội bộ
- B.Thu thập thông tin từ đối thủ cạnh tranh
- C.Quá trình thu thập và phân tích có mục đích, hệ thống thông tin liên quan đến marketing
- D.Thu thập thông tin từ khách hàng
Câu 10. (0,4 điểm)
Đối thủ cạnh tranh gần nhất của doanh nghiệp là gì?
- A.Những người theo đuổi cùng thị trường mục tiêu với cùng chiến lược marketing
- B.Những người cung cấp sản phẩm tương tự
- C.Những người có cùng quy mô doanh nghiệp
- D.Những người có cùng mức giá sản phẩm
Câu 11. (0,4 điểm)
Độ co giãn của cầu theo giá được đo lường bằng cách nào?
- A.Tỷ số giữa số lượng cầu và giá
- B.Tỷ số giữa phần trăm thay đổi của lượng cầu với số phần trăm thay đổi của giá
- C.Tỷ số giữa giá và số lượng cầu
- D.Tỷ số giữa số phần trăm thay đổi của giá với phần trăm thay đổi của lượng cầu
Câu 12. (0,4 điểm)
Chuỗi cung ứng bao gồm những đối tác nào?
- A.Chỉ bao gồm các đối tác tuyến trước
- B.Chỉ bao gồm các đối tác tuyến sau
- C.Bao gồm cả đối tác tuyến trước và tuyến sau
- D.Không bao gồm đối tác nào
Câu 13. (0,4 điểm)
Sự thỏa mãn của khách hàng được đánh giá dựa trên yếu tố nào?
- A.Chỉ dựa vào chất lượng sản phẩm
- B.Chỉ dựa vào giá cả sản phẩm
- C.So sánh giữa kết quả thực tế với kỳ vọng
- D.Dựa vào ý kiến người khác
Câu 14. (0,4 điểm)
Dịch vụ được phân thành bao nhiêu loại?
- A.3 loại
- B.4 loại
- C.5 loại
- D.6 loại
Câu 15. (0,4 điểm)
Đặc điểm của sản phẩm tiện dụng là gì?
- A.Cần cân nhắc lựa chọn kỹ lưỡng trước khi mua
- B.Được mua thường xuyên và ít nỗ lực so sánh
- C.Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất
- D.Khách hàng không biết hoặc không nghĩ sẽ mua
Câu 16. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu vấn đề cần biết về đối thủ cạnh tranh?
- A.3 vấn đề
- B.4 vấn đề
- C.5 vấn đề
- D.6 vấn đề
Câu 17. (0,4 điểm)
Chủ đề tình cảm trong nội dung thông điệp hướng đến điều gì?
- A.Kích thích cảm xúc tích cực và tiêu cực thúc đẩy việc mua hàng
- B.Thể hiện lợi ích kinh tế của sản phẩm
- C.Hướng đến ý thức về cái thiện
- D.Thể hiện tính năng đặc biệt của sản phẩm
Câu 18. (0,4 điểm)
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để áp dụng chiến lược thâm nhập thị trường?
- A.Thị trường nhạy cảm với giá
- B.Chi phí sản xuất và phân phối giảm khi sản lượng tăng
- C.Sản phẩm độc đáo và giá cao hỗ trợ hình ảnh chất lượng cao
- D.Giá thấp nhằm loại trừ cạnh tranh
Câu 19. (0,4 điểm)
Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược đa dạng hóa sản phẩm?
- A.Khi muốn tăng thị phần nhanh chóng
- B.Khi có nhiều nguồn lực dư thừa
- C.Khi định hướng sản phẩm/thị trường hiện tại không còn cơ hội tăng trưởng
- D.Khi muốn cạnh tranh với đối thủ
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi thiết lập mục tiêu kênh phân phối, doanh nghiệp nên đặt ra mục tiêu dưới dạng nào?
- A.Dưới dạng doanh số bán hàng cần đạt được
- B.Dưới dạng mức độ dịch vụ khách hàng muốn đạt được
- C.Dưới dạng số lượng đại lý phân phối
- D.Dưới dạng chi phí phân phối tối thiểu
Câu 21. (0,4 điểm)
Các công ty cung ứng dịch vụ marketing có vai trò gì?
- A.Vận chuyển và lưu kho hàng hóa
- B.Hỗ trợ tài chính và bảo hiểm
- C.Giúp định hướng nhu cầu khách hàng và định vị sản phẩm
- D.Phân phối sản phẩm ra thị trường
Câu 22. (0,4 điểm)
Phương pháp nào được sử dụng để tạo ý tưởng quảng cáo?
- A.Chỉ sử dụng phương pháp quy nạp
- B.Chỉ sử dụng phương pháp suy diễn
- C.Kết hợp cả phương pháp quy nạp và suy diễn
- D.Không sử dụng phương pháp nào cả
Câu 23. (0,4 điểm)
Phương pháp khối lượng công việc để xác định quy mô lực lượng bán hàng dựa trên yếu tố nào?
- A.Chỉ dựa vào số lượng khách hàng
- B.Chỉ dựa vào tần suất tiếp xúc
- C.Dựa vào quy mô khách hàng và tần suất tiếp xúc cần thiết
- D.Chỉ dựa vào doanh số bán hàng
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong giai đoạn yêu cầu chào hàng, vai trò quan trọng nhất thuộc về ai?
- A.Người quyết định
- B.Người gác cổng
- C.Đại diện bán hàng
- D.Người sử dụng
Câu 25. (0,4 điểm)
Mối quan hệ giữa khác biệt hóa và định vị là gì?
- A.Khác biệt hóa và định vị là một
- B.Khác biệt hóa cung cấp yếu tố để lựa chọn chiến lược định vị
- C.Định vị cung cấp yếu tố để lựa chọn chiến lược khác biệt hóa
- D.Khác biệt hóa và định vị hoàn toàn độc lập với nhau
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 50 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
