Quản trị Marketing · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 39
26 câu35 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Tầng lớp xã hội được xác định dựa trên yếu tố nào?
- A.Chỉ dựa vào thu nhập
- B.Chỉ dựa vào học vấn
- C.Chỉ dựa vào nghề nghiệp
- D.Kết hợp nhiều yếu tố như nghề nghiệp, thu nhập, học vấn, của cải
Câu 2. (0,38 điểm)
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì?
- A.Là tổng thể các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận
- B.Là tổng thể các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp giành lợi thế cạnh tranh bằng cách khai thác năng lực cốt lõi vào thị trường sản phẩm cụ thể
- C.Là tổng thể các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp mở rộng thị phần
- D.Là tổng thể các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp phát triển sản phẩm mới
Câu 3. (0,38 điểm)
Phần nào trong kế hoạch marketing trình bày các dữ liệu căn bản về doanh số, chi phí, lợi nhuận và thị trường?
- A.Bản tóm tắt cho lãnh đạo
- B.Tình huống marketing hiện tại
- C.Phân tích cơ hội và vấn đề
- D.Dự toán lợi nhuận và chi phí
Câu 4. (0,38 điểm)
Kênh marketing bao gồm những loại kênh nào?
- A.Kênh truyền thông và kênh phân phối
- B.Kênh phân phối và kênh bán hàng
- C.Kênh truyền thông và kênh bán hàng
- D.Kênh truyền thông, kênh phân phối và kênh bán hàng
Câu 5. (0,38 điểm)
Doanh nghiệp có thể thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh bằng cách nào?
- A.Chỉ qua dữ liệu thứ cấp
- B.Chỉ qua kinh nghiệm cá nhân
- C.Chỉ qua nghiên cứu marketing trực tiếp
- D.Qua dữ liệu thứ cấp, kinh nghiệm cá nhân, dư luận và nghiên cứu marketing trực tiếp
Câu 6. (0,38 điểm)
Các hình thức chiết khấu phổ biến bao gồm:
- A.Chiết khấu tiền mặt và chiết khấu theo số lượng
- B.Chiết khấu chức năng và chiết khấu theo mùa
- C.Chiết khấu tiền mặt và chiết khấu theo mùa
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 7. (0,38 điểm)
Yếu tố nào KHÔNG phải là yêu cầu cơ bản đối với bao bì?
- A.Bảo vệ hàng hóa
- B.Tiện lợi sử dụng
- C.Đảm bảo giá thành
- D.Tăng doanh số bán hàng
Câu 8. (0,38 điểm)
Các nhân tố bên ngoài nào ảnh hưởng đến việc định giá?
- A.Chỉ có yếu tố kinh tế
- B.Chỉ có yếu tố chính trị
- C.Chỉ có yếu tố xã hội
- D.Các yếu tố kinh tế, chính sách của chính phủ và vấn đề xã hội
Câu 9. (0,38 điểm)
Dịch vụ được định nghĩa là gì?
- A.Hoạt động tạo ra sản phẩm hữu hình
- B.Hoạt động một bên cung ứng cho bên kia, vô hình và không tạo ra quyền sở hữu vật chất
- C.Hoạt động mua bán hàng hóa
- D.Hoạt động sản xuất và phân phối sản phẩm
Câu 10. (0,38 điểm)
Các yếu tố marketing trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng bao gồm:
- A.Sản phẩm, giá cả, phân phối, cổ động
- B.Kinh tế, khoa học kỹ thuật, chính trị, văn hóa
- C.Văn hóa, xã hội, cá nhân, tâm lý
- D.Sản phẩm, nhãn hiệu, số lượng, thời gian
Câu 11. (0,38 điểm)
Chiến lược hớt váng nhanh là gì?
- A.Tung sản phẩm với giá thấp và cổ động cao
- B.Tung sản phẩm với giá cao và cổ động thấp
- C.Tung sản phẩm với giá cao và cổ động cao
- D.Tung sản phẩm với giá thấp và cổ động thấp
Câu 12. (0,38 điểm)
Thị trường mục tiêu là gì?
- A.Là tất cả các khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp
- B.Là các khách hàng có cùng nhu cầu mà doanh nghiệp có thể đáp ứng và tạo ưu thế cạnh tranh
- C.Là toàn bộ thị trường mà doanh nghiệp muốn phục vụ
- D.Là phân khúc thị trường lớn nhất
Câu 13. (0,38 điểm)
Nghiên cứu nhân quả trong marketing nhằm mục đích gì?
- A.Mô tả đặc điểm thị trường
- B.Thu thập thông tin từ khách hàng
- C.Phát hiện các mối quan hệ nhân quả trong vấn đề nghiên cứu
- D.Xác định vấn đề nghiên cứu
Câu 14. (0,38 điểm)
Trong các phương thức phân phối, phương thức nào thường được áp dụng cho các sản phẩm như thuốc lá, xà phòng?
