Quản trị Marketing · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 31
25 câu30 phútSưu tầm1.000 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm của cặp vợ chồng lớn tuổi có con sống riêng?
- A.Thích đi du lịch và không quan tâm sản phẩm mới
- B.Chủ yếu mua hàng gia dụng và thực phẩm cho trẻ em
- C.Chi tiêu cho đồ trang trí nội thất và dịch vụ y tế
- D.Quan tâm và chi tiêu nhiều cho hàng bền
Câu 2. (0,4 điểm)
Doanh nghiệp có thể tạo ra sự khác biệt trong cung ứng dịch vụ thông qua mấy cách?
- A.2 cách
- B.3 cách
- C.4 cách
- D.5 cách
Câu 3. (0,4 điểm)
Vị trí "Bò sữa" trong ma trận BCG có đặc điểm gì?
- A.Tốc độ tăng trưởng thị trường < 10%, thị phần tương đối lớn
- B.Tốc độ tăng trưởng thị trường > 10%, thị phần tương đối lớn
- C.Tốc độ tăng trưởng thị trường < 10%, thị phần tương đối nhỏ
- D.Tốc độ tăng trưởng thị trường > 10%, thị phần tương đối nhỏ
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhu cầu (demands) được định nghĩa là gì?
- A.Là trạng thái thiếu hụt cần được đáp ứng
- B.Là nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù
- C.Là những mong muốn phù hợp với khả năng tài chính của khách hàng
- D.Là quyết định mua hàng cuối cùng
Câu 5. (0,4 điểm)
Kênh phân phối được xem là một hệ thống như thế nào?
- A.Hệ thống đơn giản chỉ gồm các công ty độc lập
- B.Hệ thống có hành vi phức tạp với sự liên kết các cá nhân và tổ chức
- C.Hệ thống chỉ phục vụ lợi ích của nhà sản xuất
- D.Hệ thống chỉ phục vụ lợi ích của người tiêu dùng
Câu 6. (0,4 điểm)
Cường độ tác động (I) trong quảng cáo là gì?
- A.Số lần khách hàng tiếp xúc với quảng cáo
- B.Số người tiếp cận được quảng cáo
- C.Giá trị định lượng của một lần tiếp xúc qua phương tiện truyền thông
- D.Thời gian quảng cáo được phát sóng
Câu 7. (0,4 điểm)
Các yếu tố môi trường nào ảnh hưởng đến quyết định mua của khách hàng tổ chức?
- A.Chỉ có yếu tố kinh tế
- B.Chỉ có yếu tố công nghệ
- C.Chỉ có yếu tố chính trị
- D.Môi trường kinh tế, công nghệ, chính trị và cạnh tranh
Câu 8. (0,4 điểm)
Người theo đuôi thị trường cần phải làm gì để duy trì và phát triển?
- A.Chỉ cần bắt chước người dẫn đầu
- B.Tập trung vào giảm giá sản phẩm
- C.Giữ chi phí thấp, chất lượng cao và dịch vụ tốt
- D.Chỉ tập trung vào thị trường hiện tại
Câu 9. (0,4 điểm)
Các yếu tố thường được phân tích trong phân tích thống kê nhu cầu là gì?
- A.Thời tiết, địa lý, văn hóa
- B.Giá cả, thu nhập, dân số và quảng cáo
- C.Chính trị, kinh tế, xã hội
- D.Công nghệ, môi trường, pháp luật
Câu 10. (0,4 điểm)
Tiến trình hoạch định chiến lược marketing bao gồm mấy giai đoạn?
- A.2 giai đoạn
- B.3 giai đoạn
- C.4 giai đoạn
- D.5 giai đoạn
Câu 11. (0,4 điểm)
Ưu điểm của cấu trúc lực lượng bán hàng theo lãnh thổ là gì?
- A.Dễ quản lý nhân viên
- B.Chi phí thấp và trách nhiệm rõ ràng
- C.Dễ đào tạo nhân viên
- D.Dễ phân công công việc
Câu 12. (0,4 điểm)
Định vị dựa trên giá/chất lượng có thể khai thác những yếu tố nào?
- A.Chỉ khai thác quan niệm giá cao là dấu hiệu của chất lượng
- B.Chỉ nhấn mạnh ý tưởng giá thấp đem lại giá trị
- C.Khai thác cả quan niệm giá cao là dấu hiệu của chất lượng và giá thấp đem lại giá trị
- D.Không khai thác yếu tố giá cả
Câu 13. (0,4 điểm)
Lợi ích chính của cấu trúc lực lượng bán hàng theo khách hàng là gì?
