Quản trị Marketing · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 33
25 câu30 phútSưu tầm5.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cá tính ảnh hưởng như thế nào đến hành vi tiêu dùng?
- A.Người bảo thủ thường đi tiên phong trong sử dụng sản phẩm mới
- B.Người năng động thường ngại rủi ro khi mua sản phẩm mới
- C.Người cần thận và bảo thủ thường không đi tiên phong trong việc sử dụng sản phẩm mới
- D.Cá tính không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng
Câu 2. (0,4 điểm)
Phân đoạn thị trường là gì?
- A.Là việc chia nhỏ thị trường theo khu vực địa lý
- B.Là quá trình phân chia thị trường tổng thể thành nhiều đoạn nhỏ dựa trên sự khác biệt về nhu cầu và hành vi
- C.Là việc phân chia khách hàng theo độ tuổi và thu nhập
- D.Là việc phân chia thị trường theo loại sản phẩm
Câu 3. (0,4 điểm)
Những đặc trưng cơ bản của lợi thế cạnh tranh là gì?
- A.Tạo giá trị cho khách hàng và khó bắt chước
- B.Được khách hàng nhận biết và dễ bắt chước
- C.Tạo giá trị cho khách hàng, được khách hàng nhận biết và khó bắt chước
- D.Tạo giá trị cho khách hàng và dễ bắt chước
Câu 4. (0,4 điểm)
Môi trường marketing vĩ mô là gì?
- A.Là những yếu tố nằm trong sự kiểm soát của doanh nghiệp
- B.Là những yếu tố chỉ tác động đến một số doanh nghiệp nhất định
- C.Là những yếu tố và lực lượng mang tính chất xã hội rộng lớn tác động đến thị trường và hoạt động marketing
- D.Là những yếu tố chỉ tác động đến môi trường vi mô
Câu 5. (0,4 điểm)
Trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm, có bao nhiêu chiến lược marketing có thể áp dụng?
- A.2 chiến lược
- B.3 chiến lược
- C.4 chiến lược
- D.5 chiến lược
Câu 6. (0,4 điểm)
Các dạng phản ứng của đối thủ cạnh tranh bao gồm:
- A.Điềm tĩnh, chọn lọc, phản ứng mạnh mẽ, khôn ngoan
- B.Điềm tĩnh, chọn lọc, phản ứng yếu, khôn ngoan
- C.Điềm tĩnh, chọn lọc, phản ứng mạnh mẽ, dại dột
- D.Nóng nảy, chọn lọc, phản ứng mạnh mẽ, khôn ngoan
Câu 7. (0,4 điểm)
Theo quan niệm marketing, sản phẩm là gì?
- A.Là tổng hợp các đặc tính vật lý, hóa học được tập hợp trong một hình thức đồng nhất
- B.Là vật mang giá trị sử dụng
- C.Là bất cứ thứ gì có thể đem ra thị trường để thu hút sự chú ý, mua sắm, sử dụng và thỏa mãn nhu cầu
- D.Là những đặc tính lợi ích cốt lõi
Câu 8. (0,4 điểm)
Các nguồn lực của công ty được chia thành mấy loại?
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 9. (0,4 điểm)
Trong giai đoạn tăng trưởng, doanh số bán hàng tăng nhanh chóng do những yếu tố nào?
- A.Người hưởng ứng sớm tiếp tục mua và khách hàng mới bắt đầu mua theo
- B.Đối thủ cạnh tranh mới thâm nhập thị trường
- C.Số điểm bán lẻ và sản lượng tăng lên
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 10. (0,4 điểm)
Theo quan điểm hiện đại, nhân viên bán hàng cần phải có những kỹ năng gì?
- A.Chỉ cần biết bán được nhiều hàng
- B.Chỉ cần biết phân tích số liệu tiêu thụ
- C.Biết phân tích số liệu, ước lượng tiềm năng thị trường, thu thập thông tin và xây dựng chiến lược marketing
- D.Chỉ cần biết thu thập thông tin thị trường
Câu 11. (0,4 điểm)
Giá theo nghĩa rộng được hiểu là gì?
- A.Là khoản tiền khách hàng trả cho một sản phẩm
- B.Là chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm
- C.Là tổng giá trị khách hàng bỏ ra để được hưởng lợi ích từ việc sở hữu/sử dụng sản phẩm
- D.Là giá bán trên thị trường của sản phẩm
Câu 12. (0,4 điểm)
Các cung ứng marketing bao gồm những gì?
- A.Chỉ bao gồm sản phẩm hữu hình
- B.Chỉ bao gồm dịch vụ vô hình
- C.Bao gồm sản phẩm vật chất và dịch vụ
- D.Bao gồm sản phẩm, dịch vụ, thông tin, trải nghiệm và các thực thể khác
Câu 13. (0,4 điểm)
Quản trị lực lượng bán hàng bao gồm những hoạt động nào?