- A.Phân phối độc quyền
- B.Phân phối chọn lọc
- C.Phân phối rộng rãi
- D.Phân phối trực tiếp
Câu 15. (0,38 điểm)
Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của quan hệ công chúng?
- A.Tạo ra sự biết đến
- B.Tạo dựng uy tín
- C.Kích thích lực lượng bán hàng
- D.Tăng giá bán sản phẩm
Câu 16. (0,38 điểm)
Để định vị thương hiệu được duy trì hoàn toàn, điều gì cần phải được thực hiện?
- A.Tăng cường quảng cáo
- B.Tất cả mọi người trong công ty thực hiện thương hiệu
- C.Chỉ cần nhà quản trị thương hiệu thực hiện tốt
- D.Tăng ngân sách marketing
Câu 17. (0,38 điểm)
Mâu thuẫn theo chiều dọc trong kênh phân phối là gì?
- A.Mâu thuẫn giữa các thành viên kênh ở cùng cấp độ phân phối
- B.Mâu thuẫn giữa các thành viên kênh ở các cấp độ phân phối khác nhau
- C.Mâu thuẫn khi nhà sản xuất thiết lập nhiều kênh bán hàng
- D.Mâu thuẫn giữa các nhà phân phối độc quyền
Câu 18. (0,38 điểm)
Quảng cáo từng đợt có đặc điểm gì?
- A.Quảng cáo liên tục với cường độ cao
- B.Quảng cáo tập trung trong một thời kỳ
- C.Quảng cáo liên tục với cường độ thấp được củng cố bằng những đợt cường độ cao
- D.Quảng cáo ngắt quãng không theo quy luật
Câu 19. (0,38 điểm)
Văn hóa đại diện (tiểu văn hóa) là gì?
- A.Là toàn bộ nền văn hóa của một quốc gia
- B.Là nhóm nhỏ hơn trong nền văn hóa chung, mang tính chuyên biệt
- C.Là văn hóa của tầng lớp thượng lưu
- D.Là văn hóa doanh nghiệp
Câu 20. (0,38 điểm)
Đối với người tiêu dùng, mục tiêu khuyến mãi là gì?
- A.Thúc đẩy tiêu dùng nhiều hơn và thu hút người dùng sản phẩm của đối thủ
- B.Khuyến khích tồn trữ hàng hóa
- C.Tăng doanh số bán hàng trong mùa vắng
- D.Thúc đẩy mua hàng vào thời kỳ trái vụ
Câu 21. (0,38 điểm)
Đâu là rủi ro của việc mở rộng dòng sản phẩm?
- A.Thương hiệu có thể mất ý nghĩa đặc biệt
- B.Khách hàng có thể nhầm lẫn và thất vọng
- C.Ảnh hưởng đến doanh số các mặt hàng khác trong dòng sản phẩm
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 22. (0,38 điểm)
Khi viết báo cáo kết quả nghiên cứu, điều gì nên được chú ý?
- A.Trình bày tất cả dữ liệu thu thập được
- B.Chỉ trình bày các số liệu thống kê
- C.Sử dụng biểu bảng, sơ đồ và đồ họa để tăng độ rõ ràng
- D.Tránh sử dụng các hình ảnh minh họa
Câu 23. (0,38 điểm)
Doanh nghiệp có thể mở rộng thị trường bằng cách nào?
- A.Chỉ tập trung vào người tiêu dùng hiện tại
- B.Chỉ phát triển công dụng mới cho sản phẩm
- C.Chỉ tăng khối lượng sử dụng của khách hàng
- D.Phát triển người tiêu dùng mới, tạo công dụng mới và tăng khối lượng sử dụng
Câu 24. (0,38 điểm)
Khách hàng mục tiêu tốt nhất trong marketing trực tiếp là:
- A.Những người có thu nhập cao nhất
- B.Những người mới mua gần đây nhất, mua thường xuyên và mua nhiều
- C.Những người có học vấn cao
- D.Những người trẻ tuổi
Câu 25. (0,38 điểm)
Tính đồng nhất của phối thức sản phẩm thể hiện điều gì?
- A.Số lượng sản phẩm trong dòng
- B.Chất lượng của sản phẩm
- C.Mối quan hệ giữa các loại sản phẩm về công nghệ, phân phối và giá cả
- D.Chiều sâu của sản phẩm
Câu 26. (0,38 điểm)
Khi phát triển bao bì tốt cho sản phẩm mới, công ty cần thực hiện các bước nào?
- A.Xây dựng khái niệm và quyết định yếu tố bao bì
- B.Thử nghiệm và quyết định thông tin trên bao bì
- C.Đánh giá hiệu quả và quyết định chi phí bao bì
- D.Tất cả các phương án trên
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 39 gồm 26 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