- A.Giảm chi phí vận chuyển
- B.Tăng doanh số bán hàng
- C.Nhân viên hiểu rõ nhu cầu đặc biệt của khách hàng
- D.Dễ quản lý nhân viên
Câu 14. (0,4 điểm)
Mục tiêu 'Xây dựng' phù hợp với loại SBU nào?
- A.SBU bò sữa
- B.SBU con chó
- C.SBU dấu hỏi
- D.SBU ngôi sao
Câu 15. (0,4 điểm)
Quản trị hậu cần tích hợp đòi hỏi điều gì?
- A.Chỉ tập trung vào hoạt động nội bộ
- B.Chỉ tập trung vào quan hệ với đối tác bên ngoài
- C.Làm việc độc lập giữa các bộ phận
- D.Làm việc theo nhóm cả trong nội bộ và với các thành viên kênh marketing
Câu 16. (0,4 điểm)
Một hệ thống thông tin marketing tốt cần đảm bảo yếu tố nào?
- A.Cung cấp mọi thông tin mà người dùng yêu cầu
- B.Cân đối giữa thông tin người dùng muốn, thực sự cần và khả năng cung ứng
- C.Ưu tiên thông tin từ nguồn nội bộ
- D.Tập trung vào thông tin từ nghiên cứu thị trường
Câu 17. (0,4 điểm)
Giá trị thương hiệu là gì?
- A.Giá trị tài sản của công ty
- B.Hiệu quả tích cực mà tên thương hiệu tạo ra đối với người tiêu dùng
- C.Doanh thu của công ty
- D.Số lượng sản phẩm bán ra
Câu 18. (0,4 điểm)
Marketing trực tiếp là gì?
- A.Là hoạt động bán hàng trực tiếp tại cửa hàng
- B.Là hệ thống tương tác marketing sử dụng phương tiện quảng cáo để tác động đến phản ứng đáp lại và/hoặc giao dịch
- C.Là hoạt động marketing qua mạng xã hội
- D.Là hoạt động marketing thông qua trung gian phân phối
Câu 19. (0,4 điểm)
Nguồn ý tưởng nào không được đề cập trong quá trình hình thành ý tưởng sản phẩm mới?
- A.Khách hàng
- B.Đối thủ cạnh tranh
- C.Nhà cung ứng và phân phối
- D.Cơ quan truyền thông
Câu 20. (0,4 điểm)
Mục đích của việc sàng lọc ý tưởng sản phẩm là gì?
- A.Để tăng số lượng ý tưởng sản phẩm
- B.Để chỉ ra và loại bỏ những ý tưởng kém cỏi càng sớm càng tốt
- C.Để tăng chi phí phát triển sản phẩm
- D.Để kéo dài thời gian phát triển sản phẩm
Câu 21. (0,4 điểm)
Việc cắt giảm kích cỡ bao gói trong khi giữ nguyên giá có ý nghĩa gì?
- A.Giảm giá sản phẩm
- B.Duy trì giá sản phẩm
- C.Thực chất là tăng giá
- D.Không ảnh hưởng đến giá
Câu 22. (0,4 điểm)
Theo quan niệm marketing, sản phẩm là gì?
- A.Tập hợp các đặc tính vật lý, hóa học tồn tại dưới hình thức đồng nhất
- B.Chỉ bao gồm những thứ hữu hình có thể đưa ra thị trường
- C.Bất cứ thứ gì có thể đưa ra thị trường để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn
- D.Chỉ bao gồm hàng hóa và dịch vụ có thể bán được trên thị trường
Câu 23. (0,4 điểm)
Công chúng nội bộ của doanh nghiệp bao gồm những ai?
- A.Khách hàng và đối tác
- B.Công nhân, nhân viên trí óc, nhà quản trị và hội đồng quản trị
- C.Các tổ chức tài chính và ngân hàng
- D.Các cơ quan báo chí và truyền thông
Câu 24. (0,4 điểm)
Định giá FOB có đặc điểm gì?
- A.Người bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển
- B.Khách hàng trả chi phí vận chuyển từ xưởng sản xuất đến điểm đến
- C.Công ty định một mức giá bán như nhau cho mọi khách hàng
- D.Người bán và người mua chia sẻ chi phí vận chuyển
Câu 25. (0,4 điểm)
Sự khác biệt giữa thiết kế và kiểu dáng sản phẩm là gì?
- A.Thiết kế chỉ liên quan đến chức năng, kiểu dáng liên quan đến thẩm mỹ
- B.Thiết kế là khái niệm rộng hơn bao gồm cả hữu dụng và bề ngoài của sản phẩm
- C.Kiểu dáng quyết định chất lượng sản phẩm, thiết kế quyết định giá thành
- D.Không có sự khác biệt giữa thiết kế và kiểu dáng
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing - Đề 31 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