- A.Chỉ bao gồm tuyển dụng và đào tạo
- B.Chỉ bao gồm giám sát và đánh giá
- C.Bao gồm thiết kế chiến lược, cơ cấu, tuyển dụng, đào tạo, đãi ngộ, giám sát, đánh giá
- D.Chỉ bao gồm thiết kế chiến lược và cơ cấu
Câu 14. (0,4 điểm)
Đối với hàng tiêu dùng, độ dài của kênh phân phối phụ thuộc vào các yếu tố nào?
- A.Chỉ phụ thuộc vào loại hình sản phẩm
- B.Chỉ phụ thuộc vào các yếu tố thị trường
- C.Chỉ phụ thuộc vào chu kỳ sống sản phẩm
- D.Phụ thuộc vào loại hình sản phẩm, các yếu tố thị trường và chu kỳ sống sản phẩm
Câu 15. (0,4 điểm)
Trong phòng vệ phản công, khi nào doanh nghiệp nên tiến hành phản công?
- A.Phản công ngay lập tức khi bị tấn công
- B.Chờ đợi và không bao giờ phản công
- C.Tạm thời rút lui để tìm điểm yếu của đối thủ rồi mới phản công
- D.Chỉ phản công khi có nguồn lực dồi dào
Câu 16. (0,4 điểm)
Giai đoạn suy thoái của sản phẩm được biểu hiện qua đặc điểm nào?
- A.Doanh số tăng nhanh nhưng lợi nhuận giảm
- B.Doanh số và lợi nhuận đều giảm dần
- C.Doanh số ổn định nhưng chi phí tăng cao
- D.Doanh số giảm nhưng lợi nhuận tăng
Câu 17. (0,4 điểm)
Công ty có bao nhiêu lựa chọn khi phát triển thương hiệu?
- A.2 lựa chọn
- B.3 lựa chọn
- C.4 lựa chọn
- D.5 lựa chọn
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi lựa chọn trung gian phân phối, doanh nghiệp thường đánh giá các yếu tố nào?
- A.Chỉ quan tâm đến khả năng tài chính
- B.Chỉ quan tâm đến uy tín trên thị trường
- C.Thâm niên, mặt hàng bán, lợi nhuận, khả năng trả nợ và uy tín
- D.Chỉ quan tâm đến vị trí địa lý
Câu 19. (0,4 điểm)
Tính chuyên môn trong nguồn thông điệp thể hiện điều gì?
- A.Mức độ thẩm quyền để ủng hộ một luận điểm
- B.Mức độ khách quan và trung thực
- C.Mức độ hấp dẫn của nguồn thông điệp
- D.Mức độ phổ biến của thông điệp
Câu 20. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường tổ chức?
- A.Ít người mua hơn, người mua lớn hơn
- B.Mối quan hệ khách hàng - nhà cung cấp chặt chẽ
- C.Nhu cầu phái sinh, ít co dãn, biến động
- D.Nhu cầu mua hàng mang tính cảm tính và thường xuyên thay đổi
Câu 21. (0,4 điểm)
Lợi ích chính của sản phẩm tiêu chuẩn có thay đổi là gì?
- A.Tiết kiệm chi phí sản xuất tối đa
- B.Đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng
- C.Kết hợp lợi ích của sản phẩm tiêu chuẩn và theo nhu cầu
- D.Tăng tốc độ sản xuất và phân phối
Câu 22. (0,4 điểm)
Chương trình hành động trong kế hoạch marketing cần trả lời những câu hỏi nào?
- A.Ai làm? Làm gì? Khi nào làm?
- B.Làm gì? Khi nào làm? Chi phí bao nhiêu?
- C.Ai làm? Khi nào làm? Chi phí bao nhiêu?
- D.Làm gì? Khi nào làm? Ai làm? Chi phí bao nhiêu?
Câu 23. (0,4 điểm)
Những thay đổi chính của môi trường marketing hiện nay là gì?
- A.Kỷ nguyên số và tốc độ toàn cầu hóa
- B.Marketing bền vững và marketing phi lợi nhuận
- C.Công nghệ số và trách nhiệm xã hội
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong hành vi mua có sự hối tiếc, yếu tố nào là cơ sở chính để người tiêu dùng cân nhắc?
- A.Chất lượng sản phẩm
- B.Thương hiệu sản phẩm
- C.Giá bán và điều kiện mua thuận lợi
- D.Thiết kế sản phẩm
Câu 25. (0,4 điểm)
Mối quan hệ giữa giá và cầu thường như thế nào?
- A.Giá tăng thì cầu tăng
- B.Giá và cầu có quan hệ nghịch biến
- C.Giá và cầu không có mối quan hệ
- D.Giá giảm thì cầu giảm
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 33 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
